similarity: Sự giống nhau
Similarity là danh từ chỉ điểm chung hoặc sự giống nhau giữa các sự vật, sự việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
similarity
|
Phiên âm: /ˌsɪməˈlærɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh |
Ví dụ: There is a similarity between the twins
Có sự giống nhau giữa hai anh em sinh đôi |
Có sự giống nhau giữa hai anh em sinh đôi |
| 2 |
2
similar
|
Phiên âm: /ˈsɪmələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh |
Ví dụ: The two designs are similar
Hai thiết kế tương tự nhau |
Hai thiết kế tương tự nhau |
| 3 |
3
similarly
|
Phiên âm: /ˈsɪmələrli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng nối ý |
Ví dụ: She acted similarly
Cô ấy hành động tương tự |
Cô ấy hành động tương tự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The report highlights the similarity between the two groups.
Báo cáo nêu bật sự tương đồng giữa hai nhóm. |
Báo cáo nêu bật sự tương đồng giữa hai nhóm. | |
| 2 |
She bears a striking similarity to her mother.
Cô ấy có sự giống mẹ một cách nổi bật. |
Cô ấy có sự giống mẹ một cách nổi bật. | |
| 3 |
In this work, we can observe a stylistic similarity with Beethoven.
Trong tác phẩm này, chúng ta có thể quan sát thấy sự tương đồng về phong cách với Beethoven. |
Trong tác phẩm này, chúng ta có thể quan sát thấy sự tương đồng về phong cách với Beethoven. | |
| 4 |
The results also showed the similarity of the two groups.
Các kết quả cũng cho thấy sự tương đồng giữa hai nhóm. |
Các kết quả cũng cho thấy sự tương đồng giữa hai nhóm. | |
| 5 |
They are both doctors, but that is where the similarity ends.
Họ đều là bác sĩ, nhưng điểm giống nhau chỉ có vậy. |
Họ đều là bác sĩ, nhưng điểm giống nhau chỉ có vậy. | |
| 6 |
The area bears a superficial similarity to Tokyo.
Khu vực này có sự giống Tokyo một cách bề ngoài. |
Khu vực này có sự giống Tokyo một cách bề ngoài. | |
| 7 |
There are several points of similarity between the two cases.
Có một số điểm tương đồng giữa hai trường hợp. |
Có một số điểm tương đồng giữa hai trường hợp. | |
| 8 |
This route across the Pacific may explain the similarity between the two cultures.
Tuyến đường băng qua Thái Bình Dương này có thể giải thích sự tương đồng giữa hai nền văn hóa. |
Tuyến đường băng qua Thái Bình Dương này có thể giải thích sự tương đồng giữa hai nền văn hóa. | |
| 9 |
The chimpanzee's similarity to humans is striking.
Sự giống nhau của tinh tinh với con người rất nổi bật. |
Sự giống nhau của tinh tinh với con người rất nổi bật. | |
| 10 |
There is a close similarity in our ages.
Có sự tương đồng rất gần về tuổi tác của chúng tôi. |
Có sự tương đồng rất gần về tuổi tác của chúng tôi. | |
| 11 |
These theories share certain similarities.
Những lý thuyết này có một số điểm tương đồng nhất định. |
Những lý thuyết này có một số điểm tương đồng nhất định. |