subsidy: Trợ cấp
Subsidy là danh từ chỉ khoản tiền chính phủ hoặc tổ chức cấp để hỗ trợ hoạt động nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
subsidy
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪdi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trợ cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chính sách |
Ví dụ: The government provided a subsidy
Chính phủ cung cấp trợ cấp |
Chính phủ cung cấp trợ cấp |
| 2 |
2
subsidization
|
Phiên âm: /ˌsʌbsɪdaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trợ cấp | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Subsidization affects markets
Sự trợ cấp ảnh hưởng thị trường |
Sự trợ cấp ảnh hưởng thị trường |
| 3 |
3
subsidize
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪdaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trợ cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách |
Ví dụ: The state subsidizes housing
Nhà nước trợ cấp nhà ở |
Nhà nước trợ cấp nhà ở |
| 4 |
4
subsidized
|
Phiên âm: /ˈsʌbsɪdaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được trợ cấp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Subsidized meals are available
Có bữa ăn được trợ cấp |
Có bữa ăn được trợ cấp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to reduce the level of subsidy
giảm mức trợ cấp |
giảm mức trợ cấp | |
| 2 |
The Arts Council granted them a small subsidy.
Hội đồng Nghệ thuật cấp cho họ một khoản trợ cấp nhỏ. |
Hội đồng Nghệ thuật cấp cho họ một khoản trợ cấp nhỏ. | |
| 3 |
The help that the government gives the industry amounts to an indirect subsidy.
Sự trợ giúp mà chính phủ dành cho ngành công nghiệp giống như một khoản trợ cấp gián tiếp. |
Sự trợ giúp mà chính phủ dành cho ngành công nghiệp giống như một khoản trợ cấp gián tiếp. | |
| 4 |
Export subsidies have been reduced by 20 per cent.
Trợ cấp xuất khẩu đã giảm 20%. |
Trợ cấp xuất khẩu đã giảm 20%. | |
| 5 |
The Arts Council granted them a small subsidy.
Hội đồng Nghệ thuật cấp cho họ một khoản trợ cấp nhỏ. |
Hội đồng Nghệ thuật cấp cho họ một khoản trợ cấp nhỏ. | |
| 6 |
The EU spends billions on subsidies to farmers every year.
EU chi hàng tỷ USD trợ cấp cho nông dân mỗi năm. |
EU chi hàng tỷ USD trợ cấp cho nông dân mỗi năm. | |
| 7 |
protests against the removal of subsidies on basic commodities
phản đối việc dỡ bỏ trợ cấp đối với hàng hóa cơ bản |
phản đối việc dỡ bỏ trợ cấp đối với hàng hóa cơ bản | |
| 8 |
state subsidies for rice producers
trợ cấp của nhà nước cho các nhà sản xuất gạo |
trợ cấp của nhà nước cho các nhà sản xuất gạo | |
| 9 |
subsidies on basic goods and services
trợ cấp hàng hóa và dịch vụ cơ bản |
trợ cấp hàng hóa và dịch vụ cơ bản |