Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

symptom là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ symptom trong tiếng Anh

symptom /ˈsɪmptəm/
- adverb : triệu chứng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

symptom: Triệu chứng

Symptom là danh từ chỉ dấu hiệu cho thấy một căn bệnh hoặc tình trạng nào đó.

  • Fever is a common symptom of the flu. (Sốt là triệu chứng phổ biến của cúm.)
  • He showed no symptoms of illness. (Anh ấy không có triệu chứng bệnh nào.)
  • Coughing can be a symptom of many conditions. (Ho có thể là triệu chứng của nhiều bệnh.)

Bảng biến thể từ "symptom"

1 symptom
Phiên âm: /ˈsɪmptəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Triệu chứng Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Fever is a common symptom

Sốt là triệu chứng phổ biến

2 symptomatic
Phiên âm: /ˌsɪmptəˈmætɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có triệu chứng Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

The patient is symptomatic

Bệnh nhân có triệu chứng

3 symptomless
Phiên âm: /ˈsɪmptəmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không triệu chứng Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Many cases are symptomless

Nhiều ca không có triệu chứng

4 symptomatically
Phiên âm: /ˌsɪmptəˈmætɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo triệu chứng Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo

Ví dụ:

The disease presents symptomatically

Bệnh biểu hiện theo triệu chứng

Danh sách câu ví dụ:

If symptoms persist, consult your doctor.

Nếu các triệu chứng vẫn tiếp tục, hãy tham khảo ý kiến ​​bác sĩ của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

to experience symptoms of anxiety and depression

trải qua các triệu chứng lo lắng và trầm cảm

Ôn tập Lưu sổ

to show/develop symptoms of illness

để hiển thị / phát triển các triệu chứng của bệnh tật

Ôn tập Lưu sổ

to relieve/alleviate symptoms

để giảm bớt / giảm bớt các triệu chứng

Ôn tập Lưu sổ

The rise in inflation was just one symptom of the poor state of the economy.

Sự gia tăng lạm phát chỉ là một triệu chứng của tình trạng tồi tệ của nền kinh tế.

Ôn tập Lưu sổ

Their relationship was obviously failing, but they just ignored the symptoms.

Mối quan hệ của họ rõ ràng đã thất bại, nhưng họ chỉ phớt lờ các triệu chứng.

Ôn tập Lưu sổ

She was hospitalized with extreme flu-like symptoms.

Cô phải nhập viện với các triệu chứng cực kỳ giống cúm.

Ôn tập Lưu sổ

of patients were treated within three hours of the onset of symptoms.

bệnh nhân được điều trị trong vòng ba giờ sau khi bắt đầu xuất hiện các triệu chứng.

Ôn tập Lưu sổ

Can you describe your symptoms?

Bạn có thể mô tả các triệu chứng của bạn?

Ôn tập Lưu sổ

Cigarettes can aggravate the symptoms of a cold.

Thuốc lá có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng của cảm lạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Not all carriers of the disease develop symptoms.

Không phải tất cả những người mang bệnh đều phát triển các triệu chứng.

Ôn tập Lưu sổ

Nurses are taught how to identify and treat the symptoms of poisoning.

Các y tá được dạy cách xác định và điều trị các triệu chứng ngộ độc.

Ôn tập Lưu sổ

She had all the classic symptoms of the disorder.

Cô có tất cả các triệu chứng cổ điển của chứng rối loạn.

Ôn tập Lưu sổ

The patient was admitted presenting with flu symptoms.

Bệnh nhân nhập viện với các triệu chứng cúm.

Ôn tập Lưu sổ

These virus infections display obvious visual symptoms.

Những trường hợp nhiễm virus này có các triệu chứng thị giác rõ ràng.

Ôn tập Lưu sổ

after two symptom-free years

sau hai năm không có triệu chứng

Ôn tập Lưu sổ

the physical symptoms that are the result of stress

các triệu chứng thể chất là kết quả của căng thẳng

Ôn tập Lưu sổ

Look out for symptoms of depression.

Để ý các triệu chứng của bệnh trầm cảm.

Ôn tập Lưu sổ

She was hospitalized with extreme flu-like symptoms.

Cô phải nhập viện với các triệu chứng cực kỳ giống cúm.

Ôn tập Lưu sổ

40% of patients were treated within three hours of the onset of symptoms.

40% bệnh nhân được điều trị trong vòng ba giờ sau khi bắt đầu xuất hiện các triệu chứng.

Ôn tập Lưu sổ