shrink: Co lại; thu nhỏ
Shrink là động từ chỉ việc co lại, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng; cũng là danh từ lóng chỉ nhà tâm lý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shrink
|
Phiên âm: /ʃrɪŋk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Co lại; thu nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng cho kích thước/số lượng |
Ví dụ: Clothes shrink after washing
Quần áo co lại sau khi giặt |
Quần áo co lại sau khi giặt |
| 2 |
2
shrank
|
Phiên âm: /ʃræŋk/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã co lại | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: The sweater shrank
Áo len bị co |
Áo len bị co |
| 3 |
3
shrunk
|
Phiên âm: /ʃrʌŋk/ | Loại từ: Động từ (PP) | Nghĩa: Đã co lại | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành |
Ví dụ: The fabric has shrunk
Vải đã bị co |
Vải đã bị co |
| 4 |
4
shrinkage
|
Phiên âm: /ˈʃrɪŋkɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự co rút; hao hụt | Ngữ cảnh: Dùng trong sản xuất |
Ví dụ: Material shrinkage occurs
Vật liệu bị hao hụt |
Vật liệu bị hao hụt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Households have been shrinking in size but increasing in number.
Các hộ gia đình đang nhỏ hơn về quy mô nhưng tăng lên về số lượng. |
Các hộ gia đình đang nhỏ hơn về quy mô nhưng tăng lên về số lượng. | |
| 2 |
Their profits shrank by 4 percent last year.
Lợi nhuận của họ đã giảm 4 phần trăm vào năm ngoái. |
Lợi nhuận của họ đã giảm 4 phần trăm vào năm ngoái. | |
| 3 |
Their share of the market has shrunk from 14 percent to 5 percent.
Thị phần của họ đã giảm từ 14 phần trăm xuống 5 phần trăm. |
Thị phần của họ đã giảm từ 14 phần trăm xuống 5 phần trăm. | |
| 4 |
I shrank back into the shadows.
Tôi lùi lại vào trong bóng tối. |
Tôi lùi lại vào trong bóng tối. | |
| 5 |
She shrank back in terror.
Cô ấy co rúm lại vì sợ hãi. |
Cô ấy co rúm lại vì sợ hãi. | |
| 6 |
She shrank from his touch.
Cô ấy né tránh sự đụng chạm của anh ấy. |
Cô ấy né tránh sự đụng chạm của anh ấy. |