toll: Lệ phí đường; thiệt hại
Toll là danh từ chỉ phí phải trả khi sử dụng đường, cầu; cũng có nghĩa là thiệt hại, mất mát.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
toll
|
Phiên âm: /toʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phí cầu đường | Ngữ cảnh: Dùng giao thông |
Ví dụ: Pay the toll at the booth
Trả phí tại trạm thu phí |
Trả phí tại trạm thu phí |
| 2 |
2
toll
|
Phiên âm: /toʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái giá phải trả (nghĩa bóng) | Ngữ cảnh: Dùng báo chí |
Ví dụ: The disaster took a heavy toll
Thảm họa gây tổn thất nặng nề |
Thảm họa gây tổn thất nặng nề |
| 3 |
3
toll
|
Phiên âm: /toʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh chuông; gây tổn hại | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: The bell tolled at noon
Chuông ngân lúc trưa |
Chuông ngân lúc trưa |
| 4 |
4
toll-free
|
Phiên âm: /ˈtoʊl friː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Miễn phí cước | Ngữ cảnh: Dùng viễn thông |
Ví dụ: Call the toll-free number
Gọi số miễn phí cước |
Gọi số miễn phí cước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
motorway tolls
thu phí đường cao tốc |
thu phí đường cao tốc | |
| 2 |
a toll bridge
một cây cầu thu phí |
một cây cầu thu phí | |
| 3 |
the possibility of imposing tolls on some motorways
khả năng thu phí trên một số đường ô tô |
khả năng thu phí trên một số đường ô tô | |
| 4 |
the war’s growing casualty toll
số thương vong ngày càng tăng của chiến tranh |
số thương vong ngày càng tăng của chiến tranh | |
| 5 |
Every hour, the news bulletin reported the mounting toll of casualties.
Mỗi giờ, bản tin đều đưa tin về số thương vong ngày càng tăng. |
Mỗi giờ, bản tin đều đưa tin về số thương vong ngày càng tăng. | |
| 6 |
Illness had taken a heavy toll on her.
Bệnh tật đã khiến cô ấy bị ảnh hưởng nặng nề. |
Bệnh tật đã khiến cô ấy bị ảnh hưởng nặng nề. | |
| 7 |
The recession is taking its toll on the housing markets.
Suy thoái đang ảnh hưởng đến thị trường nhà ở. |
Suy thoái đang ảnh hưởng đến thị trường nhà ở. | |
| 8 |
The pressure of fame can take a terrible toll.
Áp lực của sự nổi tiếng có thể gây ra một hậu quả khủng khiếp. |
Áp lực của sự nổi tiếng có thể gây ra một hậu quả khủng khiếp. |