tuck: Nhét vào; gấp vào
Tuck là động từ chỉ việc nhét, gấp hoặc cất một vật vào vị trí kín, gọn gàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tuck
|
Phiên âm: /tʌk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhét gọn; giấu vào | Ngữ cảnh: Dùng khi gấp/đặt gọn |
Ví dụ: She tucked the letter into her bag
Cô ấy nhét lá thư vào túi |
Cô ấy nhét lá thư vào túi |
| 2 |
2
tuck
|
Phiên âm: /tʌk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nếp gấp | Ngữ cảnh: Dùng trong may mặc |
Ví dụ: A tuck in the fabric adds shape
Nếp gấp trên vải tạo dáng |
Nếp gấp trên vải tạo dáng |
| 3 |
3
tucked
|
Phiên âm: /tʌkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được nhét gọn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: The shirt was neatly tucked in
Áo được sơ vin gọn gàng |
Áo được sơ vin gọn gàng |
| 4 |
4
tucking
|
Phiên âm: /ˈtʌkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc nhét/gấp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: Tucking improves neatness
Việc sơ vin giúp gọn gàng hơn |
Việc sơ vin giúp gọn gàng hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She tucked up her skirt and waded into the river.
Cô ấy vén váy và lội xuống sông. |
Cô ấy vén váy và lội xuống sông. | |
| 2 |
The sheets should be tucked in neatly (= around the bed).
Khăn trải giường nên được xếp gọn gàng (= xung quanh giường). |
Khăn trải giường nên được xếp gọn gàng (= xung quanh giường). | |
| 3 |
She tucked her hair (up) under her cap.
Cô ấy vén tóc (dựng lên) dưới mũ lưỡi trai. |
Cô ấy vén tóc (dựng lên) dưới mũ lưỡi trai. | |
| 4 |
He sat with his legs tucked up under him.
Anh ấy ngồi gác chân lên dưới. |
Anh ấy ngồi gác chân lên dưới. | |
| 5 |
The letter had been tucked under a pile of papers.
Bức thư được giấu dưới một đống giấy tờ. |
Bức thư được giấu dưới một đống giấy tờ. | |
| 6 |
She tucked a blanket around his legs.
Cô quấn chăn quanh chân anh. |
Cô quấn chăn quanh chân anh. | |
| 7 |
He tucked his jeans neatly into his boots.
Anh ấy nhét quần jean gọn gàng vào trong ủng. |
Anh ấy nhét quần jean gọn gàng vào trong ủng. | |
| 8 |
The boys tucked their shirts in.
Các chàng trai sơ vin áo sơ mi. |
Các chàng trai sơ vin áo sơ mi. | |
| 9 |
He tucked the map inside his shirt.
Anh ấy nhét bản đồ vào trong áo sơ mi của mình. |
Anh ấy nhét bản đồ vào trong áo sơ mi của mình. | |
| 10 |
She tucked the newspaper under her arm.
Cô ấy kẹp tờ báo dưới cánh tay của mình. |
Cô ấy kẹp tờ báo dưới cánh tay của mình. | |
| 11 |
knees tucked tightly against her chest
đầu gối ôm chặt vào ngực cô |
đầu gối ôm chặt vào ngực cô | |
| 12 |
a puppy with its tail tucked between its legs
một con chó con với đuôi kẹp giữa hai chân |
một con chó con với đuôi kẹp giữa hai chân | |
| 13 |
the pillow that was gently tucked beneath her head
chiếc gối nhẹ nhàng kê dưới đầu cô |
chiếc gối nhẹ nhàng kê dưới đầu cô | |
| 14 |
The children were safely tucked up in bed.
Những đứa trẻ được đưa lên giường an toàn. |
Những đứa trẻ được đưa lên giường an toàn. | |
| 15 |
The boys tucked their shirts in.
Các chàng trai sơ vin áo sơ mi. |
Các chàng trai sơ vin áo sơ mi. | |
| 16 |
She tucked the newspaper under her arm.
Cô ấy kẹp tờ báo dưới cánh tay của mình. |
Cô ấy kẹp tờ báo dưới cánh tay của mình. |