virtual: Ảo; gần như
Virtual là tính từ chỉ điều gì đó tồn tại hoặc diễn ra trong môi trường kỹ thuật số, hoặc gần như là thật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
virtual
|
Phiên âm: /ˈvɜːtʃuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ảo, trực tuyến | Ngữ cảnh: Dùng cho môi trường số, không tồn tại vật lý |
Ví dụ: They held a virtual meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp trực tuyến |
Họ đã tổ chức một cuộc họp trực tuyến |
| 2 |
2
virtually
|
Phiên âm: /ˈvɜːtʃuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Gần như, hầu như | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ gần đạt được |
Ví dụ: The task is virtually complete
Nhiệm vụ hầu như đã hoàn thành |
Nhiệm vụ hầu như đã hoàn thành |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This system helps programmers create virtual environments.
Hệ thống này giúp các lập trình viên tạo ra các môi trường ảo. |
Hệ thống này giúp các lập trình viên tạo ra các môi trường ảo. | |
| 2 |
This is a virtual classroom.
Đây là một lớp học ảo. |
Đây là một lớp học ảo. | |
| 3 |
You can also take a virtual tour of the museum.
Bạn cũng có thể tham quan bảo tàng trực tuyến. |
Bạn cũng có thể tham quan bảo tàng trực tuyến. | |
| 4 |
Students will have more access to resources and support, both virtual and physical.
Sinh viên sẽ được tiếp cận nhiều hơn với các nguồn lực và sự hỗ trợ, cả trực tuyến lẫn trực tiếp. |
Sinh viên sẽ được tiếp cận nhiều hơn với các nguồn lực và sự hỗ trợ, cả trực tuyến lẫn trực tiếp. | |
| 5 |
The company has a virtual monopoly in this area of trade.
Công ty này gần như độc quyền trong lĩnh vực thương mại này. |
Công ty này gần như độc quyền trong lĩnh vực thương mại này. | |
| 6 |
The economy has come to a virtual standstill.
Nền kinh tế gần như đã đình trệ hoàn toàn. |
Nền kinh tế gần như đã đình trệ hoàn toàn. | |
| 7 |
He married a virtual stranger.
Anh ấy kết hôn với một người gần như xa lạ. |
Anh ấy kết hôn với một người gần như xa lạ. | |
| 8 |
Analysts said the deal was a virtual certainty.
Các nhà phân tích nói rằng thỏa thuận này gần như chắc chắn sẽ xảy ra. |
Các nhà phân tích nói rằng thỏa thuận này gần như chắc chắn sẽ xảy ra. | |
| 9 |
The stunning battle sequences almost make up for the virtual absence of a plot.
Những cảnh chiến đấu ấn tượng gần như bù đắp cho việc hầu như không có cốt truyện. |
Những cảnh chiến đấu ấn tượng gần như bù đắp cho việc hầu như không có cốt truyện. | |
| 10 |
She was a virtual unknown when he cast her in the film.
Cô ấy gần như không ai biết đến khi ông ấy chọn cô vào vai trong bộ phim. |
Cô ấy gần như không ai biết đến khi ông ấy chọn cô vào vai trong bộ phim. |