shed: Nhà kho nhỏ; rơi, bỏ
Shed là danh từ chỉ căn nhà nhỏ để chứa đồ; động từ nghĩa là rơi rụng hoặc từ bỏ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shed
|
Phiên âm: /ʃɛd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rơi; làm rụng; loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói tóc/lá rụng hoặc loại bỏ điều gì đó |
Ví dụ: Trees shed their leaves in autumn
Cây rụng lá vào mùa thu |
Cây rụng lá vào mùa thu |
| 2 |
2
shed
|
Phiên âm: /ʃɛd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà kho nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: He keeps tools in the shed
Anh ấy để dụng cụ trong nhà kho |
Anh ấy để dụng cụ trong nhà kho |
| 3 |
3
shedding
|
Phiên âm: /ˈʃɛdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rụng; sự loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Hair shedding is normal
Rụng tóc là bình thường |
Rụng tóc là bình thường |
| 4 |
4
shed
|
Phiên âm: /ʃɛd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã rơi; làm rụng; loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He shed tears of joy
Anh ấy rơi nước mắt vì vui mừng |
Anh ấy rơi nước mắt vì vui mừng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The factory is shedding a large number of jobs.
Nhà máy đang giảm một số lượng lớn việc làm. |
Nhà máy đang giảm một số lượng lớn việc làm. | |
| 2 |
a quick way to shed unwanted pounds (= extra weight or fat on your body)
một cách nhanh chóng để giảm số cân không mong muốn (= trọng lượng thêm hoặc chất béo trên cơ thể của bạn) |
một cách nhanh chóng để giảm số cân không mong muốn (= trọng lượng thêm hoặc chất béo trên cơ thể của bạn) | |
| 3 |
Museums have been trying hard to shed their stuffy image.
Các bảo tàng đã cố gắng hết sức để xóa bỏ hình ảnh ngột ngạt của họ. |
Các bảo tàng đã cố gắng hết sức để xóa bỏ hình ảnh ngột ngạt của họ. | |
| 4 |
We shed our jackets.
Chúng tôi trút bỏ áo khoác. |
Chúng tôi trút bỏ áo khoác. | |
| 5 |
Luke shed his clothes onto the floor.
Luke trút bỏ quần áo của mình trên sàn nhà. |
Luke trút bỏ quần áo của mình trên sàn nhà. | |
| 6 |
The traffic jam was caused by a lorry shedding its load.
Ùn tắc giao thông do một chiếc xe tải hạ tải. |
Ùn tắc giao thông do một chiếc xe tải hạ tải. | |
| 7 |
How often does a snake shed its skin?
Rắn lột da bao lâu một lần? |
Rắn lột da bao lâu một lần? | |
| 8 |
trees that shed their leaves in autumn
cây rụng lá vào mùa thu |
cây rụng lá vào mùa thu | |
| 9 |
The candles shed a soft glow on her face.
Những ngọn nến tỏa ánh sáng dịu dàng trên khuôn mặt cô. |
Những ngọn nến tỏa ánh sáng dịu dàng trên khuôn mặt cô. | |
| 10 |
She shed no tears when she heard he was dead.
Cô không rơi nước mắt khi hay tin anh đã chết. |
Cô không rơi nước mắt khi hay tin anh đã chết. | |
| 11 |
How much blood will be shed before the fighting ends?
Bao nhiêu máu sẽ đổ trước khi cuộc giao tranh kết thúc? |
Bao nhiêu máu sẽ đổ trước khi cuộc giao tranh kết thúc? | |
| 12 |
A duck's feathers shed water immediately.
Lông vịt đổ nước ngay lập tức. |
Lông vịt đổ nước ngay lập tức. | |
| 13 |
Recent research has shed new light on the causes of the disease.
Nghiên cứu gần đây đã làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh này. |
Nghiên cứu gần đây đã làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh này. | |
| 14 |
She was determined to shed some weight and get fit.
Cô quyết tâm giảm cân và lấy lại vóc dáng. |
Cô quyết tâm giảm cân và lấy lại vóc dáng. | |
| 15 |
The firm is trying to shed its old-fashioned image.
Công ty đang cố gắng rũ bỏ hình ảnh cổ hủ. |
Công ty đang cố gắng rũ bỏ hình ảnh cổ hủ. | |
| 16 |
Her mother had shed ten years since her marriage to Douglas.
Mẹ cô đã mất mười năm kể từ khi kết hôn với Douglas. |
Mẹ cô đã mất mười năm kể từ khi kết hôn với Douglas. | |
| 17 |
She was determined to shed some weight and get fit.
Cô quyết tâm giảm cân và lấy lại vóc dáng. |
Cô quyết tâm giảm cân và lấy lại vóc dáng. | |
| 18 |
The firm is trying to shed its old-fashioned image.
Công ty đang cố gắng rũ bỏ hình ảnh cổ hủ. |
Công ty đang cố gắng rũ bỏ hình ảnh cổ hủ. | |
| 19 |
Her mother had shed ten years since her marriage to Douglas.
Mẹ cô đã mất mười năm kể từ khi kết hôn với Douglas. |
Mẹ cô đã mất mười năm kể từ khi kết hôn với Douglas. |