Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trigger là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trigger trong tiếng Anh

trigger /ˈtrɪɡə/
- adverb : Kích hoạt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trigger: Kích hoạt; cò súng

Trigger là danh từ chỉ bộ phận cò súng; là động từ nghĩa là gây ra hoặc kích hoạt điều gì đó.

  • Pull the trigger to fire the gun. (Kéo cò để bắn súng.)
  • The news triggered a strong reaction. (Tin tức gây ra phản ứng mạnh mẽ.)
  • Stress can trigger health problems. (Căng thẳng có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.)

Bảng biến thể từ "trigger"

1 trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cò súng; nguyên nhân kích hoạt Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

Stress is a trigger for headaches

Căng thẳng là tác nhân gây đau đầu

2 trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kích hoạt; gây ra Ngữ cảnh: Dùng phổ biến

Ví dụ:

The comment triggered anger

Bình luận đó gây ra sự tức giận

3 triggered
Phiên âm: /ˈtrɪɡərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị kích hoạt Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Triggered responses followed

Các phản ứng bị kích hoạt xảy ra

4 triggering
Phiên âm: /ˈtrɪɡərɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây kích hoạt Ngữ cảnh: Dùng tâm lý học

Ví dụ:

Triggering events were discussed

Các sự kiện gây kích hoạt được thảo luận

Danh sách câu ví dụ:

Nuts can trigger a violent allergic reaction.

Các loại hạt có thể gây ra phản ứng dị ứng dữ dội.

Ôn tập Lưu sổ

The movement can trigger an alarm.

Chuyển động đó có thể kích hoạt báo động.

Ôn tập Lưu sổ

Sometimes the slightest things trigger me because they remind me of my mum.

Đôi khi những điều nhỏ nhặt nhất cũng kích động cảm xúc của tôi vì chúng khiến tôi nhớ đến mẹ.

Ôn tập Lưu sổ

An influx of refugees has triggered disturbances.

Một làn sóng người tị nạn đổ vào đã gây ra những rối loạn.

Ôn tập Lưu sổ

Even the smell of oranges can trigger her migraine.

Ngay cả mùi cam cũng có thể gây ra chứng đau nửa đầu của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He suffers from a brain disorder that can trigger convulsive fits.

Anh ấy mắc một rối loạn não có thể gây ra các cơn co giật.

Ôn tập Lưu sổ