uncover: Bóc trần; khám phá
Uncover là động từ nghĩa là làm lộ ra hoặc khám phá điều gì đó ẩn giấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
uncover
|
Phiên âm: /ʌnˈkʌvər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khám phá; vạch trần | Ngữ cảnh: Dùng điều tra/nghiên cứu |
Ví dụ: They uncovered the truth
Họ đã vạch trần sự thật |
Họ đã vạch trần sự thật |
| 2 |
2
uncovered
|
Phiên âm: /ʌnˈkʌvərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã khám phá | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: Evidence was uncovered
Bằng chứng đã được phát hiện |
Bằng chứng đã được phát hiện |
| 3 |
3
uncovering
|
Phiên âm: /ʌnˈkʌvərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang khám phá | Ngữ cảnh: Dùng tiến trình |
Ví dụ: Uncovering facts takes time
Việc khám phá sự thật cần thời gian |
Việc khám phá sự thật cần thời gian |
| 4 |
4
uncovering
|
Phiên âm: /ʌnˈkʌvərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phát hiện | Ngữ cảnh: Dùng báo chí |
Ví dụ: The uncovering shocked many
Việc phát hiện gây sốc nhiều người |
Việc phát hiện gây sốc nhiều người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Police have uncovered a plot to kidnap the President's son.
Cảnh sát đã phát hiện một âm mưu bắt cóc con trai của Tổng thống. |
Cảnh sát đã phát hiện một âm mưu bắt cóc con trai của Tổng thống. | |
| 2 |
It will be difficult to uncover the truth.
Sẽ rất khó để phát hiện ra sự thật. |
Sẽ rất khó để phát hiện ra sự thật. | |
| 3 |
Archaeologists have uncovered an entire Roman city.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được cả một thành phố La Mã. |
Các nhà khảo cổ đã khai quật được cả một thành phố La Mã. | |
| 4 |
Uncover the pan and let the soup simmer.
Hãy mở nắp chảo ra và để súp sôi liu riu. |
Hãy mở nắp chảo ra và để súp sôi liu riu. |