Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

weave là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ weave trong tiếng Anh

weave /wiːv/
- adverb : dệt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

weave: Dệt; đan xen

Weave là động từ chỉ hành động đan sợi, vải hoặc kết hợp các yếu tố thành một tổng thể.

  • She weaves beautiful carpets by hand. (Cô ấy dệt thảm đẹp bằng tay.)
  • The author weaves history and fiction together. (Tác giả đan xen lịch sử và hư cấu với nhau.)
  • Spiders weave intricate webs. (Nhện dệt nên những mạng nhện phức tạp.)

Bảng biến thể từ "weave"

1 weaver
Phiên âm: /ˈwiːvər/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Thợ dệt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm nghề dệt

Ví dụ:

The weaver works carefully on the loom

Người thợ dệt làm việc cẩn thận trên khung cửi

2 weave
Phiên âm: /wiːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dệt, đan Ngữ cảnh: Dùng khi tạo vải hoặc đan xen các yếu tố

Ví dụ:

She weaves cloth by hand

Cô ấy dệt vải bằng tay

3 wove
Phiên âm: /wəʊv/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã dệt Ngữ cảnh: Dạng quá khứ bất quy tắc của weave

Ví dụ:

She wove a beautiful carpet

Cô ấy đã dệt một tấm thảm đẹp

4 woven
Phiên âm: /ˈwəʊvən/ Loại từ: Động từ (PII) / Tính từ Nghĩa: Được dệt Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc mô tả

Ví dụ:

The basket is hand-woven

Chiếc giỏ được đan bằng tay

5 weaving
Phiên âm: /ˈwiːvɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Nghề dệt; sự đan xen Ngữ cảnh: Dùng cho nghề thủ công hoặc nghĩa bóng

Ví dụ:

Weaving is a traditional craft

Nghề dệt là một nghề truyền thống

Danh sách câu ví dụ:

Most spiders weave webs that are almost invisible.

Hầu hết các loài nhện đều dệt nên những tấm mạng gần như không nhìn thấy được.

Ôn tập Lưu sổ

The road weaves through a range of hills.

Con đường len lỏi qua nhiều dãy đồi.

Ôn tập Lưu sổ

He had to weave his way through the milling crowds.

Anh ta phải len lỏi qua những đám đông xay xát.

Ôn tập Lưu sổ

to weave a narrative

để dệt nên một câu chuyện

Ôn tập Lưu sổ

The biography weaves together the various strands of Einstein's life.

Cuốn tiểu sử kết hợp các sợi dây khác nhau trong cuộc đời của Einstein.

Ôn tập Lưu sổ

Will Hegerberg be able to weave her magic against Italy on Wednesday?

Liệu Hegerberg có thể dệt nên phép thuật của mình trước Ý vào thứ Tư?

Ôn tập Lưu sổ

Hall skilfully weaves the historical research into a gripping narrative.

Hall khéo léo đưa nghiên cứu lịch sử thành một câu chuyện hấp dẫn.

Ôn tập Lưu sổ

The author seamlessly weaves together the stories of three people's lives.

Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện của cuộc đời ba người.

Ôn tập Lưu sổ

The author weaves the narrative around the detailed eyewitness accounts.

Tác giả dệt nên câu chuyện xung quanh lời kể chi tiết của các nhân chứng.

Ôn tập Lưu sổ

The carpet was specially woven to commemorate the 1 000th anniversary of the cathedral's foundation.

Tấm thảm được dệt đặc biệt để kỷ niệm 1000 năm ngày thành lập nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

The threads are woven together.

Các sợi chỉ được đan lại với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

Comedy and tragedy are inextricably woven into her fiction.

Hài kịch và bi kịch đan xen chặt chẽ vào tiểu thuyết của cô.

Ôn tập Lưu sổ

The author seamlessly weaves together the stories of three people's lives.

Tác giả đan cài liền mạch những câu chuyện về cuộc đời của ba người.

Ôn tập Lưu sổ

The whisky is inextricably woven into Scotland's history, customs and culture.

Rượu whisky gắn bó chặt chẽ với lịch sử, phong tục và văn hóa của Scotland.

Ôn tập Lưu sổ