Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

shrink là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ shrink trong tiếng Anh

shrink /ʃrɪŋk/
- adverb : co lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

shrink: Co lại; thu nhỏ

Shrink là động từ chỉ việc co lại, thu nhỏ kích thước hoặc số lượng; cũng là danh từ lóng chỉ nhà tâm lý.

  • My sweater shrank in the wash. (Áo len của tôi bị co lại khi giặt.)
  • The company’s profits shrank last year. (Lợi nhuận của công ty giảm năm ngoái.)
  • He’s seeing a shrink to deal with stress. (Anh ấy gặp bác sĩ tâm lý để giải tỏa căng thẳng.)

Bảng biến thể từ "shrink"

1 shrink
Phiên âm: /ʃrɪŋk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Co lại; thu nhỏ Ngữ cảnh: Dùng cho kích thước/số lượng

Ví dụ:

Clothes shrink after washing

Quần áo co lại sau khi giặt

2 shrank
Phiên âm: /ʃræŋk/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã co lại Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật

Ví dụ:

The sweater shrank

Áo len bị co

3 shrunk
Phiên âm: /ʃrʌŋk/ Loại từ: Động từ (PP) Nghĩa: Đã co lại Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành

Ví dụ:

The fabric has shrunk

Vải đã bị co

4 shrinkage
Phiên âm: /ˈʃrɪŋkɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự co rút; hao hụt Ngữ cảnh: Dùng trong sản xuất

Ví dụ:

Material shrinkage occurs

Vật liệu bị hao hụt

Danh sách câu ví dụ:

The market for their products is shrinking.

Thị trường tiêu thụ sản phẩm của họ đang bị thu hẹp.

Ôn tập Lưu sổ

Households have been shrinking in size but increasing in number.

Các hộ gia đình giảm về quy mô nhưng lại tăng về số lượng.

Ôn tập Lưu sổ

Households have been shrinking in size but increasing in number.

Các hộ gia đình giảm về quy mô nhưng tăng về số lượng.

Ôn tập Lưu sổ

Their profits shrank by 4% last year.

Lợi nhuận của họ giảm 4% vào năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

Their share of the market has shrunk from 14% to 5%.

Thị phần của họ trên thị trường đã giảm từ 14% xuống còn 5%.

Ôn tập Lưu sổ

I shrank back into the shadows.

Tôi thu mình lại trong bóng tối.

Ôn tập Lưu sổ

She shrank back in terror.

Cô ấy thu mình lại vì kinh hãi.

Ôn tập Lưu sổ

She shrank from his touch.

Cô thu mình lại vì bị anh chạm vào.

Ôn tập Lưu sổ