sequence: Trình tự; chuỗi
Sequence là danh từ chỉ thứ tự sắp xếp của sự kiện; động từ là sắp xếp theo trật tự.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sequence
|
Phiên âm: /ˈsiːkwəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trình tự; chuỗi | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/lập kế hoạch |
Ví dụ: Follow the correct sequence
Hãy làm theo đúng trình tự |
Hãy làm theo đúng trình tự |
| 2 |
2
sequence
|
Phiên âm: /ˈsiːkwəns/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sắp xếp theo trình tự | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The genes were sequenced
Các gen được sắp xếp theo trình tự |
Các gen được sắp xếp theo trình tự |
| 3 |
3
sequential
|
Phiên âm: /sɪˈkwɛnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tuần tự | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Sequential steps are required
Cần các bước tuần tự |
Cần các bước tuần tự |
| 4 |
4
sequentially
|
Phiên âm: /sɪˈkwɛnʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tuần tự | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Tasks were done sequentially
Các nhiệm vụ được làm theo thứ tự |
Các nhiệm vụ được làm theo thứ tự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He described the sequence of events leading up to the robbery.
Anh ấy mô tả chuỗi sự kiện dẫn đến vụ cướp. |
Anh ấy mô tả chuỗi sự kiện dẫn đến vụ cướp. | |
| 2 |
The computer generates a random sequence of numbers.
Máy tính tạo ra một dãy số ngẫu nhiên. |
Máy tính tạo ra một dãy số ngẫu nhiên. | |
| 3 |
Her latest book contains a sequence of poems about paintings.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy gồm một chuỗi bài thơ về các bức tranh. |
Cuốn sách mới nhất của cô ấy gồm một chuỗi bài thơ về các bức tranh. | |
| 4 |
The tasks had to be performed in a particular sequence.
Các nhiệm vụ phải được thực hiện theo một trình tự cụ thể. |
Các nhiệm vụ phải được thực hiện theo một trình tự cụ thể. | |
| 5 |
The interviewer should ask questions in a logical sequence.
Người phỏng vấn nên đặt câu hỏi theo một trình tự hợp lý. |
Người phỏng vấn nên đặt câu hỏi theo một trình tự hợp lý. | |
| 6 |
Number the pages in sequence.
Hãy đánh số các trang theo thứ tự. |
Hãy đánh số các trang theo thứ tự. | |
| 7 |
These pages are out of sequence.
Những trang này không đúng thứ tự. |
Những trang này không đúng thứ tự. | |
| 8 |
The dream sequence in the middle of the movie is memorable.
Cảnh mơ ở giữa bộ phim rất đáng nhớ. |
Cảnh mơ ở giữa bộ phim rất đáng nhớ. | |
| 9 |
Repeat the entire sequence at least three times.
Hãy lặp lại toàn bộ chuỗi động tác ít nhất ba lần. |
Hãy lặp lại toàn bộ chuỗi động tác ít nhất ba lần. | |
| 10 |
The song uses a basic blues chord sequence.
Bài hát sử dụng một chuỗi hợp âm blues cơ bản. |
Bài hát sử dụng một chuỗi hợp âm blues cơ bản. | |
| 11 |
The team had a remarkable winning sequence of games.
Đội bóng có một chuỗi trận thắng đáng kinh ngạc. |
Đội bóng có một chuỗi trận thắng đáng kinh ngạc. | |
| 12 |
It is now possible to chart the DNA sequences of any living thing.
Hiện nay có thể lập bản đồ các trình tự DNA của bất kỳ sinh vật sống nào. |
Hiện nay có thể lập bản đồ các trình tự DNA của bất kỳ sinh vật sống nào. | |
| 13 |
Put these numbers into the correct sequence.
Hãy sắp xếp những con số này theo đúng thứ tự. |
Hãy sắp xếp những con số này theo đúng thứ tự. | |
| 14 |
I had to punch in a fixed sequence of codes.
Tôi phải nhập một chuỗi mã cố định. |
Tôi phải nhập một chuỗi mã cố định. | |
| 15 |
The book is more satisfying if you read each chapter in sequence.
Cuốn sách sẽ thú vị hơn nếu bạn đọc từng chương theo thứ tự. |
Cuốn sách sẽ thú vị hơn nếu bạn đọc từng chương theo thứ tự. | |
| 16 |
This article is out of sequence and belongs on page 57.
Bài viết này bị sai thứ tự và lẽ ra thuộc trang 57. |
Bài viết này bị sai thứ tự và lẽ ra thuộc trang 57. | |
| 17 |
The fight sequences were choreographed by Xin-Xin Xiong.
Các cảnh đánh nhau được Xin-Xin Xiong biên đạo. |
Các cảnh đánh nhau được Xin-Xin Xiong biên đạo. | |
| 18 |
The opening credit sequence was beautifully designed.
Phần giới thiệu đầu phim được thiết kế rất đẹp. |
Phần giới thiệu đầu phim được thiết kế rất đẹp. | |
| 19 |
The heroine dies in the closing sequence of the film.
Nữ chính chết trong cảnh cuối của bộ phim. |
Nữ chính chết trong cảnh cuối của bộ phim. | |
| 20 |
The movie begins with an extended car-chase sequence.
Bộ phim bắt đầu bằng một cảnh rượt đuổi bằng xe kéo dài. |
Bộ phim bắt đầu bằng một cảnh rượt đuổi bằng xe kéo dài. | |
| 21 |
There were some very impressive underwater sequences.
Có một số cảnh quay dưới nước rất ấn tượng. |
Có một số cảnh quay dưới nước rất ấn tượng. |