suicide: Tự tử
Suicide là danh từ chỉ hành động cố ý tự kết liễu mạng sống của bản thân; cũng dùng như động từ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suicide
|
Phiên âm: /ˈsuːɪsaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tự tử | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội học |
Ví dụ: Suicide prevention saves lives
Phòng ngừa tự tử cứu sống con người |
Phòng ngừa tự tử cứu sống con người |
| 2 |
2
suicidal
|
Phiên âm: /ˌsuːɪˈsaɪdəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ý định tự tử | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học |
Ví dụ: He showed suicidal tendencies
Anh ấy có xu hướng tự tử |
Anh ấy có xu hướng tự tử |
| 3 |
3
suicidally
|
Phiên âm: /ˌsuːɪˈsaɪdəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách liều lĩnh/như tự sát | Ngữ cảnh: Dùng hiếm, văn viết |
Ví dụ: He acted suicidally reckless
Anh ta hành động liều lĩnh như tự sát |
Anh ta hành động liều lĩnh như tự sát |
| 4 |
4
suicide-related
|
Phiên âm: /ˈsuːɪsaɪd rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến tự tử | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Suicide-related risk factors were studied
Các yếu tố nguy cơ liên quan tự tử được nghiên cứu |
Các yếu tố nguy cơ liên quan tự tử được nghiên cứu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He tried to commit suicide.
Anh ấy đã cố tự tử. |
Anh ấy đã cố tự tử. | |
| 2 |
It was an attempted suicide.
Đó là một vụ tự tử bất thành. |
Đó là một vụ tự tử bất thành. | |
| 3 |
It would have been political suicide for him to challenge the allegations in court.
Việc ông ấy phản bác các cáo buộc trước tòa sẽ là hành động tự sát về chính trị. |
Việc ông ấy phản bác các cáo buộc trước tòa sẽ là hành động tự sát về chính trị. | |
| 4 |
Her death was ruled an apparent suicide.
Cái chết của cô ấy được kết luận là có vẻ do tự tử. |
Cái chết của cô ấy được kết luận là có vẻ do tự tử. | |
| 5 |
He slashed his wrists in a failed suicide attempt.
Anh ấy rạch cổ tay trong một lần tự tử bất thành. |
Anh ấy rạch cổ tay trong một lần tự tử bất thành. | |
| 6 |
He was put on suicide watch earlier in his prison term.
Anh ấy đã được đưa vào diện theo dõi tự tử trước đó trong thời gian ở tù. |
Anh ấy đã được đưa vào diện theo dõi tự tử trước đó trong thời gian ở tù. | |
| 7 |
There is no evidence that he is a suicide risk.
Không có bằng chứng cho thấy anh ấy có nguy cơ tự tử. |
Không có bằng chứng cho thấy anh ấy có nguy cơ tự tử. | |
| 8 |
A suicide bomb attack targeted a military convoy.
Một vụ đánh bom tự sát nhằm vào một đoàn xe quân sự. |
Một vụ đánh bom tự sát nhằm vào một đoàn xe quân sự. | |
| 9 |
The questions surrounding euthanasia and assisted suicide remain controversial.
Các câu hỏi xoay quanh an tử và hỗ trợ tự tử vẫn còn gây tranh cãi. |
Các câu hỏi xoay quanh an tử và hỗ trợ tự tử vẫn còn gây tranh cãi. | |
| 10 |
The ritual suicide of a widow on her husband's funeral pyre was once practiced.
Nghi thức tự sát của góa phụ trên giàn hỏa táng của chồng từng được thực hiện. |
Nghi thức tự sát của góa phụ trên giàn hỏa táng của chồng từng được thực hiện. | |
| 11 |
That's asking them to commit career suicide.
Làm vậy chẳng khác nào yêu cầu họ tự hủy hoại sự nghiệp. |
Làm vậy chẳng khác nào yêu cầu họ tự hủy hoại sự nghiệp. | |
| 12 |
Wearing shoes like that would be social suicide.
Mang đôi giày như vậy sẽ là tự sát về mặt xã hội. |
Mang đôi giày như vậy sẽ là tự sát về mặt xã hội. |