slap: Tát; vỗ nhẹ
Slap là động từ chỉ hành động đánh bằng bàn tay mở; danh từ là cú tát.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
slap
|
Phiên âm: /slæp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tát; đập nhẹ nhưng mạnh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đánh nhanh bằng tay |
Ví dụ: He slapped the table angrily
Anh ấy đập mạnh tay xuống bàn vì tức giận |
Anh ấy đập mạnh tay xuống bàn vì tức giận |
| 2 |
2
slap
|
Phiên âm: /slæp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái tát; cú đập | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả hành động |
Ví dụ: She gave him a slap
Cô ấy tát anh ta một cái |
Cô ấy tát anh ta một cái |
| 3 |
3
slapped
|
Phiên âm: /slæpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã tát/đập | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: He was slapped by his opponent
Anh ta bị đối thủ tát |
Anh ta bị đối thủ tát |
| 4 |
4
slapping
|
Phiên âm: /ˈslæpɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây sốc; thẳng thừng (nghĩa bóng) | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: A slapping defeat shocked fans
Trận thua nặng gây sốc người hâm mộ |
Trận thua nặng gây sốc người hâm mộ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She slapped his face hard.
Cô ấy tát mạnh vào mặt anh ấy. |
Cô ấy tát mạnh vào mặt anh ấy. | |
| 2 |
“Congratulations!” he said, slapping me on the back.
“Chúc mừng!” anh ấy nói, vỗ vào lưng tôi. |
“Chúc mừng!” anh ấy nói, vỗ vào lưng tôi. | |
| 3 |
He slapped the newspaper down on the desk.
Anh ấy ném mạnh tờ báo xuống bàn. |
Anh ấy ném mạnh tờ báo xuống bàn. | |
| 4 |
She slapped a $10 bill into my hand.
Cô ấy đặt mạnh tờ 10 đô la vào tay tôi. |
Cô ấy đặt mạnh tờ 10 đô la vào tay tôi. | |
| 5 |
The water slapped against the side of the boat.
Nước vỗ bì bõm vào mạn thuyền. |
Nước vỗ bì bõm vào mạn thuyền. | |
| 6 |
I could hear bare feet slapping down the corridor.
Tôi có thể nghe tiếng chân trần bước lẹp bẹp dọc hành lang. |
Tôi có thể nghe tiếng chân trần bước lẹp bẹp dọc hành lang. | |
| 7 |
I felt like I had been slapped in the face.
Tôi cảm thấy như mình vừa bị tát vào mặt. |
Tôi cảm thấy như mình vừa bị tát vào mặt. | |
| 8 |
She slapped his hand away.
Cô ấy gạt phắt tay anh ấy ra. |
Cô ấy gạt phắt tay anh ấy ra. | |
| 9 |
She slapped the boy on the leg.
Cô ấy đánh vào chân cậu bé. |
Cô ấy đánh vào chân cậu bé. | |
| 10 |
I'll slap you if you do that again.
Tôi sẽ tát bạn nếu bạn làm thế lần nữa. |
Tôi sẽ tát bạn nếu bạn làm thế lần nữa. |