shore: Bờ biển; bờ sông
Shore là danh từ chỉ phần đất dọc theo biển, hồ hoặc sông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shore
|
Phiên âm: /ʃɔːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bờ biển; bờ | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: They walked along the shore
Họ đi dọc bờ biển |
Họ đi dọc bờ biển |
| 2 |
2
shore
|
Phiên âm: /ʃɔːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chống đỡ; gia cố | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật |
Ví dụ: The wall was shored up
Bức tường được chống đỡ |
Bức tường được chống đỡ |
| 3 |
3
shoreline
|
Phiên âm: /ˈʃɔːrlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường bờ biển | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: The shoreline is eroding
Đường bờ biển đang bị xói mòn |
Đường bờ biển đang bị xói mòn |
| 4 |
4
offshore
|
Phiên âm: /ˌɔːfˈʃɔːr/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Ngoài khơi | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/địa lý |
Ví dụ: Offshore drilling continues
Việc khoan ngoài khơi tiếp diễn |
Việc khoan ngoài khơi tiếp diễn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They walked along a rocky and sandy shore.
Họ đi dọc theo một bờ biển đầy đá và cát. |
Họ đi dọc theo một bờ biển đầy đá và cát. | |
| 2 |
He had to swim from the boat to the shore.
Anh ấy phải bơi từ thuyền vào bờ. |
Anh ấy phải bơi từ thuyền vào bờ. | |
| 3 |
Rubbish of all sorts is washed up on the shore.
Đủ loại rác bị sóng đánh dạt vào bờ. |
Đủ loại rác bị sóng đánh dạt vào bờ. | |
| 4 |
They bought a house on the shores of the lake.
Họ mua một căn nhà bên bờ hồ. |
Họ mua một căn nhà bên bờ hồ. | |
| 5 |
The ship was anchored offshore.
Con tàu neo ngoài khơi. |
Con tàu neo ngoài khơi. | |
| 6 |
We spent our vacation at the shore.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở bờ biển. |
Chúng tôi đã đi nghỉ ở bờ biển. | |
| 7 |
He dreamed of visiting foreign shores.
Anh ấy mơ được đến những bờ biển nước ngoài. |
Anh ấy mơ được đến những bờ biển nước ngoài. | |
| 8 |
What brings you to these shores?
Điều gì đưa bạn đến vùng đất này? |
Điều gì đưa bạn đến vùng đất này? | |
| 9 |
Four thousand spectators lined the shores.
Bốn nghìn khán giả đứng dọc hai bên bờ. |
Bốn nghìn khán giả đứng dọc hai bên bờ. | |
| 10 |
He waited, watching from the shore.
Anh ấy chờ đợi, quan sát từ bờ. |
Anh ấy chờ đợi, quan sát từ bờ. | |
| 11 |
Lake Michigan's north shore is beautiful.
Bờ phía bắc của hồ Michigan rất đẹp. |
Bờ phía bắc của hồ Michigan rất đẹp. | |
| 12 |
Meg was pointing to the far shore.
Meg đang chỉ về phía bờ xa. |
Meg đang chỉ về phía bờ xa. | |
| 13 |
The hotel is situated on the sheltered shores of the Moray Firth.
Khách sạn nằm bên bờ được che chắn của vịnh Moray Firth. |
Khách sạn nằm bên bờ được che chắn của vịnh Moray Firth. | |
| 14 |
The hotel's gardens stretch down to the lake shore.
Các khu vườn của khách sạn trải dài xuống bờ hồ. |
Các khu vườn của khách sạn trải dài xuống bờ hồ. | |
| 15 |
The path ran along the southern shore of the lake.
Con đường chạy dọc theo bờ phía nam của hồ. |
Con đường chạy dọc theo bờ phía nam của hồ. | |
| 16 |
The route goes around the shore of Derwent Water.
Tuyến đường đi vòng quanh bờ hồ Derwent Water. |
Tuyến đường đi vòng quanh bờ hồ Derwent Water. | |
| 17 |
The sea appears calm near the shore.
Biển trông có vẻ yên bình gần bờ. |
Biển trông có vẻ yên bình gần bờ. | |
| 18 |
There are a lot of rocks on that shore.
Có rất nhiều đá trên bờ biển đó. |
Có rất nhiều đá trên bờ biển đó. | |
| 19 |
We sailed until midnight, hugging the shore.
Chúng tôi đi thuyền đến nửa đêm, men sát bờ. |
Chúng tôi đi thuyền đến nửa đêm, men sát bờ. | |
| 20 |
They relaxed on the golden shores of beautiful Bali.
Họ thư giãn trên những bờ biển vàng của Bali xinh đẹp. |
Họ thư giãn trên những bờ biển vàng của Bali xinh đẹp. | |
| 21 |
The sound of waves lapping the shore was soothing.
Âm thanh sóng vỗ nhẹ vào bờ thật êm dịu. |
Âm thanh sóng vỗ nhẹ vào bờ thật êm dịu. | |
| 22 |
The island is just a few miles from shore.
Hòn đảo chỉ cách bờ vài dặm. |
Hòn đảo chỉ cách bờ vài dặm. | |
| 23 |
The others were now safely on shore.
Những người khác giờ đã an toàn trên bờ. |
Những người khác giờ đã an toàn trên bờ. | |
| 24 |
He was glad to return to his native shores.
Anh ấy vui mừng được trở về quê hương. |
Anh ấy vui mừng được trở về quê hương. | |
| 25 |
The decisions concerning the future of the company will be taken beyond these shores.
Những quyết định liên quan đến tương lai của công ty sẽ được đưa ra ở nước ngoài. |
Những quyết định liên quan đến tương lai của công ty sẽ được đưa ra ở nước ngoài. | |
| 26 |
It is the most thought-provoking movie to hit these shores in recent years.
Đó là bộ phim kích thích suy nghĩ nhất được công chiếu ở nước này trong những năm gần đây. |
Đó là bộ phim kích thích suy nghĩ nhất được công chiếu ở nước này trong những năm gần đây. | |
| 27 |
We will fight to the death to defend our shores.
Chúng tôi sẽ chiến đấu đến chết để bảo vệ bờ cõi của mình. |
Chúng tôi sẽ chiến đấu đến chết để bảo vệ bờ cõi của mình. |