sovereignty: Chủ quyền
Sovereignty là danh từ chỉ quyền tối cao của một quốc gia trong việc tự quản lý, điều hành lãnh thổ của mình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sovereignty
|
Phiên âm: /ˈsɑːvrənti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/quốc tế |
Ví dụ: National sovereignty must be respected
Chủ quyền quốc gia phải được tôn trọng |
Chủ quyền quốc gia phải được tôn trọng |
| 2 |
2
sovereign
|
Phiên âm: /ˈsɑːvrən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có chủ quyền | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quốc gia/nhà nước |
Ví dụ: A sovereign state controls its borders
Một quốc gia có chủ quyền kiểm soát biên giới |
Một quốc gia có chủ quyền kiểm soát biên giới |
| 3 |
3
sovereign
|
Phiên âm: /ˈsɑːvrən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quốc vương; chủ thể tối cao | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/chính trị |
Ví dụ: The sovereign addressed the nation
Quốc vương phát biểu trước quốc dân |
Quốc vương phát biểu trước quốc dân |
| 4 |
4
sovereignty-based
|
Phiên âm: /ˈsɑːvrənti beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên chủ quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Sovereignty-based principles guide policy
Nguyên tắc dựa trên chủ quyền định hướng chính sách |
Nguyên tắc dựa trên chủ quyền định hướng chính sách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The country claimed sovereignty over the island.
Quốc gia này tuyên bố chủ quyền đối với hòn đảo. |
Quốc gia này tuyên bố chủ quyền đối với hòn đảo. | |
| 2 |
This constitutes an attack on the sovereignty of Parliament.
Điều này cấu thành một cuộc tấn công vào chủ quyền của Quốc hội. |
Điều này cấu thành một cuộc tấn công vào chủ quyền của Quốc hội. | |
| 3 |
The idea of consumer sovereignty remains influential.
Ý tưởng về chủ quyền của người tiêu dùng vẫn có ảnh hưởng. |
Ý tưởng về chủ quyền của người tiêu dùng vẫn có ảnh hưởng. | |
| 4 |
The declaration proclaimed the full sovereignty of the republic.
Tuyên bố này khẳng định chủ quyền hoàn toàn của nước cộng hòa. |
Tuyên bố này khẳng định chủ quyền hoàn toàn của nước cộng hòa. | |
| 5 |
In 1949, the Dutch ceded sovereignty of the Dutch East Indies to the Indonesian Republic.
Năm 1949, Hà Lan nhượng chủ quyền Đông Ấn Hà Lan cho Cộng hòa Indonesia. |
Năm 1949, Hà Lan nhượng chủ quyền Đông Ấn Hà Lan cho Cộng hòa Indonesia. | |
| 6 |
Politicians were alarmed over the potential loss of national sovereignty.
Các chính trị gia lo ngại về nguy cơ mất chủ quyền quốc gia. |
Các chính trị gia lo ngại về nguy cơ mất chủ quyền quốc gia. | |
| 7 |
The treaty gave Edward III sovereignty over Calais and the whole of Aquitaine.
Hiệp ước trao cho Edward III chủ quyền đối với Calais và toàn bộ Aquitaine. |
Hiệp ước trao cho Edward III chủ quyền đối với Calais và toàn bộ Aquitaine. | |
| 8 |
Two countries have a claim to sovereignty over the islands.
Hai quốc gia tuyên bố chủ quyền đối với các hòn đảo. |
Hai quốc gia tuyên bố chủ quyền đối với các hòn đảo. | |
| 9 |
There are fears about the transfer of sovereignty to the European Union.
Có những lo ngại về việc chuyển giao chủ quyền cho Liên minh châu Âu. |
Có những lo ngại về việc chuyển giao chủ quyền cho Liên minh châu Âu. | |
| 10 |
The handover of sovereignty to the new government was peaceful.
Việc trao chủ quyền cho chính phủ mới diễn ra hòa bình. |
Việc trao chủ quyền cho chính phủ mới diễn ra hòa bình. | |
| 11 |
The partial loss of sovereignty to supranational institutions remains controversial.
Việc mất một phần chủ quyền vào tay các thể chế siêu quốc gia vẫn gây tranh cãi. |
Việc mất một phần chủ quyền vào tay các thể chế siêu quốc gia vẫn gây tranh cãi. | |
| 12 |
She has strong views on preserving national sovereignty.
Cô ấy có quan điểm mạnh mẽ về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia. |
Cô ấy có quan điểm mạnh mẽ về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia. | |
| 13 |
Demonstrators demanded full sovereignty for the self-proclaimed republic.
Những người biểu tình đòi chủ quyền hoàn toàn cho nước cộng hòa tự xưng. |
Những người biểu tình đòi chủ quyền hoàn toàn cho nước cộng hòa tự xưng. | |
| 14 |
Protesters called on the government to adopt a declaration of sovereignty.
Những người biểu tình kêu gọi chính phủ thông qua tuyên bố chủ quyền. |
Những người biểu tình kêu gọi chính phủ thông qua tuyên bố chủ quyền. | |
| 15 |
We must respect the sovereignty of member states.
Chúng ta phải tôn trọng chủ quyền của các quốc gia thành viên. |
Chúng ta phải tôn trọng chủ quyền của các quốc gia thành viên. | |
| 16 |
The group is committed to achieving sovereignty for Quebec.
Nhóm này cam kết đạt được chủ quyền cho Quebec. |
Nhóm này cam kết đạt được chủ quyền cho Quebec. | |
| 17 |
Sovereignty resides with the people.
Chủ quyền thuộc về nhân dân. |
Chủ quyền thuộc về nhân dân. |