skip: Bỏ qua; nhảy lò cò
Skip là động từ chỉ hành động bỏ qua hoặc nhảy nhẹ; danh từ là bước nhảy nhẹ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
skip
|
Phiên âm: /skɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ qua; nhảy cóc | Ngữ cảnh: Dùng khi không làm/không tham gia |
Ví dụ: He skipped breakfast
Anh ấy bỏ bữa sáng |
Anh ấy bỏ bữa sáng |
| 2 |
2
skip
|
Phiên âm: /skɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú nhảy; hành động bỏ qua | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Don’t give it a skip
Đừng bỏ qua nó |
Đừng bỏ qua nó |
| 3 |
3
skipped
|
Phiên âm: /skɪpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã bỏ qua | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: She skipped the meeting
Cô ấy bỏ buổi họp |
Cô ấy bỏ buổi họp |
| 4 |
4
skipping
|
Phiên âm: /ˈskɪpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc bỏ qua; nhảy dây | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/hoạt động |
Ví dụ: Skipping is good exercise
Nhảy dây là bài tập tốt |
Nhảy dây là bài tập tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She skipped happily along beside me.
Cô ấy vui vẻ bỏ qua bên cạnh tôi. |
Cô ấy vui vẻ bỏ qua bên cạnh tôi. | |
| 2 |
Lambs were skipping about in the fields.
Những chú cừu non bỏ đi trên cánh đồng. |
Những chú cừu non bỏ đi trên cánh đồng. | |
| 3 |
He skips for about 20 minutes a day.
Anh ấy bỏ qua khoảng 20 phút mỗi ngày. |
Anh ấy bỏ qua khoảng 20 phút mỗi ngày. | |
| 4 |
The girls were skipping in the playground.
Các cô gái nhảy trong sân chơi. |
Các cô gái nhảy trong sân chơi. | |
| 5 |
She likes to skip rope as a warm-up.
Cô ấy thích nhảy dây để khởi động. |
Cô ấy thích nhảy dây để khởi động. | |
| 6 |
I often skip breakfast altogether.
Tôi thường bỏ bữa sáng hoàn toàn. |
Tôi thường bỏ bữa sáng hoàn toàn. | |
| 7 |
She decided to skip class that afternoon.
Cô quyết định bỏ học vào buổi chiều hôm đó. |
Cô quyết định bỏ học vào buổi chiều hôm đó. | |
| 8 |
You can skip the next chapter if you have covered the topic in class.
Bạn có thể bỏ qua chương tiếp theo nếu bạn đã đề cập đến chủ đề trong lớp. |
Bạn có thể bỏ qua chương tiếp theo nếu bạn đã đề cập đến chủ đề trong lớp. | |
| 9 |
What I saw made my heart skip a beat.
Những gì tôi nhìn thấy khiến trái tim tôi loạn nhịp. |
Những gì tôi nhìn thấy khiến trái tim tôi loạn nhịp. | |
| 10 |
I skipped over the last part of the book.
Tôi bỏ qua phần cuối cùng của cuốn sách. |
Tôi bỏ qua phần cuối cùng của cuốn sách. | |
| 11 |
I suggest we skip to the last item on the agenda.
Tôi đề nghị chúng ta bỏ qua mục cuối cùng trong chương trình nghị sự. |
Tôi đề nghị chúng ta bỏ qua mục cuối cùng trong chương trình nghị sự. | |
| 12 |
She kept skipping from one topic of conversation to another.
Cô ấy liên tục bỏ qua chủ đề trò chuyện này sang chủ đề trò chuyện khác. |
Cô ấy liên tục bỏ qua chủ đề trò chuyện này sang chủ đề trò chuyện khác. | |
| 13 |
The bombers skipped the country shortly after the blast.
Các máy bay ném bom bỏ qua đất nước ngay sau vụ nổ. |
Các máy bay ném bom bỏ qua đất nước ngay sau vụ nổ. | |
| 14 |
The boys were skipping stones across the pond.
Các cậu bé đang nhảy đá qua ao. |
Các cậu bé đang nhảy đá qua ao. | |
| 15 |
He skipped bail and went on the run for two weeks.
Ông bỏ qua bảo lãnh và bỏ trốn trong hai tuần. |
Ông bỏ qua bảo lãnh và bỏ trốn trong hai tuần. | |
| 16 |
‘What were you saying?’ ‘Oh, skip it!’
"Bạn đang nói gì?" "Ồ, bỏ qua!" |
"Bạn đang nói gì?" "Ồ, bỏ qua!" | |
| 17 |
Scott practically skipped home, he was so happy.
Scott thực tế trốn về nhà, anh ấy rất hạnh phúc. |
Scott thực tế trốn về nhà, anh ấy rất hạnh phúc. | |
| 18 |
She skipped off to play with her friends.
Cô bỏ qua để chơi với bạn bè của mình. |
Cô bỏ qua để chơi với bạn bè của mình. | |
| 19 |
She skipped to the door.
Cô ấy bỏ qua cửa. |
Cô ấy bỏ qua cửa. | |
| 20 |
Scott practically skipped home, he was so happy.
Scott thực tế trốn về nhà, anh ấy rất vui. |
Scott thực tế trốn về nhà, anh ấy rất vui. | |
| 21 |
She skipped off to play with her friends.
Cô bỏ qua để chơi với bạn bè của mình. |
Cô bỏ qua để chơi với bạn bè của mình. | |
| 22 |
She skipped to the door.
Cô ấy bỏ qua cửa. |
Cô ấy bỏ qua cửa. |