snap: Bẻ gãy; chụp ảnh; nổi cáu
Snap là động từ chỉ hành động bẻ gãy, chụp nhanh hoặc nổi cáu; danh từ nghĩa là tiếng gãy, ảnh chụp nhanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
snap
|
Phiên âm: /snæp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bẻ gãy; chụp nhanh; phản ứng gắt | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động nhanh/bất ngờ |
Ví dụ: The branch snapped
Cành cây gãy rắc |
Cành cây gãy rắc |
| 2 |
2
snap
|
Phiên âm: /snæp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiếng gãy; cú chụp | Ngữ cảnh: Dùng trong nhiếp ảnh |
Ví dụ: He took a quick snap
Anh ấy chụp một tấm ảnh nhanh |
Anh ấy chụp một tấm ảnh nhanh |
| 3 |
3
snapped
|
Phiên âm: /snæpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị gãy; cáu kỉnh | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He sounded snapped and tired
Anh ấy nghe cáu kỉnh và mệt mỏi |
Anh ấy nghe cáu kỉnh và mệt mỏi |
| 4 |
4
snapshot
|
Phiên âm: /ˈsnæpʃɑːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ảnh chụp nhanh; bức tranh tổng quát | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: The report gives a snapshot of trends
Báo cáo đưa ra bức tranh tổng quát về xu hướng |
Báo cáo đưa ra bức tranh tổng quát về xu hướng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The wind had snapped the tree in two.
Gió đã làm cây gãy đôi. |
Gió đã làm cây gãy đôi. | |
| 2 |
He snapped a twig off a bush.
Anh ta bẻ một cành cây khỏi một bụi cây. |
Anh ta bẻ một cành cây khỏi một bụi cây. | |
| 3 |
Suddenly, the rope snapped.
Đột nhiên, sợi dây bị đứt. |
Đột nhiên, sợi dây bị đứt. | |
| 4 |
The branch she was standing on must have snapped off.
Chi nhánh mà cô đang đứng chắc hẳn đã tắt lịm. |
Chi nhánh mà cô đang đứng chắc hẳn đã tắt lịm. | |
| 5 |
A passing tourist snapped the incident.
Một khách du lịch đi ngang qua đã chụp được sự cố. |
Một khách du lịch đi ngang qua đã chụp được sự cố. | |
| 6 |
She seemed oblivious to the crowds of photographers snapping away.
Cô ấy dường như không để ý đến đám đông các nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh. |
Cô ấy dường như không để ý đến đám đông các nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh. | |
| 7 |
The lid snapped shut.
Nắp đóng lại. |
Nắp đóng lại. | |
| 8 |
His eyes snapped open.
Mắt anh ta mở trừng trừng. |
Mắt anh ta mở trừng trừng. | |
| 9 |
He snapped to attention and saluted.
Ông thu hút sự chú ý và chào. |
Ông thu hút sự chú ý và chào. | |
| 10 |
The plastic pieces snap together to make a replica of a dinosaur.
Các mảnh nhựa ghép lại với nhau để tạo thành bản sao của một con khủng long. |
Các mảnh nhựa ghép lại với nhau để tạo thành bản sao của một con khủng long. | |
| 11 |
She snapped the bag shut.
Cô ấy đóng chặt chiếc túi. |
Cô ấy đóng chặt chiếc túi. | |
| 12 |
‘Don't just stand there,’ she snapped.
"Đừng chỉ đứng đó," cô ấy cáu kỉnh. |
"Đừng chỉ đứng đó," cô ấy cáu kỉnh. | |
| 13 |
I was tempted to snap back angrily at him.
Tôi muốn quay lại giận dữ với anh ta. |
Tôi muốn quay lại giận dữ với anh ta. | |
| 14 |
He snapped a reply.
Anh ta trả lời. |
Anh ta trả lời. | |
| 15 |
The dogs snarled and snapped at our heels.
Những con chó gầm gừ và ngoạm gót chúng tôi. |
Những con chó gầm gừ và ngoạm gót chúng tôi. | |
| 16 |
My patience finally snapped.
Cuối cùng thì sự kiên nhẫn của tôi cũng giảm sút. |
Cuối cùng thì sự kiên nhẫn của tôi cũng giảm sút. | |
| 17 |
When he said that, something snapped inside her.
Khi anh ấy nói điều đó, một cái gì đó đã chộp lấy bên trong cô ấy. |
Khi anh ấy nói điều đó, một cái gì đó đã chộp lấy bên trong cô ấy. | |
| 18 |
And that did it. I snapped.
Và điều đó đã làm được. Tôi cáu kỉnh. |
Và điều đó đã làm được. Tôi cáu kỉnh. | |
| 19 |
I guess he just snapped.
Tôi đoán là anh ta vừa bị bắt. |
Tôi đoán là anh ta vừa bị bắt. | |
| 20 |
Time will not be resumed until the ball is snapped on the next play.
Thời gian sẽ không được nối lại cho đến khi bóng được bắt ở lượt chơi tiếp theo. |
Thời gian sẽ không được nối lại cho đến khi bóng được bắt ở lượt chơi tiếp theo. | |
| 21 |
He snapped his fingers for the waiter to bring more wine.
Anh ta búng tay để người phục vụ mang thêm rượu. |
Anh ta búng tay để người phục vụ mang thêm rượu. | |
| 22 |
He snapped his fingers and the waiter came running.
Anh ta búng tay và người phục vụ chạy đến. |
Anh ta búng tay và người phục vụ chạy đến. | |
| 23 |
You've been depressed for weeks. It's time you snapped out of it.
Bạn đã bị trầm cảm trong nhiều tuần. Đã đến lúc bạn thoát khỏi nó. |
Bạn đã bị trầm cảm trong nhiều tuần. Đã đến lúc bạn thoát khỏi nó. | |
| 24 |
One of the table's legs had been snapped off.
Một trong các chân của bàn đã bị gãy. |
Một trong các chân của bàn đã bị gãy. | |
| 25 |
She picked up the pencil and snapped it in two.
Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi. |
Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi. | |
| 26 |
‘How should I know?’ Jen snapped back.
“Làm sao tôi biết được?” Jen hỏi lại. |
“Làm sao tôi biết được?” Jen hỏi lại. | |
| 27 |
He lost his temper and snapped irritably at the children.
Ông mất bình tĩnh và cáu gắt với lũ trẻ. |
Ông mất bình tĩnh và cáu gắt với lũ trẻ. | |
| 28 |
One of the table's legs had been snapped off.
Một trong những chân của chiếc bàn đã bị gãy. |
Một trong những chân của chiếc bàn đã bị gãy. | |
| 29 |
She picked up the pencil and snapped it in two.
Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi. |
Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi. |