virtue: Đức hạnh; ưu điểm
Virtue là danh từ chỉ phẩm chất đạo đức tốt đẹp hoặc điểm mạnh của một thứ gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
virtue
|
Phiên âm: /ˈvɜːrtʃuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đức hạnh, phẩm chất tốt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về phẩm chất đạo đức |
Ví dụ: Patience is an important virtue
Sự kiên nhẫn là một đức tính quan trọng |
Sự kiên nhẫn là một đức tính quan trọng |
| 2 |
2
virtuous
|
Phiên âm: /ˈvɜːrtʃuəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có đạo đức, đức hạnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có phẩm chất tốt |
Ví dụ: She is known as a virtuous woman
Cô ấy được biết đến là một người phụ nữ đức hạnh |
Cô ấy được biết đến là một người phụ nữ đức hạnh |
| 3 |
3
virtuously
|
Phiên âm: /ˈvɜːrtʃuəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đạo đức | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động có đạo đức |
Ví dụ: He behaved virtuously throughout his life
Ông ấy đã sống một cách đạo đức suốt cuộc đời |
Ông ấy đã sống một cách đạo đức suốt cuộc đời |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He led a life of virtue.
Ông ấy sống một cuộc đời đức hạnh. |
Ông ấy sống một cuộc đời đức hạnh. | |
| 2 |
Patience is not one of her virtues, I'm afraid.
Tôi e rằng kiên nhẫn không phải là một trong những đức tính của cô ấy. |
Tôi e rằng kiên nhẫn không phải là một trong những đức tính của cô ấy. | |
| 3 |
As a politician, he always emphasized the virtues of compromise and conciliation.
Là một chính trị gia, ông ấy luôn nhấn mạnh những giá trị của sự thỏa hiệp và hòa giải. |
Là một chính trị gia, ông ấy luôn nhấn mạnh những giá trị của sự thỏa hiệp và hòa giải. | |
| 4 |
The plan has the virtue of simplicity.
Kế hoạch này có ưu điểm là đơn giản. |
Kế hoạch này có ưu điểm là đơn giản. | |
| 5 |
He was extolling the virtues of the internet.
Ông ấy đang hết lời ca ngợi những lợi ích của internet. |
Ông ấy đang hết lời ca ngợi những lợi ích của internet. | |
| 6 |
They could see no virtue in discussing it further.
Họ không thấy có ích gì trong việc thảo luận thêm. |
Họ không thấy có ích gì trong việc thảo luận thêm. | |
| 7 |
There are artists who make a virtue of repetition.
Có những nghệ sĩ biến sự lặp lại thành một điểm mạnh. |
Có những nghệ sĩ biến sự lặp lại thành một điểm mạnh. | |
| 8 |
She was described as a woman of easy virtue.
Cô ấy bị mô tả là một phụ nữ không đứng đắn. |
Cô ấy bị mô tả là một phụ nữ không đứng đắn. | |
| 9 |
It would have taken a paragon of virtue not to feel jealous.
Phải là một người mẫu mực về đức hạnh mới không cảm thấy ghen tị. |
Phải là một người mẫu mực về đức hạnh mới không cảm thấy ghen tị. | |
| 10 |
She was seen as a paragon of domestic virtue.
Cô ấy được xem là hình mẫu của đức hạnh trong gia đình. |
Cô ấy được xem là hình mẫu của đức hạnh trong gia đình. | |
| 11 |
She led a life of moral virtue.
Cô ấy sống một cuộc đời đạo đức. |
Cô ấy sống một cuộc đời đạo đức. | |
| 12 |
He taught his children to practice the virtues of temperance and chastity.
Ông ấy dạy con mình rèn luyện các đức tính tiết độ và trong sạch. |
Ông ấy dạy con mình rèn luyện các đức tính tiết độ và trong sạch. | |
| 13 |
He understands the traditional virtue of hard work.
Anh ấy hiểu giá trị truyền thống của sự chăm chỉ. |
Anh ấy hiểu giá trị truyền thống của sự chăm chỉ. | |
| 14 |
Philippe embodies the French virtues of charm and grace.
Philippe là hiện thân của những phẩm chất Pháp như sự quyến rũ và thanh lịch. |
Philippe là hiện thân của những phẩm chất Pháp như sự quyến rũ và thanh lịch. | |
| 15 |
He was convinced of the inherent virtue of hard work.
Ông ấy tin chắc vào giá trị vốn có của sự chăm chỉ. |
Ông ấy tin chắc vào giá trị vốn có của sự chăm chỉ. | |
| 16 |
She has just one negative virtue: she never tells lies.
Cô ấy chỉ có một đức tính mang tính tiêu cực: cô ấy không bao giờ nói dối. |
Cô ấy chỉ có một đức tính mang tính tiêu cực: cô ấy không bao giờ nói dối. | |
| 17 |
Faith, hope, and charity are theological virtues.
Đức tin, hy vọng và bác ái là các nhân đức thần học. |
Đức tin, hy vọng và bác ái là các nhân đức thần học. | |
| 18 |
There is no inherent virtue in having read all the latest books.
Việc đã đọc tất cả những cuốn sách mới nhất không tự nó có giá trị gì. |
Việc đã đọc tất cả những cuốn sách mới nhất không tự nó có giá trị gì. | |
| 19 |
The brochure makes a positive virtue of the island's isolated position.
Tờ quảng cáo biến vị trí biệt lập của hòn đảo thành một điểm mạnh tích cực. |
Tờ quảng cáo biến vị trí biệt lập của hòn đảo thành một điểm mạnh tích cực. | |
| 20 |
There is, of course, no inherent virtue in moderation.
Tất nhiên, sự điều độ không tự nó luôn là một đức tính. |
Tất nhiên, sự điều độ không tự nó luôn là một đức tính. | |
| 21 |
This is a story celebrating the virtues of democracy.
Đây là một câu chuyện ca ngợi những giá trị của dân chủ. |
Đây là một câu chuyện ca ngợi những giá trị của dân chủ. | |
| 22 |
He was going on about the virtues of the internet.
Ông ấy cứ nói mãi về những lợi ích của internet. |
Ông ấy cứ nói mãi về những lợi ích của internet. | |
| 23 |
Her book has the cardinal virtue of simplicity.
Cuốn sách của cô ấy có ưu điểm quan trọng nhất là sự đơn giản. |
Cuốn sách của cô ấy có ưu điểm quan trọng nhất là sự đơn giản. |