stake: Cọc; cổ phần; lợi ích
Stake là danh từ chỉ cây cọc để cố định; phần vốn góp hoặc lợi ích trong một doanh nghiệp hay dự án; động từ là đóng cọc hoặc đặt cược.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stake
|
Phiên âm: /steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cổ phần; lợi ích liên quan | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/chính trị |
Ví dụ: He has a stake in the company
Anh ấy có cổ phần trong công ty |
Anh ấy có cổ phần trong công ty |
| 2 |
2
stake
|
Phiên âm: /steɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cọc; tiền cược | Ngữ cảnh: Dùng trong nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: They raised the stakes
Họ nâng mức cược |
Họ nâng mức cược |
| 3 |
3
stake
|
Phiên âm: /steɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt cược; gắn chặt | Ngữ cảnh: Dùng trong hành động |
Ví dụ: She staked her reputation
Cô ấy đặt cược danh tiếng |
Cô ấy đặt cược danh tiếng |
| 4 |
4
stake-holder
|
Phiên âm: /ˈsteɪkˌhoʊldər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bên liên quan | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý |
Ví dụ: Stakeholders met today
Các bên liên quan họp hôm nay |
Các bên liên quan họp hôm nay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He owns a 20 percent stake in the business.
Anh ấy sở hữu 20 phần trăm cổ phần trong doanh nghiệp. |
Anh ấy sở hữu 20 phần trăm cổ phần trong doanh nghiệp. | |
| 2 |
They hold a controlling, majority, or minority stake in the company.
Họ nắm giữ cổ phần chi phối, đa số hoặc thiểu số trong công ty. |
Họ nắm giữ cổ phần chi phối, đa số hoặc thiểu số trong công ty. | |
| 3 |
She has a personal stake in the success of the play.
Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của vở kịch. |
Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của vở kịch. | |
| 4 |
Many young people no longer feel they have a stake in society.
Nhiều người trẻ không còn cảm thấy mình có phần lợi ích trong xã hội. |
Nhiều người trẻ không còn cảm thấy mình có phần lợi ích trong xã hội. | |
| 5 |
He has a personal stake in the outcome of the war.
Anh ấy có lợi ích cá nhân trong kết quả của cuộc chiến. |
Anh ấy có lợi ích cá nhân trong kết quả của cuộc chiến. | |
| 6 |
How much was the stake?
Tiền cược là bao nhiêu? |
Tiền cược là bao nhiêu? | |
| 7 |
They were playing cards for high stakes.
Họ đang chơi bài với tiền cược lớn. |
Họ đang chơi bài với tiền cược lớn. | |
| 8 |
Tall plants can be secured by tying them to stakes.
Các cây cao có thể được cố định bằng cách buộc vào cọc. |
Các cây cao có thể được cố định bằng cách buộc vào cọc. | |
| 9 |
Joan of Arc was burnt at the stake.
Joan of Arc bị thiêu trên giàn hỏa. |
Joan of Arc bị thiêu trên giàn hỏa. | |
| 10 |
We cannot afford to take risks when people's lives are at stake.
Chúng ta không thể mạo hiểm khi mạng sống con người đang bị đe dọa. |
Chúng ta không thể mạo hiểm khi mạng sống con người đang bị đe dọa. | |
| 11 |
The prize at stake is a place in the final.
Phần thưởng đang được tranh giành là một suất vào chung kết. |
Phần thưởng đang được tranh giành là một suất vào chung kết. | |
| 12 |
He would have gone to the stake for his belief in his daughter's innocence.
Ông ấy sẵn sàng chết vì niềm tin rằng con gái mình vô tội. |
Ông ấy sẵn sàng chết vì niềm tin rằng con gái mình vô tội. | |
| 13 |
John doesn't do too well in the personality stakes.
John không được đánh giá cao về mặt tính cách. |
John không được đánh giá cao về mặt tính cách. | |
| 14 |
She was determined to win in the fashion stakes.
Cô ấy quyết tâm giành phần thắng trong cuộc đua thời trang. |
Cô ấy quyết tâm giành phần thắng trong cuộc đua thời trang. | |
| 15 |
IBM will take an 18 percent ownership stake in the new company.
IBM sẽ nắm 18 phần trăm cổ phần sở hữu trong công ty mới. |
IBM sẽ nắm 18 phần trăm cổ phần sở hữu trong công ty mới. | |
| 16 |
She acquired a 4 percent direct stake in the company.
Cô ấy đã mua 4 phần trăm cổ phần trực tiếp trong công ty. |
Cô ấy đã mua 4 phần trăm cổ phần trực tiếp trong công ty. | |
| 17 |
They always play for high stakes.
Họ luôn chơi với tiền cược lớn. |
Họ luôn chơi với tiền cược lớn. | |
| 18 |
The political stakes are high.
Rủi ro chính trị rất cao. |
Rủi ro chính trị rất cao. | |
| 19 |
He was hammering stakes into the ground.
Anh ấy đang đóng cọc xuống đất. |
Anh ấy đang đóng cọc xuống đất. | |
| 20 |
The plants are supported with stout stakes.
Các cây được chống đỡ bằng những chiếc cọc chắc chắn. |
Các cây được chống đỡ bằng những chiếc cọc chắc chắn. | |
| 21 |
The route was marked with stakes with red stripes painted on them.
Tuyến đường được đánh dấu bằng các cọc có sơn sọc đỏ. |
Tuyến đường được đánh dấu bằng các cọc có sơn sọc đỏ. | |
| 22 |
With so much at stake, we can't afford to make mistakes.
Khi có quá nhiều thứ bị đe dọa, chúng ta không thể mắc sai lầm. |
Khi có quá nhiều thứ bị đe dọa, chúng ta không thể mắc sai lầm. | |
| 23 |
He will face the investigation with his reputation at stake.
Anh ấy sẽ đối mặt với cuộc điều tra khi danh tiếng của mình đang bị đe dọa. |
Anh ấy sẽ đối mặt với cuộc điều tra khi danh tiếng của mình đang bị đe dọa. |