vanish: Biến mất
Vanish là động từ chỉ việc biến mất đột ngột và hoàn toàn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vanish
|
Phiên âm: /ˈvænɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến mất | Ngữ cảnh: Dùng khi cái gì đó không còn thấy nữa |
Ví dụ: The fog vanished quickly
Sương mù nhanh chóng biến mất |
Sương mù nhanh chóng biến mất |
| 2 |
2
vanished
|
Phiên âm: /ˈvænɪʃt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã biến mất | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: The documents vanished overnight
Tài liệu biến mất qua đêm |
Tài liệu biến mất qua đêm |
| 3 |
3
vanishing
|
Phiên âm: /ˈvænɪʃɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang dần biến mất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả xu hướng |
Ví dụ: Vanishing traditions worry elders
Truyền thống mai một khiến người lớn tuổi lo lắng |
Truyền thống mai một khiến người lớn tuổi lo lắng |
| 4 |
4
vanishment
|
Phiên âm: /ˈvænɪʃmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự biến mất (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: The vanishment shocked everyone
Sự biến mất gây sốc mọi người |
Sự biến mất gây sốc mọi người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He turned around and vanished into the house.
Anh ấy quay lại và biến mất vào trong nhà. |
Anh ấy quay lại và biến mất vào trong nhà. | |
| 2 |
The magician vanished in a puff of smoke.
Nhà ảo thuật biến mất trong một làn khói. |
Nhà ảo thuật biến mất trong một làn khói. | |
| 3 |
He vanished without a trace.
Anh ấy biến mất không dấu vết. |
Anh ấy biến mất không dấu vết. | |
| 4 |
The vanishing woodlands of Europe are a growing concern.
Những khu rừng đang biến mất ở châu Âu là một mối lo ngại ngày càng lớn. |
Những khu rừng đang biến mất ở châu Âu là một mối lo ngại ngày càng lớn. | |
| 5 |
All hopes of a peaceful settlement had now vanished.
Mọi hy vọng về một giải pháp hòa bình giờ đã tan biến. |
Mọi hy vọng về một giải pháp hòa bình giờ đã tan biến. | |
| 6 |
All thoughts of leaving vanished from his mind.
Mọi ý nghĩ rời đi đều biến mất khỏi tâm trí anh ấy. |
Mọi ý nghĩ rời đi đều biến mất khỏi tâm trí anh ấy. | |
| 7 |
Keep looking; they can't just have vanished off the face of the earth.
Hãy tiếp tục tìm; họ không thể cứ thế biến mất khỏi mặt đất được. |
Hãy tiếp tục tìm; họ không thể cứ thế biến mất khỏi mặt đất được. | |
| 8 |
I turned around, and she had simply vanished.
Tôi quay lại, và cô ấy đơn giản là đã biến mất. |
Tôi quay lại, và cô ấy đơn giản là đã biến mất. | |
| 9 |
She vanished into the mist.
Cô ấy biến mất trong màn sương. |
Cô ấy biến mất trong màn sương. | |
| 10 |
He is a man who mysteriously vanished from his home last month.
Anh ấy là người đàn ông đã biến mất bí ẩn khỏi nhà vào tháng trước. |
Anh ấy là người đàn ông đã biến mất bí ẩn khỏi nhà vào tháng trước. | |
| 11 |
The boys vanished without a trace during a snowstorm.
Những cậu bé biến mất không dấu vết trong một trận bão tuyết. |
Những cậu bé biến mất không dấu vết trong một trận bão tuyết. | |
| 12 |
Her feelings of shyness rapidly vanished.
Cảm giác ngượng ngùng của cô ấy nhanh chóng biến mất. |
Cảm giác ngượng ngùng của cô ấy nhanh chóng biến mất. | |
| 13 |
Much of the land we loved has vanished forever.
Phần lớn vùng đất mà chúng tôi yêu quý đã biến mất mãi mãi. |
Phần lớn vùng đất mà chúng tôi yêu quý đã biến mất mãi mãi. | |
| 14 |
This plant is vanishing from our countryside.
Loài cây này đang biến mất khỏi vùng nông thôn của chúng ta. |
Loài cây này đang biến mất khỏi vùng nông thôn của chúng ta. | |
| 15 |
This is a way of life that has now all but vanished.
Đây là một lối sống hiện nay gần như đã biến mất. |
Đây là một lối sống hiện nay gần như đã biến mất. | |
| 16 |
The canal crosses the site of an ancient lake that has long since vanished.
Con kênh đi qua vị trí của một hồ cổ đã biến mất từ lâu. |
Con kênh đi qua vị trí của một hồ cổ đã biến mất từ lâu. |