Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

shove là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ shove trong tiếng Anh

shove /ʃʌv/
- adverb : xô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

shove: Xô; đẩy mạnh

Shove là động từ chỉ hành động đẩy mạnh hoặc xô ai/cái gì bằng tay hoặc cơ thể; danh từ chỉ cú đẩy.

  • He shoved the door open. (Anh ấy đẩy mạnh cửa ra.)
  • Stop shoving me in the crowd! (Đừng xô tôi trong đám đông!)
  • She gave me a gentle shove toward the stage. (Cô ấy đẩy nhẹ tôi về phía sân khấu.)

Bảng biến thể từ "shove"

1 shove
Phiên âm: /ʃʌv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đẩy mạnh; xô Ngữ cảnh: Dùng khi đẩy thô bạo

Ví dụ:

He shoved the door open

Anh ấy xô mạnh cửa ra

2 shove
Phiên âm: /ʃʌv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú đẩy Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He gave me a shove

Anh ta đẩy tôi một cái

3 shoved
Phiên âm: /ʃʌvd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã đẩy Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật

Ví dụ:

She shoved him aside

Cô ấy đẩy anh ta sang một bên

4 shoving
Phiên âm: /ˈʃʌvɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chen lấn/đẩy Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động

Ví dụ:

There was shoving in the crowd

Có sự chen lấn trong đám đông

Danh sách câu ví dụ:

The door wouldn't open no matter how hard she shoved.

Cánh cửa sẽ không mở cho dù cô có xô đẩy thế nào đi chăng nữa.

Ôn tập Lưu sổ

He shoved her down the stairs.

Anh xô cô xuống cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

She shoved the book into her bag and hurried off.

Cô nhét cuốn sách vào túi và vội vã rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

He came over and shoved a piece of paper into my hand.

Anh ta đến và dúi vào tay tôi một mảnh giấy.

Ôn tập Lưu sổ

Could he be lying? She shoved the thought to the back of her mind.

Có thể anh ta đang nói dối? Cô đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí của mình.

Ôn tập Lưu sổ

‘The boss wants that report now.’ ‘Yeah? Tell him he can shove it.’

“Ông chủ muốn báo cáo đó ngay bây giờ.” “Ừ? Nói với anh ấy rằng anh ấy có thể đẩy nó đi. "

Ôn tập Lưu sổ

He shoved me roughly aside.

Anh ta xô tôi sang một bên.

Ôn tập Lưu sổ

He was shoved to the ground.

Ông bị xô ngã xuống đất.

Ôn tập Lưu sổ

He shoved the girl out of his way.

Anh ta đẩy cô gái ra khỏi con đường của mình.

Ôn tập Lưu sổ

We shoved our way through the crowd.

Chúng tôi lách qua đám đông.

Ôn tập Lưu sổ

A leaflet was shoved through my letter box.

Một tờ rơi được chuyển qua hộp thư của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

She shoved the letter in a drawer.

Cô cất lá thư vào ngăn kéo.

Ôn tập Lưu sổ

Harry was shoving his way to the front of the hall.

Harry đang lê bước đến trước sảnh.

Ôn tập Lưu sổ