tide: Thủy triều; dòng chảy
Tide là danh từ chỉ hiện tượng nước biển dâng và hạ theo chu kỳ; cũng có thể dùng nghĩa bóng chỉ xu hướng hoặc dòng chảy của sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tide
|
Phiên âm: /taɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủy triều; xu thế | Ngữ cảnh: Dùng trong tự nhiên/nghĩa bóng |
Ví dụ: The tide is rising
Thủy triều đang lên |
Thủy triều đang lên |
| 2 |
2
tide
|
Phiên âm: /taɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dâng lên; vượt qua | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: She managed to tide over the crisis
Cô ấy xoay xở vượt qua khủng hoảng |
Cô ấy xoay xở vượt qua khủng hoảng |
| 3 |
3
tidal
|
Phiên âm: /ˈtaɪdəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thủy triều | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Tidal waves can be destructive
Sóng thủy triều có thể tàn phá |
Sóng thủy triều có thể tàn phá |
| 4 |
4
tidally
|
Phiên âm: /ˈtaɪdəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thủy triều | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The basin is tidally influenced
Lưu vực chịu ảnh hưởng thủy triều |
Lưu vực chịu ảnh hưởng thủy triều |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the ebb and flow of the tide
sự lên xuống của thủy triều |
sự lên xuống của thủy triều | |
| 2 |
The tide is in/out.
Thủy triều vào / ra. |
Thủy triều vào / ra. | |
| 3 |
Is the tide coming in or going out?
Thủy triều vào hay đi ra? |
Thủy triều vào hay đi ra? | |
| 4 |
The body was washed up on the beach by the tide.
Thi thể bị thủy triều đánh dạt vào bãi biển. |
Thi thể bị thủy triều đánh dạt vào bãi biển. | |
| 5 |
It takes courage to speak out against the tide of opinion.
Cần có can đảm để lên tiếng chống lại làn sóng quan điểm. |
Cần có can đảm để lên tiếng chống lại làn sóng quan điểm. | |
| 6 |
There is a growing tide of opposition to the idea.
Ngày càng có nhiều làn sóng phản đối ý tưởng này. |
Ngày càng có nhiều làn sóng phản đối ý tưởng này. | |
| 7 |
a tide of optimism
làn sóng lạc quan |
làn sóng lạc quan | |
| 8 |
There is anxiety about the rising tide of crime.
Người ta lo lắng về làn sóng tội phạm gia tăng. |
Người ta lo lắng về làn sóng tội phạm gia tăng. | |
| 9 |
A tide of rage surged through her.
Một cơn thịnh nộ dâng trào trong cô. |
Một cơn thịnh nộ dâng trào trong cô. | |
| 10 |
They were carried along on a tide of euphoria.
Họ được đưa vào một làn sóng hưng phấn. |
Họ được đưa vào một làn sóng hưng phấn. | |
| 11 |
Christmastide
Christmastide |
Christmastide | |
| 12 |
The tide turned for the Canadian at the start of the second set.
Tình thế nghiêng về phía người Canada khi bắt đầu ván thứ hai. |
Tình thế nghiêng về phía người Canada khi bắt đầu ván thứ hai. | |
| 13 |
This contract is probably our last chance to turn the tide.
Hợp đồng này có lẽ là cơ hội cuối cùng để chúng tôi lật ngược tình thế. |
Hợp đồng này có lẽ là cơ hội cuối cùng để chúng tôi lật ngược tình thế. | |
| 14 |
We'll swim back to the beach before the tide turns.
Chúng tôi sẽ bơi trở lại bãi biển trước khi thủy triều rút. |
Chúng tôi sẽ bơi trở lại bãi biển trước khi thủy triều rút. | |
| 15 |
Short-term loans are designed to tide borrowers over until their next payday.
Các khoản cho vay ngắn hạn được thiết kế để thu hút người đi vay cho đến ngày lĩnh lương tiếp theo của họ. |
Các khoản cho vay ngắn hạn được thiết kế để thu hút người đi vay cho đến ngày lĩnh lương tiếp theo của họ. | |
| 16 |
We have to get up early to catch the tide.
Chúng tôi phải dậy sớm để đón thủy triều. |
Chúng tôi phải dậy sớm để đón thủy triều. | |
| 17 |
We went out to sea on the ebb tide.
Chúng tôi ra khơi khi thủy triều xuống. |
Chúng tôi ra khơi khi thủy triều xuống. | |
| 18 |
the time of day when the highest tides occur
thời điểm trong ngày xảy ra thủy triều cao nhất |
thời điểm trong ngày xảy ra thủy triều cao nhất | |
| 19 |
He didn't have the courage to swim against the political tide.
Anh ta không đủ can đảm để lội ngược dòng chính trị. |
Anh ta không đủ can đảm để lội ngược dòng chính trị. | |
| 20 |
In the early 1990s there was a marked turn of the tide.
Vào đầu những năm 1990, có một sự thay đổi rõ rệt của tình hình. |
Vào đầu những năm 1990, có một sự thay đổi rõ rệt của tình hình. | |
| 21 |
Seeing the tide was now running in his direction, he renewed his campaign for reform.
Nhận thấy thủy triều đang chạy theo hướng của mình, ông đã tiếp tục chiến dịch cải cách của mình. |
Nhận thấy thủy triều đang chạy theo hướng của mình, ông đã tiếp tục chiến dịch cải cách của mình. | |
| 22 |
the shifting tides of history
sự dịch chuyển của lịch sử |
sự dịch chuyển của lịch sử | |
| 23 |
He didn't have the courage to swim against the political tide.
Anh ta không đủ can đảm để lội ngược dòng chính trị. |
Anh ta không đủ can đảm để lội ngược dòng chính trị. |