threshold: Ngưỡng; ngưỡng cửa
Threshold là danh từ chỉ điểm bắt đầu, giới hạn tối thiểu hoặc phần dưới cửa ra vào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
threshold
|
Phiên âm: /ˈθrɛʃhoʊld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngưỡng; bậc cửa | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: He stood at the threshold
Anh ấy đứng ở bậc cửa |
Anh ấy đứng ở bậc cửa |
| 2 |
2
threshold
|
Phiên âm: /ˈθrɛʃhoʊld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngưỡng (mức giới hạn) | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kinh tế |
Ví dụ: Pain threshold varies
Ngưỡng chịu đau khác nhau |
Ngưỡng chịu đau khác nhau |
| 3 |
3
threshold-based
|
Phiên âm: /ˈθrɛʃhoʊld beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên ngưỡng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Threshold-based models work well
Mô hình dựa trên ngưỡng hoạt động tốt |
Mô hình dựa trên ngưỡng hoạt động tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The number of people with the disease is reaching a critical threshold.
Số người mắc bệnh đang đạt đến một ngưỡng nghiêm trọng. |
Số người mắc bệnh đang đạt đến một ngưỡng nghiêm trọng. | |
| 2 |
They earn wages below the decency threshold set by the EU.
Họ kiếm được mức lương thấp hơn ngưỡng sống tối thiểu do EU đặt ra. |
Họ kiếm được mức lương thấp hơn ngưỡng sống tối thiểu do EU đặt ra. | |
| 3 |
He stepped across the threshold.
Anh ấy bước qua ngưỡng cửa. |
Anh ấy bước qua ngưỡng cửa. | |
| 4 |
She stood hesitating on the threshold.
Cô ấy đứng do dự ở ngưỡng cửa. |
Cô ấy đứng do dự ở ngưỡng cửa. | |
| 5 |
He has a low boredom threshold.
Anh ấy rất dễ cảm thấy chán. |
Anh ấy rất dễ cảm thấy chán. | |
| 6 |
She felt as though she was on the threshold of a new life.
Cô ấy cảm thấy như thể mình đang ở ngưỡng cửa của một cuộc đời mới. |
Cô ấy cảm thấy như thể mình đang ở ngưỡng cửa của một cuộc đời mới. |