symptom: Triệu chứng
Symptom là danh từ chỉ dấu hiệu cho thấy một căn bệnh hoặc tình trạng nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
symptom
|
Phiên âm: /ˈsɪmptəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Triệu chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Fever is a common symptom
Sốt là triệu chứng phổ biến |
Sốt là triệu chứng phổ biến |
| 2 |
2
symptomatic
|
Phiên âm: /ˌsɪmptəˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có triệu chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: The patient is symptomatic
Bệnh nhân có triệu chứng |
Bệnh nhân có triệu chứng |
| 3 |
3
symptomless
|
Phiên âm: /ˈsɪmptəmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không triệu chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Many cases are symptomless
Nhiều ca không có triệu chứng |
Nhiều ca không có triệu chứng |
| 4 |
4
symptomatically
|
Phiên âm: /ˌsɪmptəˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo triệu chứng | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo |
Ví dụ: The disease presents symptomatically
Bệnh biểu hiện theo triệu chứng |
Bệnh biểu hiện theo triệu chứng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
If symptoms persist, consult your doctor.
Nếu các triệu chứng kéo dài, hãy hỏi ý kiến bác sĩ. |
Nếu các triệu chứng kéo dài, hãy hỏi ý kiến bác sĩ. | |
| 2 |
She began to experience symptoms of anxiety and depression.
Cô ấy bắt đầu có các triệu chứng lo âu và trầm cảm. |
Cô ấy bắt đầu có các triệu chứng lo âu và trầm cảm. | |
| 3 |
He started to show symptoms of illness.
Anh ấy bắt đầu có các triệu chứng bệnh. |
Anh ấy bắt đầu có các triệu chứng bệnh. | |
| 4 |
This medicine can help relieve symptoms.
Loại thuốc này có thể giúp làm giảm các triệu chứng. |
Loại thuốc này có thể giúp làm giảm các triệu chứng. | |
| 5 |
Their relationship was obviously failing, but they just ignored the symptoms.
Mối quan hệ của họ rõ ràng đang đổ vỡ, nhưng họ chỉ phớt lờ các dấu hiệu. |
Mối quan hệ của họ rõ ràng đang đổ vỡ, nhưng họ chỉ phớt lờ các dấu hiệu. | |
| 6 |
She was hospitalized with extreme flu-like symptoms.
Cô ấy phải nhập viện với các triệu chứng nghiêm trọng giống cúm. |
Cô ấy phải nhập viện với các triệu chứng nghiêm trọng giống cúm. | |
| 7 |
Forty percent of patients were treated within three hours of the onset of symptoms.
Bốn mươi phần trăm bệnh nhân được điều trị trong vòng ba giờ kể từ khi xuất hiện triệu chứng. |
Bốn mươi phần trăm bệnh nhân được điều trị trong vòng ba giờ kể từ khi xuất hiện triệu chứng. | |
| 8 |
Can you describe your symptoms?
Bạn có thể mô tả các triệu chứng của mình không? |
Bạn có thể mô tả các triệu chứng của mình không? | |
| 9 |
Cigarettes can aggravate the symptoms of a cold.
Thuốc lá có thể làm các triệu chứng cảm lạnh trở nên nặng hơn. |
Thuốc lá có thể làm các triệu chứng cảm lạnh trở nên nặng hơn. | |
| 10 |
Not all carriers of the disease develop symptoms.
Không phải tất cả những người mang mầm bệnh đều xuất hiện triệu chứng. |
Không phải tất cả những người mang mầm bệnh đều xuất hiện triệu chứng. | |
| 11 |
Nurses are taught how to identify and treat the symptoms of poisoning.
Các y tá được dạy cách nhận biết và điều trị các triệu chứng ngộ độc. |
Các y tá được dạy cách nhận biết và điều trị các triệu chứng ngộ độc. | |
| 12 |
She had all the classic symptoms of the disorder.
Cô ấy có tất cả các triệu chứng điển hình của chứng rối loạn đó. |
Cô ấy có tất cả các triệu chứng điển hình của chứng rối loạn đó. | |
| 13 |
The patient was admitted with flu symptoms.
Bệnh nhân được nhập viện với các triệu chứng cúm. |
Bệnh nhân được nhập viện với các triệu chứng cúm. | |
| 14 |
He remained symptom-free for two years.
Anh ấy không có triệu chứng trong hai năm. |
Anh ấy không có triệu chứng trong hai năm. | |
| 15 |
These are the physical symptoms that result from stress.
Đây là những triệu chứng thể chất do căng thẳng gây ra. |
Đây là những triệu chứng thể chất do căng thẳng gây ra. | |
| 16 |
Look out for symptoms of depression.
Hãy chú ý đến các triệu chứng trầm cảm. |
Hãy chú ý đến các triệu chứng trầm cảm. |