tolerance: Sự chịu đựng; khoan dung
Tolerance là danh từ chỉ khả năng chịu đựng điều kiện khó khăn, hoặc thái độ khoan dung với người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tolerance
|
Phiên âm: /ˈtɑːlərəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khoan dung; khả năng chịu đựng | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/y học |
Ví dụ: Religious tolerance is essential
Sự khoan dung tôn giáo là thiết yếu |
Sự khoan dung tôn giáo là thiết yếu |
| 2 |
2
tolerate
|
Phiên âm: /ˈtɑːləreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chịu đựng; dung thứ | Ngữ cảnh: Dùng khi chấp nhận điều khó chịu |
Ví dụ: I won’t tolerate abuse
Tôi sẽ không dung thứ sự lạm dụng |
Tôi sẽ không dung thứ sự lạm dụng |
| 3 |
3
tolerated
|
Phiên âm: /ˈtɑːləreɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã chịu đựng | Ngữ cảnh: Dùng tường thuật |
Ví dụ: He tolerated the noise
Anh ấy chịu đựng tiếng ồn |
Anh ấy chịu đựng tiếng ồn |
| 4 |
4
tolerating
|
Phiên âm: /ˈtɑːləreɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chịu đựng | Ngữ cảnh: Dùng tiến trình |
Ví dụ: Tolerating stress takes skill
Chịu đựng căng thẳng cần kỹ năng |
Chịu đựng căng thẳng cần kỹ năng |
| 5 |
5
tolerant
|
Phiên âm: /ˈtɑːlərənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khoan dung | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ |
Ví dụ: She is tolerant of differences
Cô ấy khoan dung với sự khác biệt |
Cô ấy khoan dung với sự khác biệt |
| 6 |
6
tolerable
|
Phiên âm: /ˈtɑːlərəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể chịu được | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá |
Ví dụ: The pain was tolerable
Cơn đau có thể chịu được |
Cơn đau có thể chịu được |
| 7 |
7
tolerantly
|
Phiên âm: /ˈtɑːlərəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khoan dung | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: He responded tolerantly
Anh ấy phản ứng một cách khoan dung |
Anh ấy phản ứng một cách khoan dung |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She had no tolerance for jokes of any kind.
Cô ấy không chấp nhận bất kỳ kiểu đùa cợt nào. |
Cô ấy không chấp nhận bất kỳ kiểu đùa cợt nào. | |
| 2 |
Religious tolerance is essential in a diverse society.
Sự khoan dung tôn giáo là điều cần thiết trong một xã hội đa dạng. |
Sự khoan dung tôn giáo là điều cần thiết trong một xã hội đa dạng. | |
| 3 |
The city has a reputation for tolerance of alternative lifestyles.
Thành phố này nổi tiếng là khoan dung với các lối sống khác biệt. |
Thành phố này nổi tiếng là khoan dung với các lối sống khác biệt. | |
| 4 |
These plants have a high tolerance to cold.
Những cây này có khả năng chịu lạnh cao. |
Những cây này có khả năng chịu lạnh cao. | |
| 5 |
They were working to a tolerance of 0.0001 of a centimeter.
Họ đang làm việc với sai số cho phép là 0,0001 xăng-ti-mét. |
Họ đang làm việc với sai số cho phép là 0,0001 xăng-ti-mét. | |
| 6 |
He watched the kids throw water around with amused tolerance.
Ông ấy nhìn bọn trẻ té nước khắp nơi với sự khoan dung đầy thích thú. |
Ông ấy nhìn bọn trẻ té nước khắp nơi với sự khoan dung đầy thích thú. | |
| 7 |
She was showing greater tolerance toward her younger sister than before.
Cô ấy đang thể hiện sự khoan dung lớn hơn với em gái mình so với trước đây. |
Cô ấy đang thể hiện sự khoan dung lớn hơn với em gái mình so với trước đây. | |
| 8 |
The policy required greater tolerance of foreigners.
Chính sách này đòi hỏi sự khoan dung lớn hơn đối với người nước ngoài. |
Chính sách này đòi hỏi sự khoan dung lớn hơn đối với người nước ngoài. | |
| 9 |
Your lack of tolerance is disappointing.
Sự thiếu khoan dung của bạn thật đáng thất vọng. |
Sự thiếu khoan dung của bạn thật đáng thất vọng. | |
| 10 |
They made a plea for greater tolerance of religious diversity.
Họ kêu gọi sự khoan dung lớn hơn đối với sự đa dạng tôn giáo. |
Họ kêu gọi sự khoan dung lớn hơn đối với sự đa dạng tôn giáo. | |
| 11 |
They have shown remarkable tolerance of the delays.
Họ đã thể hiện sự kiên nhẫn đáng kể trước những sự chậm trễ. |
Họ đã thể hiện sự kiên nhẫn đáng kể trước những sự chậm trễ. | |
| 12 |
We must fight prejudice and encourage an attitude of tolerance toward others.
Chúng ta phải chống lại định kiến và khuyến khích thái độ khoan dung với người khác. |
Chúng ta phải chống lại định kiến và khuyến khích thái độ khoan dung với người khác. | |
| 13 |
He proved his high tolerance for pain.
Anh ấy đã chứng tỏ khả năng chịu đau cao của mình. |
Anh ấy đã chứng tỏ khả năng chịu đau cao của mình. | |
| 14 |
We group plants according to their light and heat tolerances.
Chúng tôi phân nhóm cây theo khả năng chịu ánh sáng và chịu nhiệt của chúng. |
Chúng tôi phân nhóm cây theo khả năng chịu ánh sáng và chịu nhiệt của chúng. | |
| 15 |
Some children have a low tolerance for boredom.
Một số trẻ em có khả năng chịu sự buồn chán rất thấp. |
Một số trẻ em có khả năng chịu sự buồn chán rất thấp. |