shove: Xô; đẩy mạnh
Shove là động từ chỉ hành động đẩy mạnh hoặc xô ai/cái gì bằng tay hoặc cơ thể; danh từ chỉ cú đẩy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shove
|
Phiên âm: /ʃʌv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đẩy mạnh; xô | Ngữ cảnh: Dùng khi đẩy thô bạo |
Ví dụ: He shoved the door open
Anh ấy xô mạnh cửa ra |
Anh ấy xô mạnh cửa ra |
| 2 |
2
shove
|
Phiên âm: /ʃʌv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú đẩy | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He gave me a shove
Anh ta đẩy tôi một cái |
Anh ta đẩy tôi một cái |
| 3 |
3
shoved
|
Phiên âm: /ʃʌvd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã đẩy | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: She shoved him aside
Cô ấy đẩy anh ta sang một bên |
Cô ấy đẩy anh ta sang một bên |
| 4 |
4
shoving
|
Phiên âm: /ˈʃʌvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chen lấn/đẩy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: There was shoving in the crowd
Có sự chen lấn trong đám đông |
Có sự chen lấn trong đám đông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The door wouldn't open no matter how hard she shoved.
Cánh cửa sẽ không mở cho dù cô có xô đẩy thế nào đi chăng nữa. |
Cánh cửa sẽ không mở cho dù cô có xô đẩy thế nào đi chăng nữa. | |
| 2 |
He shoved her down the stairs.
Anh xô cô xuống cầu thang. |
Anh xô cô xuống cầu thang. | |
| 3 |
She shoved the book into her bag and hurried off.
Cô nhét cuốn sách vào túi và vội vã rời đi. |
Cô nhét cuốn sách vào túi và vội vã rời đi. | |
| 4 |
He came over and shoved a piece of paper into my hand.
Anh ta đến và dúi vào tay tôi một mảnh giấy. |
Anh ta đến và dúi vào tay tôi một mảnh giấy. | |
| 5 |
Could he be lying? She shoved the thought to the back of her mind.
Có thể anh ta đang nói dối? Cô đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí của mình. |
Có thể anh ta đang nói dối? Cô đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí của mình. | |
| 6 |
‘The boss wants that report now.’ ‘Yeah? Tell him he can shove it.’
“Ông chủ muốn báo cáo đó ngay bây giờ.” “Ừ? Nói với anh ấy rằng anh ấy có thể đẩy nó đi. " |
“Ông chủ muốn báo cáo đó ngay bây giờ.” “Ừ? Nói với anh ấy rằng anh ấy có thể đẩy nó đi. " | |
| 7 |
He shoved me roughly aside.
Anh ta xô tôi sang một bên. |
Anh ta xô tôi sang một bên. | |
| 8 |
He was shoved to the ground.
Ông bị xô ngã xuống đất. |
Ông bị xô ngã xuống đất. | |
| 9 |
He shoved the girl out of his way.
Anh ta đẩy cô gái ra khỏi con đường của mình. |
Anh ta đẩy cô gái ra khỏi con đường của mình. | |
| 10 |
We shoved our way through the crowd.
Chúng tôi lách qua đám đông. |
Chúng tôi lách qua đám đông. | |
| 11 |
A leaflet was shoved through my letter box.
Một tờ rơi được chuyển qua hộp thư của tôi. |
Một tờ rơi được chuyển qua hộp thư của tôi. | |
| 12 |
She shoved the letter in a drawer.
Cô cất lá thư vào ngăn kéo. |
Cô cất lá thư vào ngăn kéo. | |
| 13 |
Harry was shoving his way to the front of the hall.
Harry đang lê bước đến trước sảnh. |
Harry đang lê bước đến trước sảnh. |