Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trim là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trim trong tiếng Anh

trim /trɪm/
- adverb : cắt tỉa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trim: Cắt tỉa; gọn gàng

Trim là động từ nghĩa là cắt bỏ phần thừa; là tính từ mô tả thứ gì đó gọn gàng, ngăn nắp.

  • He trimmed the bushes in the garden. (Anh ấy cắt tỉa bụi cây trong vườn.)
  • She has a trim figure. (Cô ấy có thân hình gọn gàng.)
  • Trim the edges of the paper. (Cắt tỉa mép giấy.)

Bảng biến thể từ "trim"

1 trim
Phiên âm: /trɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cắt tỉa; chỉnh gọn Ngữ cảnh: Dùng trong làm đẹp/xây dựng

Ví dụ:

He trimmed the hedge

Anh ấy cắt tỉa hàng rào

2 trim
Phiên âm: /trɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần viền; đồ trang trí Ngữ cảnh: Dùng trong may mặc/nội thất

Ví dụ:

Gold trim decorated the dress

Viền vàng trang trí chiếc váy

3 trimmed
Phiên âm: /trɪmd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gọn gàng; đã được cắt Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A neatly trimmed lawn

Bãi cỏ được cắt gọn gàng

4 trimming
Phiên âm: /ˈtrɪmɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phần cắt bỏ; đồ trang trí Ngữ cảnh: Dùng trong thủ công

Ví dụ:

Curtain trimmings were added

Phụ kiện trang trí rèm được thêm vào

Danh sách câu ví dụ:

We trimmed the bush into a heart shape.

Chúng tôi tỉa bụi cây thành hình trái tim.

Ôn tập Lưu sổ

Trim the edges with a sharp knife.

Cắt các cạnh bằng dao sắc.

Ôn tập Lưu sổ

to trim your hair

tỉa tóc

Ôn tập Lưu sổ

to trim a hedge (back)

cắt hàng rào (trở lại)

Ôn tập Lưu sổ

The training budget had been trimmed by £10 000.

Ngân sách đào tạo đã bị cắt bớt £ 10 000.

Ôn tập Lưu sổ

a neatly-trimmed beard

bộ râu được cắt tỉa gọn gàng

Ôn tập Lưu sổ

I trimmed two centimetres off the hem of the skirt.

Tôi cắt bớt hai cm ở gấu váy.

Ôn tập Lưu sổ

gloves trimmed with fur

găng tay được trang trí bằng lông

Ôn tập Lưu sổ

We trimmed the bush into a heart shape.

Chúng tôi cắt tỉa bụi cây thành hình trái tim.

Ôn tập Lưu sổ