specify: Chỉ rõ; nêu cụ thể
Specify là động từ chỉ hành động nói rõ ràng, chính xác về điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
specification
|
Phiên âm: /ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thông số kỹ thuật; đặc tả | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Check the product specifications
Kiểm tra thông số sản phẩm |
Kiểm tra thông số sản phẩm |
| 2 |
2
specify
|
Phiên âm: /ˈspɛsɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chỉ rõ; quy định rõ | Ngữ cảnh: Dùng khi nêu chi tiết |
Ví dụ: Please specify your needs
Vui lòng nêu rõ nhu cầu của bạn |
Vui lòng nêu rõ nhu cầu của bạn |
| 3 |
3
specified
|
Phiên âm: /ˈspɛsɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được chỉ rõ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn bản |
Ví dụ: Follow the specified steps
Hãy làm theo các bước đã nêu |
Hãy làm theo các bước đã nêu |
| 4 |
4
specific
|
Phiên âm: /spɪˈsɪfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cụ thể | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Be specific in your answer
Hãy trả lời cụ thể |
Hãy trả lời cụ thể |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Remember to specify your size when ordering clothes.
Hãy nhớ ghi rõ kích thước của bạn khi đặt hàng quần áo. |
Hãy nhớ ghi rõ kích thước của bạn khi đặt hàng quần áo. | |
| 2 |
The regulations specify that calculators may not be used in the examination.
Các quy định chỉ rõ rằng máy tính không được sử dụng trong kỳ thi. |
Các quy định chỉ rõ rằng máy tính không được sử dụng trong kỳ thi. | |
| 3 |
She did not specify precisely how many people were involved in the incident.
Bà không nói rõ chính xác có bao nhiêu người liên quan đến vụ việc. |
Bà không nói rõ chính xác có bao nhiêu người liên quan đến vụ việc. | |
| 4 |
Each computer is uniquely specified by its serial number.
Mỗi máy tính được chỉ định duy nhất bởi số sê |
Mỗi máy tính được chỉ định duy nhất bởi số sê | |
| 5 |
She did not specify precisely how many people were involved in the incident.
Bà không nói rõ chính xác có bao nhiêu người liên quan đến vụ việc. |
Bà không nói rõ chính xác có bao nhiêu người liên quan đến vụ việc. | |
| 6 |
Unless otherwise specified, all fields have a maximum length of 20 characters.
Trừ khi được chỉ định khác, tất cả các trường có độ dài tối đa là 20 ký tự. |
Trừ khi được chỉ định khác, tất cả các trường có độ dài tối đa là 20 ký tự. |