speculation: Sự suy đoán; đầu cơ
Speculation là danh từ chỉ hành động suy đoán hoặc mua bán nhằm kiếm lời từ biến động giá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
speculation
|
Phiên âm: /ˌspɛkjəˈleɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí/học thuật |
Ví dụ: Speculation spread quickly
Sự suy đoán lan nhanh |
Sự suy đoán lan nhanh |
| 2 |
2
speculator
|
Phiên âm: /ˈspɛkjəleɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đầu cơ; người suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế |
Ví dụ: Currency speculators drove prices up
Các nhà đầu cơ tiền tệ đẩy giá lên |
Các nhà đầu cơ tiền tệ đẩy giá lên |
| 3 |
3
speculate
|
Phiên âm: /ˈspɛkjəleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Suy đoán; phỏng đoán | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ra giả thuyết khi chưa có đủ bằng chứng |
Ví dụ: Analysts speculate about future prices
Các nhà phân tích suy đoán về giá trong tương lai |
Các nhà phân tích suy đoán về giá trong tương lai |
| 4 |
4
speculated
|
Phiên âm: /ˈspɛkjəleɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: The media speculated wildly
Truyền thông đã suy đoán dữ dội |
Truyền thông đã suy đoán dữ dội |
| 5 |
5
speculating
|
Phiên âm: /ˈspɛkjəleɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Speculating without data is risky
Suy đoán không có dữ liệu là rủi ro |
Suy đoán không có dữ liệu là rủi ro |
| 6 |
6
speculative
|
Phiên âm: /ˈspɛkjələtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/học thuật |
Ví dụ: Speculative investments are volatile
Đầu tư mang tính suy đoán rất biến động |
Đầu tư mang tính suy đoán rất biến động |
| 7 |
7
speculatively
|
Phiên âm: /ˈspɛkjələtɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách suy đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He spoke speculatively about the future
Anh ấy nói về tương lai một cách suy đoán |
Anh ấy nói về tương lai một cách suy đoán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His private life is the subject of much speculation.
Cuộc sống riêng tư của ông là chủ đề của nhiều đồn đoán. |
Cuộc sống riêng tư của ông là chủ đề của nhiều đồn đoán. | |
| 2 |
There was widespread speculation that she was going to resign.
Có nhiều đồn đoán rằng bà sẽ từ chức. |
Có nhiều đồn đoán rằng bà sẽ từ chức. | |
| 3 |
Today's announcement ends months of speculation about the company's future.
Thông báo hôm nay chấm dứt nhiều tháng đồn đoán về tương lai của công ty. |
Thông báo hôm nay chấm dứt nhiều tháng đồn đoán về tương lai của công ty. | |
| 4 |
The president’s absence led to speculation over his health.
Sự vắng mặt của tổng thống dẫn đến suy đoán về sức khỏe của ông. |
Sự vắng mặt của tổng thống dẫn đến suy đoán về sức khỏe của ông. | |
| 5 |
She dismissed the newspaper reports as pure speculation.
Bà bác bỏ các thông tin trên báo chỉ là suy đoán thuần túy. |
Bà bác bỏ các thông tin trên báo chỉ là suy đoán thuần túy. | |
| 6 |
Our speculations proved right.
Suy đoán của chúng tôi đã được chứng minh là đúng. |
Suy đoán của chúng tôi đã được chứng minh là đúng. | |
| 7 |
speculation in oil
đầu cơ vào dầu mỏ |
đầu cơ vào dầu mỏ | |
| 8 |
speculation against the euro
đầu cơ chống lại đồng euro |
đầu cơ chống lại đồng euro | |
| 9 |
speculation on the stock market
đầu cơ trên thị trường chứng khoán |
đầu cơ trên thị trường chứng khoán | |
| 10 |
He was dropped from the team amid speculation that he was sick.
Anh ấy bị loại khỏi đội vì suy đoán rằng anh ấy bị bệnh. |
Anh ấy bị loại khỏi đội vì suy đoán rằng anh ấy bị bệnh. | |
| 11 |
Much speculation surrounds his role in the crisis.
Nhiều đồn đoán xoay quanh vai trò của ông trong cuộc khủng hoảng. |
Nhiều đồn đoán xoay quanh vai trò của ông trong cuộc khủng hoảng. | |
| 12 |
There has been a lot of speculation linking the defender with a move to Chelsea.
Đã có rất nhiều suy đoán liên kết hậu vệ này với việc chuyển đến Chelsea. |
Đã có rất nhiều suy đoán liên kết hậu vệ này với việc chuyển đến Chelsea. | |
| 13 |
There has been increasing speculation over the company's future.
Ngày càng có nhiều đồn đoán về tương lai của công ty. |
Ngày càng có nhiều đồn đoán về tương lai của công ty. | |
| 14 |
There was wild speculation among the students as to the reason for cancelling the lecture.
Có nhiều suy đoán trong giới sinh viên về lý do hủy bỏ bài giảng. |
Có nhiều suy đoán trong giới sinh viên về lý do hủy bỏ bài giảng. | |
| 15 |
This is just speculation on my part.
Đây chỉ là suy đoán của tôi. |
Đây chỉ là suy đoán của tôi. | |
| 16 |
This issue has attracted a great deal of speculation among economists.
Vấn đề này đã thu hút rất nhiều sự đầu cơ của các nhà kinh tế. |
Vấn đề này đã thu hút rất nhiều sự đầu cơ của các nhà kinh tế. | |
| 17 |
Whether or not he will get the job is mere speculation.
Liệu anh ta có nhận được công việc hay không chỉ là suy đoán. |
Liệu anh ta có nhận được công việc hay không chỉ là suy đoán. | |
| 18 |
With a lack of credible answers, speculation is running rampant.
Với sự thiếu vắng những câu trả lời đáng tin cậy, sự đầu cơ đang diễn ra tràn lan. |
Với sự thiếu vắng những câu trả lời đáng tin cậy, sự đầu cơ đang diễn ra tràn lan. | |
| 19 |
amateur speculation based on questionable assumptions
suy đoán nghiệp dư dựa trên các giả định có vấn đề |
suy đoán nghiệp dư dựa trên các giả định có vấn đề | |
| 20 |
The visit fuelled speculation about a major arms deal between the two countries.
Chuyến thăm làm dấy lên đồn đoán về một thỏa thuận vũ khí lớn giữa hai nước. |
Chuyến thăm làm dấy lên đồn đoán về một thỏa thuận vũ khí lớn giữa hai nước. | |
| 21 |
There has been intense media speculation over the past few days.
Có nhiều đồn đoán trên phương tiện truyền thông trong vài ngày qua. |
Có nhiều đồn đoán trên phương tiện truyền thông trong vài ngày qua. | |
| 22 |
Much speculation surrounds his role in the crisis.
Nhiều đồn đoán xoay quanh vai trò của ông trong cuộc khủng hoảng. |
Nhiều đồn đoán xoay quanh vai trò của ông trong cuộc khủng hoảng. | |
| 23 |
Speculation is mounting that a new tax will be introduced.
Có nhiều đồn đoán rằng một loại thuế mới sẽ được áp dụng. |
Có nhiều đồn đoán rằng một loại thuế mới sẽ được áp dụng. | |
| 24 |
Speculation was rife as to who would be chosen as a successor.
Có rất nhiều suy đoán về việc ai sẽ được chọn làm người kế nhiệm. |
Có rất nhiều suy đoán về việc ai sẽ được chọn làm người kế nhiệm. | |
| 25 |
Speculation was rife as to whom the prince might marry.
Có rất nhiều suy đoán về việc hoàng tử có thể kết hôn với ai. |
Có rất nhiều suy đoán về việc hoàng tử có thể kết hôn với ai. | |
| 26 |
There has been increasing speculation over the company's future.
Ngày càng có nhiều đồn đoán về tương lai của công ty. |
Ngày càng có nhiều đồn đoán về tương lai của công ty. | |
| 27 |
Speculation was rife that he was having an affair.
Có rất nhiều đồn đoán rằng ông đã ngoại tình. |
Có rất nhiều đồn đoán rằng ông đã ngoại tình. |