seldom: Hiếm khi
Seldom là trạng từ chỉ tần suất rất thấp, hiếm khi xảy ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
seldom
|
Phiên âm: /ˈsɛldəm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hiếm khi | Ngữ cảnh: Dùng chỉ tần suất thấp |
Ví dụ: He seldom eats fast food
Anh ấy hiếm khi ăn đồ ăn nhanh |
Anh ấy hiếm khi ăn đồ ăn nhanh |
| 2 |
2
seldomly
|
Phiên âm: /ˈsɛldəmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hiếm khi (ít dùng) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Such errors are seldomly seen
Những lỗi như vậy ít khi thấy |
Những lỗi như vậy ít khi thấy |
| 3 |
3
seldom-ever
|
Phiên âm: /ˈsɛldəm ˈɛvər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hầu như không bao giờ | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: She seldom ever complains
Cô ấy hầu như không bao giờ phàn nàn |
Cô ấy hầu như không bao giờ phàn nàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He had seldom seen a child with so much talent.
Ông hiếm khi nhìn thấy một đứa trẻ có nhiều tài năng như vậy. |
Ông hiếm khi nhìn thấy một đứa trẻ có nhiều tài năng như vậy. | |
| 2 |
She seldom, if ever, goes to the theatre.
Cô hiếm khi đi xem kịch. |
Cô hiếm khi đi xem kịch. | |
| 3 |
They seldom watch television these days.
Họ hiếm khi xem truyền hình vào những ngày này. |
Họ hiếm khi xem truyền hình vào những ngày này. | |
| 4 |
She seldom smiled.
Cô hiếm khi cười. |
Cô hiếm khi cười. | |
| 5 |
Why is the symphony so seldom played?
Tại sao bản giao hưởng rất ít khi được chơi? |
Tại sao bản giao hưởng rất ít khi được chơi? | |
| 6 |
They work hard and seldom take holidays.
Họ làm việc chăm chỉ và hiếm khi nghỉ lễ. |
Họ làm việc chăm chỉ và hiếm khi nghỉ lễ. | |
| 7 |
People are very seldom exactly what you would like them to be.
Mọi người hiếm khi chính xác những gì bạn muốn họ trở thành. |
Mọi người hiếm khi chính xác những gì bạn muốn họ trở thành. | |
| 8 |
Revenge was seldom, if ever, the motive in these cases.
Sự trả thù hiếm khi có động cơ trong những trường hợp này. |
Sự trả thù hiếm khi có động cơ trong những trường hợp này. | |
| 9 |
She seldom smiled.
Cô hiếm khi cười. |
Cô hiếm khi cười. | |
| 10 |
Why is the symphony so seldom played?
Tại sao bản giao hưởng hiếm khi được chơi? |
Tại sao bản giao hưởng hiếm khi được chơi? | |
| 11 |
They work hard and seldom take holidays.
Họ làm việc chăm chỉ và hiếm khi nghỉ lễ. |
Họ làm việc chăm chỉ và hiếm khi nghỉ lễ. | |
| 12 |
Seldom have I come across such vindictive reviews.
Tôi hiếm khi bắt gặp những bài phê bình đầy thù hận như vậy. |
Tôi hiếm khi bắt gặp những bài phê bình đầy thù hận như vậy. |