transmission: Sự truyền; hộp số
Transmission là danh từ chỉ việc truyền tín hiệu, bệnh, năng lượng; hoặc cơ cấu hộp số trong xe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transmission
|
Phiên âm: /trænzˈmɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự truyền; hộp số | Ngữ cảnh: Dùng y học/kỹ thuật |
Ví dụ: Disease transmission was studied
Sự lây truyền bệnh được nghiên cứu |
Sự lây truyền bệnh được nghiên cứu |
| 2 |
2
transmitter
|
Phiên âm: /trænzˈmɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ phát | Ngữ cảnh: Dùng viễn thông |
Ví dụ: The transmitter failed
Bộ phát bị lỗi |
Bộ phát bị lỗi |
| 3 |
3
transmittance
|
Phiên âm: /trænzˈmɪtəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ truyền qua (ánh sáng, sóng) | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý/quang học |
Ví dụ: Glass transmittance was measured
Độ truyền qua của kính được đo |
Độ truyền qua của kính được đo |
| 4 |
4
transmissibility
|
Phiên âm: /ˌtrænzmɪsəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng lây truyền | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/dịch tễ |
Ví dụ: The virus has high transmissibility
Virus có khả năng lây truyền cao |
Virus có khả năng lây truyền cao |
| 5 |
5
transmit
|
Phiên âm: /trænzˈmɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Truyền; phát | Ngữ cảnh: Dùng CNTT/y học |
Ví dụ: Signals transmit quickly
Tín hiệu truyền nhanh |
Tín hiệu truyền nhanh |
| 6 |
6
transmitted
|
Phiên âm: /trænzˈmɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã truyền | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: Data was transmitted securely
Dữ liệu được truyền an toàn |
Dữ liệu được truyền an toàn |
| 7 |
7
transmitting
|
Phiên âm: /trænzˈmɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang truyền | Ngữ cảnh: Dùng tiến trình |
Ví dụ: Transmitting requires bandwidth
Truyền tải cần băng thông |
Truyền tải cần băng thông |
| 8 |
8
transmittable
|
Phiên âm: /trænzˈmɪtəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể truyền | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật/y học |
Ví dụ: The condition is transmittable
Tình trạng này có thể truyền |
Tình trạng này có thể truyền |
| 9 |
9
transmissible
|
Phiên âm: /trænzˈmɪsəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể truyền | Ngữ cảnh: Dùng y học |
Ví dụ: The virus is transmissible
Virus có thể lây truyền |
Virus có thể lây truyền |
| 10 |
10
transmission-based
|
Phiên âm: /trænzˈmɪʃn beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên sự truyền | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Transmission-based models work
Mô hình dựa trên sự truyền hoạt động hiệu quả |
Mô hình dựa trên sự truyền hoạt động hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the transmission of the disease
sự lây truyền của bệnh |
sự lây truyền của bệnh | |
| 2 |
the risk of transmission
nguy cơ lây truyền |
nguy cơ lây truyền | |
| 3 |
the transmission of computer data along telephone lines
truyền dữ liệu máy tính qua đường dây điện thoại |
truyền dữ liệu máy tính qua đường dây điện thoại | |
| 4 |
Do you know the date of transmission?
Bạn có biết ngày truyền không? |
Bạn có biết ngày truyền không? | |
| 5 |
a live transmission from Sydney
truyền trực tiếp từ Sydney |
truyền trực tiếp từ Sydney | |
| 6 |
The duet is taken from a 1943 radio transmission.
Bản song ca được trích từ một cuộc truyền thanh năm 1943. |
Bản song ca được trích từ một cuộc truyền thanh năm 1943. | |
| 7 |
Classes are based on discussion rather than on the one-way transmission of knowledge.
Các lớp học dựa trên thảo luận thay vì truyền đạt kiến thức một chiều. |
Các lớp học dựa trên thảo luận thay vì truyền đạt kiến thức một chiều. | |
| 8 |
The disease affects the transmission of messages from the nerve endings to the brain.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến việc truyền thông điệp từ các đầu dây thần kinh đến não. |
Căn bệnh này ảnh hưởng đến việc truyền thông điệp từ các đầu dây thần kinh đến não. | |
| 9 |
The virus's usual transmission route is by sneezing.
Đường lây truyền thông thường của virus là hắt hơi. |
Đường lây truyền thông thường của virus là hắt hơi. | |
| 10 |
It is not known how far genetic transmission is responsible for the condition.
Người ta không biết rõ mức độ lan truyền di truyền gây ra tình trạng này. |
Người ta không biết rõ mức độ lan truyền di truyền gây ra tình trạng này. | |
| 11 |
transmission from one aircraft to another
truyền từ máy bay này sang máy bay khác |
truyền từ máy bay này sang máy bay khác | |
| 12 |
There will be simultaneous transmission of the concert on TV and radio.
Buổi hòa nhạc sẽ được truyền đồng thời trên TV và radio. |
Buổi hòa nhạc sẽ được truyền đồng thời trên TV và radio. | |
| 13 |
transmission by satellite
truyền qua vệ tinh |
truyền qua vệ tinh | |
| 14 |
The first transmission of the programme was on October 2 1952.
Lần truyền đầu tiên của chương trình là vào ngày 2 tháng 10 năm 1952. |
Lần truyền đầu tiên của chương trình là vào ngày 2 tháng 10 năm 1952. | |
| 15 |
The disease affects the transmission of messages from the nerve endings to the brain.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến việc truyền thông điệp từ các đầu dây thần kinh đến não. |
Căn bệnh này ảnh hưởng đến việc truyền thông điệp từ các đầu dây thần kinh đến não. | |
| 16 |
The virus's usual transmission route is by sneezing.
Đường lây truyền thông thường của virus là hắt hơi. |
Đường lây truyền thông thường của virus là hắt hơi. |