Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

shore là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ shore trong tiếng Anh

shore /ʃɔː/
- adverb : bờ biển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

shore: Bờ biển; bờ sông

Shore là danh từ chỉ phần đất dọc theo biển, hồ hoặc sông.

  • We walked along the shore at sunset. (Chúng tôi đi dọc bờ biển lúc hoàng hôn.)
  • Waves crashed against the shore. (Sóng vỗ vào bờ.)
  • The boat reached the shore safely. (Con thuyền cập bờ an toàn.)

Bảng biến thể từ "shore"

1 shore
Phiên âm: /ʃɔːr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bờ biển; bờ Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý

Ví dụ:

They walked along the shore

Họ đi dọc bờ biển

2 shore
Phiên âm: /ʃɔːr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chống đỡ; gia cố Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/kỹ thuật

Ví dụ:

The wall was shored up

Bức tường được chống đỡ

3 shoreline
Phiên âm: /ˈʃɔːrlaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường bờ biển Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý

Ví dụ:

The shoreline is eroding

Đường bờ biển đang bị xói mòn

4 offshore
Phiên âm: /ˌɔːfˈʃɔːr/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Ngoài khơi Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/địa lý

Ví dụ:

Offshore drilling continues

Việc khoan ngoài khơi tiếp diễn

Danh sách câu ví dụ:

a rocky/sandy shore

một bờ đá / cát

Ôn tập Lưu sổ

to swim from the boat to the shore

bơi từ thuyền vào bờ

Ôn tập Lưu sổ

Rubbish of all sorts is washed up on the shore.

Rác thải đủ loại trôi dạt vào bờ.

Ôn tập Lưu sổ

a house on the shores of the lake

một ngôi nhà trên bờ hồ

Ôn tập Lưu sổ

The ship was anchored off shore.

Con tàu được thả neo ngoài khơi.

Ôn tập Lưu sổ

Let's go to the shore.

Hãy đến bến bờ.

Ôn tập Lưu sổ

We spent our vacation at the shore.

Chúng tôi dành kỳ nghỉ ở bờ biển.

Ôn tập Lưu sổ

foreign shores

bờ biển nước ngoài

Ôn tập Lưu sổ

What brings you to these shores?

Điều gì đưa bạn đến những bến bờ này?

Ôn tập Lưu sổ

Four thousand spectators lined the shores.

Bốn nghìn khán giả xếp hàng dọc các bờ biển.

Ôn tập Lưu sổ

He waited, watching from the shore.

Anh ấy chờ đợi, quan sát từ trên bờ.

Ôn tập Lưu sổ

Lake Michigan's north shore

Bờ bắc của Hồ Michigan

Ôn tập Lưu sổ

Meg was pointing to the far shore.

Meg chỉ tay về phía bờ xa.

Ôn tập Lưu sổ

The hotel is situated on the sheltered shores of the Moray Firth.

Khách sạn nằm trên bờ Moray Firth có mái che.

Ôn tập Lưu sổ

The hotel's gardens stretch down to the lake shore.

Khu vườn của khách sạn trải dài xuống bờ hồ.

Ôn tập Lưu sổ

The path ran along the southern shore of the lake.

Con đường chạy dọc theo bờ phía nam của hồ.

Ôn tập Lưu sổ

The route goes around the shore of Derwent Water.

Tuyến đường đi quanh bờ Derwent Water.

Ôn tập Lưu sổ

The sea appears calm near the shore.

Biển lặng gần bờ.

Ôn tập Lưu sổ

There are a lot of rocks on that shore.

Có rất nhiều đá trên bờ biển đó.

Ôn tập Lưu sổ

We sailed until midnight, hugging the shore.

Chúng tôi đi thuyền đến nửa đêm, ôm vào bờ.

Ôn tập Lưu sổ

on the golden shores of beautiful Bali

trên bờ biển vàng của Bali xinh đẹp

Ôn tập Lưu sổ

the sound of waves lapping the shore

tiếng sóng vỗ bờ

Ôn tập Lưu sổ

just a few miles from shore

chỉ cách bờ vài dặm

Ôn tập Lưu sổ

The others were now safely on shore.

Những người khác giờ đã vào bờ an toàn.

Ôn tập Lưu sổ

He was glad to return to his native shores.

Ông vui mừng trở lại bờ biển quê hương của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The decisions concerning the future of the company will be taken beyond these shores.

Các quyết định liên quan đến tương lai của công ty sẽ được đưa ra ngoài những bờ biển này.

Ôn tập Lưu sổ

the most thought-provoking movie to hit these shores in recent years

bộ phim kích thích tư duy nhất tấn công những bờ biển này trong những năm gần đây

Ôn tập Lưu sổ

We will fight to the death to defend our shores.

Chúng tôi sẽ chiến đấu đến chết để bảo vệ bờ biển của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Lake Michigan's north shore

Bờ bắc của Hồ Michigan

Ôn tập Lưu sổ

The hotel's gardens stretch down to the lake shore.

Khu vườn của khách sạn trải dài xuống bờ hồ.

Ôn tập Lưu sổ