transition: Sự chuyển đổi
Transition là danh từ chỉ quá trình thay đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transition
|
Phiên âm: /trænˈzɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển tiếp; chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/khoa học |
Ví dụ: A smooth transition followed
Một sự chuyển tiếp êm thuận diễn ra |
Một sự chuyển tiếp êm thuận diễn ra |
| 2 |
2
transition
|
Phiên âm: /trænˈzɪʃn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chuyển tiếp | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả thay đổi |
Ví dụ: The team transitioned to remote work
Đội chuyển sang làm việc từ xa |
Đội chuyển sang làm việc từ xa |
| 3 |
3
transitional
|
Phiên âm: /trænˈzɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chuyển tiếp | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Transitional measures apply
Các biện pháp chuyển tiếp được áp dụng |
Các biện pháp chuyển tiếp được áp dụng |
| 4 |
4
transitionally
|
Phiên âm: /trænˈzɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt chuyển tiếp | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Policies function transitionally
Chính sách vận hành theo giai đoạn chuyển tiếp |
Chính sách vận hành theo giai đoạn chuyển tiếp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her transition from child star to movie mogul was complete.
Sự chuyển đổi của cô ấy từ ngôi sao nhí thành ông trùm điện ảnh đã hoàn tất. |
Sự chuyển đổi của cô ấy từ ngôi sao nhí thành ông trùm điện ảnh đã hoàn tất. | |
| 2 |
The country is in transition from an agricultural to an industrial society.
Đất nước này đang trong quá trình chuyển đổi từ xã hội nông nghiệp sang xã hội công nghiệp. |
Đất nước này đang trong quá trình chuyển đổi từ xã hội nông nghiệp sang xã hội công nghiệp. | |
| 3 |
The transition from school to full-time work can be difficult.
Sự chuyển tiếp từ trường học sang công việc toàn thời gian có thể khó khăn. |
Sự chuyển tiếp từ trường học sang công việc toàn thời gian có thể khó khăn. | |
| 4 |
He will remain head of state during the period of transition to democracy.
Ông ấy sẽ vẫn là nguyên thủ quốc gia trong giai đoạn chuyển tiếp sang dân chủ. |
Ông ấy sẽ vẫn là nguyên thủ quốc gia trong giai đoạn chuyển tiếp sang dân chủ. | |
| 5 |
Only after he stepped down could a genuine transition from dictatorship begin.
Chỉ sau khi ông ấy từ chức, một sự chuyển đổi thực sự khỏi chế độ độc tài mới có thể bắt đầu. |
Chỉ sau khi ông ấy từ chức, một sự chuyển đổi thực sự khỏi chế độ độc tài mới có thể bắt đầu. | |
| 6 |
There will be a three-year transition period.
Sẽ có một giai đoạn chuyển tiếp kéo dài ba năm. |
Sẽ có một giai đoạn chuyển tiếp kéo dài ba năm. | |
| 7 |
He has not met with the transition team members.
Ông ấy chưa gặp các thành viên của nhóm chuyển tiếp. |
Ông ấy chưa gặp các thành viên của nhóm chuyển tiếp. | |
| 8 |
The company was slow to make the transition from paper to computer.
Công ty chậm chuyển đổi từ giấy tờ sang máy tính. |
Công ty chậm chuyển đổi từ giấy tờ sang máy tính. |