spit: Nhổ; nước bọt
Spit là động từ chỉ hành động nhổ nước bọt; danh từ là nước bọt hoặc hành động nhổ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spit
|
Phiên âm: /spɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khạc; nhổ | Ngữ cảnh: Dùng khi nhổ nước bọt/chất lỏng ra ngoài |
Ví dụ: He spat on the ground
Anh ta nhổ xuống đất |
Anh ta nhổ xuống đất |
| 2 |
2
spit
|
Phiên âm: /spɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước bọt; sự khạc | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: There was spit on the floor
Có nước bọt trên sàn |
Có nước bọt trên sàn |
| 3 |
3
spat
|
Phiên âm: /spæt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã khạc/nhổ | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: He spat angrily
Anh ta nhổ trong tức giận |
Anh ta nhổ trong tức giận |
| 4 |
4
spitting
|
Phiên âm: /ˈspɪtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành động khạc/nhổ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Spitting in public is rude
Khạc nhổ nơi công cộng là bất lịch sự |
Khạc nhổ nơi công cộng là bất lịch sự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was dragged out of the court, spitting abuse at the judge and jury.
Anh ta bị kéo ra khỏi tòa, vừa đi vừa chửi rủa thẩm phán và bồi thẩm đoàn. |
Anh ta bị kéo ra khỏi tòa, vừa đi vừa chửi rủa thẩm phán và bồi thẩm đoàn. | |
| 2 |
Snakes spit and hiss when they are cornered.
Rắn phun nọc và rít lên khi bị dồn vào góc. |
Rắn phun nọc và rít lên khi bị dồn vào góc. | |
| 3 |
The sausages were spitting in the frying pan.
Những chiếc xúc xích đang bắn mỡ lách tách trong chảo. |
Những chiếc xúc xích đang bắn mỡ lách tách trong chảo. | |
| 4 |
If you've got something to say, spit it out!
Nếu bạn có điều gì muốn nói thì nói thẳng ra đi! |
Nếu bạn có điều gì muốn nói thì nói thẳng ra đi! | |
| 5 |
She took a mouthful of food and then suddenly spat it out.
Cô ấy ngậm một miếng thức ăn rồi đột nhiên nhổ ra. |
Cô ấy ngậm một miếng thức ăn rồi đột nhiên nhổ ra. | |
| 6 |
He coughed and spat.
Anh ấy ho rồi khạc nhổ. |
Anh ấy ho rồi khạc nhổ. | |
| 7 |
The prisoners were spat on by their guards.
Các tù nhân bị lính canh nhổ nước bọt vào. |
Các tù nhân bị lính canh nhổ nước bọt vào. | |
| 8 |
She spat in his face and went out.
Cô ấy nhổ vào mặt anh ta rồi đi ra ngoài. |
Cô ấy nhổ vào mặt anh ta rồi đi ra ngoài. | |
| 9 |
A gang of youths swore and spat at officials outside the stadium.
Một nhóm thanh niên chửi thề và nhổ nước bọt vào các quan chức bên ngoài sân vận động. |
Một nhóm thanh niên chửi thề và nhổ nước bọt vào các quan chức bên ngoài sân vận động. | |
| 10 |
“You liar!” she spat.
“Đồ nói dối!” cô ấy rít lên. |
“Đồ nói dối!” cô ấy rít lên. | |
| 11 |
The cat arched its back and spat at the dog.
Con mèo cong lưng và khè con chó. |
Con mèo cong lưng và khè con chó. | |
| 12 |
The logs on the fire crackled and spat.
Những khúc gỗ trong lửa nổ lách tách và bắn tia. |
Những khúc gỗ trong lửa nổ lách tách và bắn tia. | |
| 13 |
She looked at him with eyes that spat venom.
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt đầy căm độc. |
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt đầy căm độc. |