trigger: Kích hoạt; cò súng
Trigger là danh từ chỉ bộ phận cò súng; là động từ nghĩa là gây ra hoặc kích hoạt điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trigger
|
Phiên âm: /ˈtrɪɡər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cò súng; nguyên nhân kích hoạt | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: Stress is a trigger for headaches
Căng thẳng là tác nhân gây đau đầu |
Căng thẳng là tác nhân gây đau đầu |
| 2 |
2
trigger
|
Phiên âm: /ˈtrɪɡər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kích hoạt; gây ra | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến |
Ví dụ: The comment triggered anger
Bình luận đó gây ra sự tức giận |
Bình luận đó gây ra sự tức giận |
| 3 |
3
triggered
|
Phiên âm: /ˈtrɪɡərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị kích hoạt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Triggered responses followed
Các phản ứng bị kích hoạt xảy ra |
Các phản ứng bị kích hoạt xảy ra |
| 4 |
4
triggering
|
Phiên âm: /ˈtrɪɡərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây kích hoạt | Ngữ cảnh: Dùng tâm lý học |
Ví dụ: Triggering events were discussed
Các sự kiện gây kích hoạt được thảo luận |
Các sự kiện gây kích hoạt được thảo luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nuts can trigger a violent allergic reaction.
Các loại hạt có thể gây ra phản ứng dị ứng dữ dội. |
Các loại hạt có thể gây ra phản ứng dị ứng dữ dội. | |
| 2 |
The movement can trigger an alarm.
Chuyển động đó có thể kích hoạt báo động. |
Chuyển động đó có thể kích hoạt báo động. | |
| 3 |
Sometimes the slightest things trigger me because they remind me of my mum.
Đôi khi những điều nhỏ nhặt nhất cũng kích động cảm xúc của tôi vì chúng khiến tôi nhớ đến mẹ. |
Đôi khi những điều nhỏ nhặt nhất cũng kích động cảm xúc của tôi vì chúng khiến tôi nhớ đến mẹ. | |
| 4 |
An influx of refugees has triggered disturbances.
Một làn sóng người tị nạn đổ vào đã gây ra những rối loạn. |
Một làn sóng người tị nạn đổ vào đã gây ra những rối loạn. | |
| 5 |
Even the smell of oranges can trigger her migraine.
Ngay cả mùi cam cũng có thể gây ra chứng đau nửa đầu của cô ấy. |
Ngay cả mùi cam cũng có thể gây ra chứng đau nửa đầu của cô ấy. | |
| 6 |
He suffers from a brain disorder that can trigger convulsive fits.
Anh ấy mắc một rối loạn não có thể gây ra các cơn co giật. |
Anh ấy mắc một rối loạn não có thể gây ra các cơn co giật. |