Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

snap là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ snap trong tiếng Anh

snap /snæp/
- adverb : búng tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

snap: Bẻ gãy; chụp ảnh; nổi cáu

Snap là động từ chỉ hành động bẻ gãy, chụp nhanh hoặc nổi cáu; danh từ nghĩa là tiếng gãy, ảnh chụp nhanh.

  • The branch snapped under the weight. (Cành cây gãy dưới sức nặng.)
  • She snapped a photo of the sunset. (Cô chụp nhanh một bức ảnh hoàng hôn.)
  • He snapped at me for no reason. (Anh ấy nổi cáu với tôi vô cớ.)

Bảng biến thể từ "snap"

1 snap
Phiên âm: /snæp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bẻ gãy; chụp nhanh; phản ứng gắt Ngữ cảnh: Dùng cho hành động nhanh/bất ngờ

Ví dụ:

The branch snapped

Cành cây gãy rắc

2 snap
Phiên âm: /snæp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiếng gãy; cú chụp Ngữ cảnh: Dùng trong nhiếp ảnh

Ví dụ:

He took a quick snap

Anh ấy chụp một tấm ảnh nhanh

3 snapped
Phiên âm: /snæpt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị gãy; cáu kỉnh Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

He sounded snapped and tired

Anh ấy nghe cáu kỉnh và mệt mỏi

4 snapshot
Phiên âm: /ˈsnæpʃɑːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ảnh chụp nhanh; bức tranh tổng quát Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

The report gives a snapshot of trends

Báo cáo đưa ra bức tranh tổng quát về xu hướng

Danh sách câu ví dụ:

The wind had snapped the tree in two.

Gió đã làm cây gãy đôi.

Ôn tập Lưu sổ

He snapped a twig off a bush.

Anh ta bẻ một cành cây khỏi một bụi cây.

Ôn tập Lưu sổ

Suddenly, the rope snapped.

Đột nhiên, sợi dây bị đứt.

Ôn tập Lưu sổ

The branch she was standing on must have snapped off.

Chi nhánh mà cô đang đứng chắc hẳn đã tắt lịm.

Ôn tập Lưu sổ

A passing tourist snapped the incident.

Một khách du lịch đi ngang qua đã chụp được sự cố.

Ôn tập Lưu sổ

She seemed oblivious to the crowds of photographers snapping away.

Cô ấy dường như không để ý đến đám đông các nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh.

Ôn tập Lưu sổ

The lid snapped shut.

Nắp đóng lại.

Ôn tập Lưu sổ

His eyes snapped open.

Mắt anh ta mở trừng trừng.

Ôn tập Lưu sổ

He snapped to attention and saluted.

Ông thu hút sự chú ý và chào.

Ôn tập Lưu sổ

The plastic pieces snap together to make a replica of a dinosaur.

Các mảnh nhựa ghép lại với nhau để tạo thành bản sao của một con khủng long.

Ôn tập Lưu sổ

She snapped the bag shut.

Cô ấy đóng chặt chiếc túi.

Ôn tập Lưu sổ

‘Don't just stand there,’ she snapped.

"Đừng chỉ đứng đó," cô ấy cáu kỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

I was tempted to snap back angrily at him.

Tôi muốn quay lại giận dữ với anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He snapped a reply.

Anh ta trả lời.

Ôn tập Lưu sổ

The dogs snarled and snapped at our heels.

Những con chó gầm gừ và ngoạm gót chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

My patience finally snapped.

Cuối cùng thì sự kiên nhẫn của tôi cũng giảm sút.

Ôn tập Lưu sổ

When he said that, something snapped inside her.

Khi anh ấy nói điều đó, một cái gì đó đã chộp lấy bên trong cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

And that did it. I snapped.

Và điều đó đã làm được. Tôi cáu kỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

I guess he just snapped.

Tôi đoán là anh ta vừa bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

Time will not be resumed until the ball is snapped on the next play.

Thời gian sẽ không được nối lại cho đến khi bóng được bắt ở lượt chơi tiếp theo.

Ôn tập Lưu sổ

He snapped his fingers for the waiter to bring more wine.

Anh ta búng tay để người phục vụ mang thêm rượu.

Ôn tập Lưu sổ

He snapped his fingers and the waiter came running.

Anh ta búng tay và người phục vụ chạy đến.

Ôn tập Lưu sổ

You've been depressed for weeks. It's time you snapped out of it.

Bạn đã bị trầm cảm trong nhiều tuần. Đã đến lúc bạn thoát khỏi nó.

Ôn tập Lưu sổ

One of the table's legs had been snapped off.

Một trong các chân của bàn đã bị gãy.

Ôn tập Lưu sổ

She picked up the pencil and snapped it in two.

Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi.

Ôn tập Lưu sổ

‘How should I know?’ Jen snapped back.

“Làm sao tôi biết được?” Jen hỏi lại.

Ôn tập Lưu sổ

He lost his temper and snapped irritably at the children.

Ông mất bình tĩnh và cáu gắt với lũ trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

One of the table's legs had been snapped off.

Một trong những chân của chiếc bàn đã bị gãy.

Ôn tập Lưu sổ

She picked up the pencil and snapped it in two.

Cô ấy cầm cây bút chì lên và bẻ đôi.

Ôn tập Lưu sổ