slam: Đóng sầm; chỉ trích mạnh
Slam là động từ chỉ hành động đóng mạnh (cửa) hoặc chỉ trích ai đó nặng nề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
slam
|
Phiên âm: /slæm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đập mạnh; đóng sầm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động mạnh, đột ngột |
Ví dụ: He slammed the door
Anh ấy đóng sầm cửa |
Anh ấy đóng sầm cửa |
| 2 |
2
slam
|
Phiên âm: /slæm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú đập mạnh | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The door closed with a slam
Cánh cửa đóng lại với tiếng rầm |
Cánh cửa đóng lại với tiếng rầm |
| 3 |
3
slammed
|
Phiên âm: /slæmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị chỉ trích nặng | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: The policy was slammed by critics
Chính sách bị chỉ trích dữ dội |
Chính sách bị chỉ trích dữ dội |
| 4 |
4
slamming
|
Phiên âm: /ˈslæmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đập mạnh; sự chỉ trích | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Media slamming followed
Truyền thông chỉ trích dữ dội sau đó |
Truyền thông chỉ trích dữ dội sau đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I heard the door slam behind him.
Tôi nghe thấy cánh cửa đóng sầm lại phía sau anh ấy. |
Tôi nghe thấy cánh cửa đóng sầm lại phía sau anh ấy. | |
| 2 |
A window slammed shut in the wind.
Một cánh cửa sổ đóng sầm lại trong gió. |
Một cánh cửa sổ đóng sầm lại trong gió. | |
| 3 |
He stormed out of the house, slamming the door as he left.
Anh ấy lao ra khỏi nhà, đóng sầm cửa khi rời đi. |
Anh ấy lao ra khỏi nhà, đóng sầm cửa khi rời đi. | |
| 4 |
She slammed out of the room.
Cô ấy lao ra khỏi phòng và đóng sầm cửa lại. |
Cô ấy lao ra khỏi phòng và đóng sầm cửa lại. | |
| 5 |
She slammed down the phone angrily.
Cô ấy giận dữ dập điện thoại xuống. |
Cô ấy giận dữ dập điện thoại xuống. | |
| 6 |
He slammed on the brakes.
Anh ấy phanh gấp. |
Anh ấy phanh gấp. | |
| 7 |
Kath's heart slammed against her ribs.
Tim Kath đập thình thịch trong lồng ngực. |
Tim Kath đập thình thịch trong lồng ngực. | |
| 8 |
The force of the explosion slammed me against the wall.
Sức ép của vụ nổ hất tôi đập mạnh vào tường. |
Sức ép của vụ nổ hất tôi đập mạnh vào tường. | |
| 9 |
The government has been slammed for failing to take firm action against drinking and driving.
Chính phủ đã bị chỉ trích nặng nề vì không có hành động cứng rắn chống lại việc uống rượu rồi lái xe. |
Chính phủ đã bị chỉ trích nặng nề vì không có hành động cứng rắn chống lại việc uống rượu rồi lái xe. | |
| 10 |
He repeatedly slammed the man's head against the wall.
Anh ta liên tục đập đầu người đàn ông vào tường. |
Anh ta liên tục đập đầu người đàn ông vào tường. | |
| 11 |
He slammed home the penalty for goal number two.
Anh ấy sút mạnh quả phạt đền ghi bàn thắng thứ hai. |
Anh ấy sút mạnh quả phạt đền ghi bàn thắng thứ hai. |