unfold: Mở ra; diễn biến
Unfold là động từ nghĩa là mở ra (vật thể gấp lại) hoặc (nghĩa bóng) để sự kiện diễn ra, lộ rõ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unfold
|
Phiên âm: /ʌnˈfoʊld/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở ra; diễn ra | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: Events began to unfold
Các sự kiện bắt đầu diễn ra |
Các sự kiện bắt đầu diễn ra |
| 2 |
2
unfolded
|
Phiên âm: /ʌnˈfoʊldɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã mở ra; đã diễn ra | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: The unfolded story shocked us
Câu chuyện diễn ra khiến chúng tôi sốc |
Câu chuyện diễn ra khiến chúng tôi sốc |
| 3 |
3
unfolding
|
Phiên âm: /ʌnˈfoʊldɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Sự diễn tiến; đang diễn ra | Ngữ cảnh: Dùng báo chí |
Ví dụ: The unfolding crisis worried many
Cuộc khủng hoảng đang diễn ra khiến nhiều người lo lắng |
Cuộc khủng hoảng đang diễn ra khiến nhiều người lo lắng |
| 4 |
4
unfoldment
|
Phiên âm: /ʌnˈfoʊldmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mở ra; sự phát lộ (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The unfoldment of ideas continued
Sự phát triển của ý tưởng tiếp diễn |
Sự phát triển của ý tưởng tiếp diễn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She unfolded the letter and read it yet again.
Cô ấy mở lá thư ra và đọc lại lần nữa. |
Cô ấy mở lá thư ra và đọc lại lần nữa. | |
| 2 |
The collapsible ladder unfolds quickly and locks into place for added safety.
Chiếc thang gấp mở ra nhanh chóng và khóa vào vị trí để tăng thêm độ an toàn. |
Chiếc thang gấp mở ra nhanh chóng và khóa vào vị trí để tăng thêm độ an toàn. | |
| 3 |
He unfolded the map on the table.
Anh ấy mở tấm bản đồ ra trên bàn. |
Anh ấy mở tấm bản đồ ra trên bàn. | |
| 4 |
She unfolded her arms.
Cô ấy buông hai tay đang khoanh ra. |
Cô ấy buông hai tay đang khoanh ra. | |
| 5 |
The audience watched as the story unfolded before their eyes.
Khán giả theo dõi khi câu chuyện diễn ra ngay trước mắt họ. |
Khán giả theo dõi khi câu chuyện diễn ra ngay trước mắt họ. | |
| 6 |
Dramatic events were about to unfold.
Những sự kiện kịch tính sắp sửa diễn ra. |
Những sự kiện kịch tính sắp sửa diễn ra. | |
| 7 |
She unfolded her tale to us.
Cô ấy kể dần câu chuyện của mình cho chúng tôi nghe. |
Cô ấy kể dần câu chuyện của mình cho chúng tôi nghe. |