suspend: Đình chỉ; treo
Suspend là động từ chỉ hành động tạm dừng, ngưng hoạt động hoặc treo lên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suspension
|
Phiên âm: /səˈspenʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đình chỉ; sự treo | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/kỹ thuật |
Ví dụ: The suspension lasted a week
Việc đình chỉ kéo dài một tuần |
Việc đình chỉ kéo dài một tuần |
| 2 |
2
suspend
|
Phiên âm: /səˈspend/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đình chỉ; treo | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/pháp lý |
Ví dụ: The school suspended the student
Trường đình chỉ học sinh |
Trường đình chỉ học sinh |
| 3 |
3
suspended
|
Phiên âm: /səˈspendɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị đình chỉ; lơ lửng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Services are suspended
Dịch vụ bị đình chỉ |
Dịch vụ bị đình chỉ |
| 4 |
4
suspensive
|
Phiên âm: /səˈspensɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đình chỉ (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: A suspensive clause applied
Điều khoản đình chỉ được áp dụng |
Điều khoản đình chỉ được áp dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A lamp was suspended from the ceiling.
Một ngọn đèn được treo trên trần nhà. |
Một ngọn đèn được treo trên trần nhà. | |
| 2 |
Her body was found suspended by a rope.
Thi thể của cô được tìm thấy bằng một sợi dây. |
Thi thể của cô được tìm thấy bằng một sợi dây. | |
| 3 |
A boat was suspended on wires from the rafters.
Một chiếc thuyền bị treo trên dây từ xà nhà. |
Một chiếc thuyền bị treo trên dây từ xà nhà. | |
| 4 |
Production has been suspended while safety checks are carried out.
Việc sản xuất bị đình chỉ trong khi việc kiểm tra an toàn được thực hiện. |
Việc sản xuất bị đình chỉ trong khi việc kiểm tra an toàn được thực hiện. | |
| 5 |
The constitution was suspended as the fighting grew worse.
Hiến pháp bị đình chỉ do giao tranh ngày càng tồi tệ. |
Hiến pháp bị đình chỉ do giao tranh ngày càng tồi tệ. | |
| 6 |
The introduction of the new system has been suspended until next year.
Việc giới thiệu hệ thống mới đã bị đình chỉ cho đến năm sau. |
Việc giới thiệu hệ thống mới đã bị đình chỉ cho đến năm sau. | |
| 7 |
to suspend judgement (= delay forming or expressing an opinion)
đình chỉ phán quyết (= trì hoãn việc hình thành hoặc bày tỏ ý kiến) |
đình chỉ phán quyết (= trì hoãn việc hình thành hoặc bày tỏ ý kiến) | |
| 8 |
The police officer was suspended while the complaint was investigated.
Nhân viên cảnh sát bị đình chỉ trong khi đơn kiện được điều tra. |
Nhân viên cảnh sát bị đình chỉ trong khi đơn kiện được điều tra. | |
| 9 |
She was suspended from school for a week.
Cô bị đình chỉ học một tuần. |
Cô bị đình chỉ học một tuần. | |
| 10 |
Small droplets are held suspended in the atmosphere.
Các giọt nhỏ được giữ lơ lửng trong khí quyển. |
Các giọt nhỏ được giữ lơ lửng trong khí quyển. | |
| 11 |
The government has decided to suspend production at the country's biggest lead plant.
Chính phủ đã quyết định đình chỉ sản xuất tại nhà máy sản xuất chì lớn nhất của đất nước. |
Chính phủ đã quyết định đình chỉ sản xuất tại nhà máy sản xuất chì lớn nhất của đất nước. | |
| 12 |
Aid flights have been suspended for a week after fighting near the city's airport.
Các chuyến bay viện trợ đã bị đình chỉ trong một tuần sau khi giao tranh gần sân bay của thành phố. |
Các chuyến bay viện trợ đã bị đình chỉ trong một tuần sau khi giao tranh gần sân bay của thành phố. | |
| 13 |
She has been suspended on full pay following a disciplinary hearing.
Cô ấy đã bị đình chỉ hoàn lương sau một phiên điều trần kỷ luật. |
Cô ấy đã bị đình chỉ hoàn lương sau một phiên điều trần kỷ luật. | |
| 14 |
She was suspended pending the outcome of the police investigation.
Cô bị đình chỉ trong khi chờ kết quả điều tra của cảnh sát. |
Cô bị đình chỉ trong khi chờ kết quả điều tra của cảnh sát. | |
| 15 |
The players will be automatically suspended.
Các cầu thủ sẽ tự động bị đình chỉ. |
Các cầu thủ sẽ tự động bị đình chỉ. | |
| 16 |
We both got suspended for fighting.
Cả hai chúng tôi đều bị đình chỉ vì đánh nhau. |
Cả hai chúng tôi đều bị đình chỉ vì đánh nhau. | |
| 17 |
The government has decided to suspend production at the country's biggest lead plant.
Chính phủ đã quyết định đình chỉ sản xuất tại nhà máy sản xuất chì lớn nhất của đất nước. |
Chính phủ đã quyết định đình chỉ sản xuất tại nhà máy sản xuất chì lớn nhất của đất nước. | |
| 18 |
Aid flights have been suspended for a week after fighting near the city's airport.
Các chuyến bay viện trợ đã bị đình chỉ trong một tuần sau khi giao tranh gần sân bay của thành phố. |
Các chuyến bay viện trợ đã bị đình chỉ trong một tuần sau khi giao tranh gần sân bay của thành phố. |