verdict: Phán quyết
Verdict là danh từ chỉ quyết định chính thức của tòa án hoặc kết luận về một vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
verdict
|
Phiên âm: /ˈvɜːrdɪkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phán quyết | Ngữ cảnh: Dùng pháp luật |
Ví dụ: The jury reached a verdict
Bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết |
Bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết |
| 2 |
2
verdict
|
Phiên âm: /ˈvɜːrdɪkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kết luận (nghĩa bóng) | Ngữ cảnh: Dùng báo chí |
Ví dụ: History’s verdict was harsh
Phán xét của lịch sử rất khắc nghiệt |
Phán xét của lịch sử rất khắc nghiệt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Has the jury reached a verdict?
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết chưa? |
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết chưa? | |
| 2 |
The jury returned a verdict (= gave a verdict) of guilty.
Bồi thẩm đoàn trả lại phán quyết (= đã đưa ra phán quyết) có tội. |
Bồi thẩm đoàn trả lại phán quyết (= đã đưa ra phán quyết) có tội. | |
| 3 |
The coroner recorded a verdict of accidental death.
Nhân viên điều tra đã ghi lại một bản án về cái chết do tai nạn. |
Nhân viên điều tra đã ghi lại một bản án về cái chết do tai nạn. | |
| 4 |
Well, what's your verdict?
Chà, phán quyết của bạn là gì? |
Chà, phán quyết của bạn là gì? | |
| 5 |
The panel will give their verdict on the latest album releases.
Ban hội thẩm sẽ đưa ra phán quyết của họ về các bản phát hành album mới nhất. |
Ban hội thẩm sẽ đưa ra phán quyết của họ về các bản phát hành album mới nhất. | |
| 6 |
His family always insisted that the original ‘guilty’ verdict should be overturned.
Gia đình ông luôn khăng khăng rằng bản án ‘có tội’ ban đầu nên được lật lại. |
Gia đình ông luôn khăng khăng rằng bản án ‘có tội’ ban đầu nên được lật lại. | |
| 7 |
In the case of an adverse verdict, the company could lose millions.
Trong trường hợp một phán quyết bất lợi, công ty có thể mất hàng triệu USD. |
Trong trường hợp một phán quyết bất lợi, công ty có thể mất hàng triệu USD. | |
| 8 |
The judge sent the jury away to consider its verdict.
Thẩm phán đã cử bồi thẩm đoàn đi để xem xét phán quyết của họ. |
Thẩm phán đã cử bồi thẩm đoàn đi để xem xét phán quyết của họ. | |
| 9 |
The jury returned a formal verdict after direction by the judge.
Bồi thẩm đoàn đã trả lại phán quyết chính thức sau khi có chỉ đạo của thẩm phán. |
Bồi thẩm đoàn đã trả lại phán quyết chính thức sau khi có chỉ đạo của thẩm phán. | |
| 10 |
The jury returned a verdict of guilty at the end of the trial.
Bồi thẩm đoàn tuyên bố có tội vào cuối phiên tòa. |
Bồi thẩm đoàn tuyên bố có tội vào cuối phiên tòa. | |
| 11 |
The jury's verdict was unanimous.
Phán quyết của bồi thẩm đoàn nhất trí. |
Phán quyết của bồi thẩm đoàn nhất trí. | |
| 12 |
The verdict came in this afternoon.
Phán quyết được đưa ra vào chiều nay. |
Phán quyết được đưa ra vào chiều nay. | |
| 13 |
The verdict was delivered in front of a packed courtroom.
Bản án được đưa ra trước một phòng xử án chật cứng. |
Bản án được đưa ra trước một phòng xử án chật cứng. | |
| 14 |
The verdict was upheld at appeal.
Phán quyết được giữ nguyên khi kháng cáo. |
Phán quyết được giữ nguyên khi kháng cáo. | |
| 15 |
They reached a verdict after hours of deliberation.
Họ đưa ra phán quyết sau nhiều giờ cân nhắc. |
Họ đưa ra phán quyết sau nhiều giờ cân nhắc. | |
| 16 |
We believe that the verdict against him was unfair.
Chúng tôi tin rằng bản án chống lại anh ta là không công bằng. |
Chúng tôi tin rằng bản án chống lại anh ta là không công bằng. | |
| 17 |
a unanimous verdict of not guilty
một phán quyết thống nhất không có tội |
một phán quyết thống nhất không có tội | |
| 18 |
The jury returned a verdict of not guilty.
Bồi thẩm đoàn tuyên bố không có tội. |
Bồi thẩm đoàn tuyên bố không có tội. | |
| 19 |
The panel will give its final verdict tomorrow.
Ban hội thẩm sẽ đưa ra phán quyết cuối cùng vào ngày mai. |
Ban hội thẩm sẽ đưa ra phán quyết cuối cùng vào ngày mai. | |
| 20 |
The unanimous verdict was that the picnic had been a great success.
Các phán quyết nhất trí là chuyến dã ngoại đã thành công tốt đẹp. |
Các phán quyết nhất trí là chuyến dã ngoại đã thành công tốt đẹp. | |
| 21 |
What's your verdict on her new book?
Phán quyết của bạn về cuốn sách mới của cô ấy là gì? |
Phán quyết của bạn về cuốn sách mới của cô ấy là gì? | |
| 22 |
His family always insisted that the original ‘guilty’ verdict should be overturned.
Gia đình ông luôn khăng khăng rằng bản án ‘có tội’ ban đầu nên được lật lại. |
Gia đình ông luôn khăng khăng rằng bản án ‘có tội’ ban đầu nên được lật lại. | |
| 23 |
In the case of an adverse verdict, the company could lose millions.
Trong trường hợp có phán quyết bất lợi, công ty có thể mất hàng triệu USD. |
Trong trường hợp có phán quyết bất lợi, công ty có thể mất hàng triệu USD. | |
| 24 |
The judge sent the jury away to consider its verdict.
Thẩm phán cử bồi thẩm đoàn đi để xem xét phán quyết của họ. |
Thẩm phán cử bồi thẩm đoàn đi để xem xét phán quyết của họ. | |
| 25 |
The jury's verdict was unanimous.
Phán quyết của bồi thẩm đoàn nhất trí. |
Phán quyết của bồi thẩm đoàn nhất trí. | |
| 26 |
What's your verdict on her new book?
Phán quyết của bạn về cuốn sách mới của cô ấy là gì? |
Phán quyết của bạn về cuốn sách mới của cô ấy là gì? |