weave: Dệt; đan xen
Weave là động từ chỉ hành động đan sợi, vải hoặc kết hợp các yếu tố thành một tổng thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
weaver
|
Phiên âm: /ˈwiːvər/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thợ dệt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm nghề dệt |
Ví dụ: The weaver works carefully on the loom
Người thợ dệt làm việc cẩn thận trên khung cửi |
Người thợ dệt làm việc cẩn thận trên khung cửi |
| 2 |
2
weave
|
Phiên âm: /wiːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dệt, đan | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo vải hoặc đan xen các yếu tố |
Ví dụ: She weaves cloth by hand
Cô ấy dệt vải bằng tay |
Cô ấy dệt vải bằng tay |
| 3 |
3
wove
|
Phiên âm: /wəʊv/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã dệt | Ngữ cảnh: Dạng quá khứ bất quy tắc của weave |
Ví dụ: She wove a beautiful carpet
Cô ấy đã dệt một tấm thảm đẹp |
Cô ấy đã dệt một tấm thảm đẹp |
| 4 |
4
woven
|
Phiên âm: /ˈwəʊvən/ | Loại từ: Động từ (PII) / Tính từ | Nghĩa: Được dệt | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc mô tả |
Ví dụ: The basket is hand-woven
Chiếc giỏ được đan bằng tay |
Chiếc giỏ được đan bằng tay |
| 5 |
5
weaving
|
Phiên âm: /ˈwiːvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Nghề dệt; sự đan xen | Ngữ cảnh: Dùng cho nghề thủ công hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: Weaving is a traditional craft
Nghề dệt là một nghề truyền thống |
Nghề dệt là một nghề truyền thống |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Most spiders weave webs that are almost invisible.
Hầu hết các loài nhện đều dệt nên những tấm mạng gần như không nhìn thấy được. |
Hầu hết các loài nhện đều dệt nên những tấm mạng gần như không nhìn thấy được. | |
| 2 |
The road weaves through a range of hills.
Con đường len lỏi qua nhiều dãy đồi. |
Con đường len lỏi qua nhiều dãy đồi. | |
| 3 |
He had to weave his way through the milling crowds.
Anh ta phải len lỏi qua những đám đông xay xát. |
Anh ta phải len lỏi qua những đám đông xay xát. | |
| 4 |
to weave a narrative
để dệt nên một câu chuyện |
để dệt nên một câu chuyện | |
| 5 |
The biography weaves together the various strands of Einstein's life.
Cuốn tiểu sử kết hợp các sợi dây khác nhau trong cuộc đời của Einstein. |
Cuốn tiểu sử kết hợp các sợi dây khác nhau trong cuộc đời của Einstein. | |
| 6 |
Will Hegerberg be able to weave her magic against Italy on Wednesday?
Liệu Hegerberg có thể dệt nên phép thuật của mình trước Ý vào thứ Tư? |
Liệu Hegerberg có thể dệt nên phép thuật của mình trước Ý vào thứ Tư? | |
| 7 |
Hall skilfully weaves the historical research into a gripping narrative.
Hall khéo léo đưa nghiên cứu lịch sử thành một câu chuyện hấp dẫn. |
Hall khéo léo đưa nghiên cứu lịch sử thành một câu chuyện hấp dẫn. | |
| 8 |
The author seamlessly weaves together the stories of three people's lives.
Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện của cuộc đời ba người. |
Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện của cuộc đời ba người. | |
| 9 |
The author weaves the narrative around the detailed eyewitness accounts.
Tác giả dệt nên câu chuyện xung quanh lời kể chi tiết của các nhân chứng. |
Tác giả dệt nên câu chuyện xung quanh lời kể chi tiết của các nhân chứng. | |
| 10 |
The carpet was specially woven to commemorate the 1 000th anniversary of the cathedral's foundation.
Tấm thảm được dệt đặc biệt để kỷ niệm 1000 năm ngày thành lập nhà thờ. |
Tấm thảm được dệt đặc biệt để kỷ niệm 1000 năm ngày thành lập nhà thờ. | |
| 11 |
The threads are woven together.
Các sợi chỉ được đan lại với nhau. |
Các sợi chỉ được đan lại với nhau. | |
| 12 |
Comedy and tragedy are inextricably woven into her fiction.
Hài kịch và bi kịch đan xen chặt chẽ vào tiểu thuyết của cô. |
Hài kịch và bi kịch đan xen chặt chẽ vào tiểu thuyết của cô. | |
| 13 |
The author seamlessly weaves together the stories of three people's lives.
Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện về cuộc đời của ba người. |
Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện về cuộc đời của ba người. | |
| 14 |
The whisky is inextricably woven into Scotland's history, customs and culture.
Rượu whisky gắn bó chặt chẽ với lịch sử, phong tục và văn hóa của Scotland. |
Rượu whisky gắn bó chặt chẽ với lịch sử, phong tục và văn hóa của Scotland. |