sibling: Anh/chị/em ruột
Sibling là danh từ chỉ anh, chị, hoặc em ruột (không phân biệt giới tính).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sibling
|
Phiên âm: /ˈsɪblɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Anh/chị/em ruột | Ngữ cảnh: Dùng trung tính về giới |
Ví dụ: She has two siblings
Cô ấy có hai anh/chị/em |
Cô ấy có hai anh/chị/em |
| 2 |
2
sibling rivalry
|
Phiên âm: /ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cạnh tranh giữa anh em | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học |
Ví dụ: Sibling rivalry is common
Sự cạnh tranh giữa anh em là phổ biến |
Sự cạnh tranh giữa anh em là phổ biến |
| 3 |
3
siblinghood
|
Phiên âm: /ˈsɪblɪŋhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình anh em | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Siblinghood shapes identity
Tình anh em định hình bản sắc |
Tình anh em định hình bản sắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Squabbles between siblings are common.
Những cuộc cãi vã giữa anh chị em là chuyện phổ biến. |
Những cuộc cãi vã giữa anh chị em là chuyện phổ biến. | |
| 2 |
Sibling rivalry can affect family relationships.
Sự ganh đua giữa anh chị em có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ gia đình. |
Sự ganh đua giữa anh chị em có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ gia đình. | |
| 3 |
The younger children were badly treated by older siblings.
Những đứa trẻ nhỏ hơn bị anh chị lớn đối xử tệ. |
Những đứa trẻ nhỏ hơn bị anh chị lớn đối xử tệ. | |
| 4 |
Poor relationships between siblings can last into adulthood.
Mối quan hệ kém giữa anh chị em có thể kéo dài đến tuổi trưởng thành. |
Mối quan hệ kém giữa anh chị em có thể kéo dài đến tuổi trưởng thành. |