Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

seize là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ seize trong tiếng Anh

seize /siːz/
- adverb : nắm bắt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

seize: Nắm bắt; chiếm đoạt

Seize là động từ chỉ việc nắm giữ mạnh mẽ hoặc chiếm lấy cơ hội/quyền kiểm soát.

  • The police seized a large quantity of drugs. (Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy.)
  • She seized the opportunity to travel abroad. (Cô nắm bắt cơ hội để đi du học.)
  • The army seized control of the capital. (Quân đội chiếm quyền kiểm soát thủ đô.)

Bảng biến thể từ "seize"

1 seize
Phiên âm: /siːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tóm lấy; chiếm giữ Ngữ cảnh: Dùng khi nắm bắt nhanh/cưỡng chế

Ví dụ:

Police seized the evidence

Cảnh sát thu giữ tang chứng

2 seized
Phiên âm: /siːzd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã tóm/đã thu giữ Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật

Ví dụ:

Assets were seized

Tài sản đã bị thu giữ

3 seizing
Phiên âm: /ˈsiːzɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nắm bắt Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Seizing opportunities matters

Nắm bắt cơ hội rất quan trọng

4 seizure
Phiên âm: /ˈsiːʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tịch thu; cơn co giật Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/y tế

Ví dụ:

The drug seizure was large

Vụ tịch thu ma túy rất lớn

Danh sách câu ví dụ:

She tried to seize the gun from him.

Cô ấy cố giật lấy khẩu súng từ tay anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

She seized hold of my hand.

Cô ấy nắm chặt lấy tay tôi.

Ôn tập Lưu sổ

They seized the airport in a surprise attack.

Họ chiếm sân bay trong một cuộc tấn công bất ngờ.

Ôn tập Lưu sổ

The army has seized control of the country.

Quân đội đã giành quyền kiểm soát đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

The men were seized as they left the building.

Những người đàn ông bị bắt khi họ rời khỏi tòa nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Terrorists have seized five hostages.

Những kẻ khủng bố đã bắt giữ năm con tin.

Ôn tập Lưu sổ

A large quantity of drugs was seized during the raid.

Một lượng lớn ma túy đã bị thu giữ trong cuộc đột kích.

Ôn tập Lưu sổ

We have the legal right to seize his property.

Chúng tôi có quyền pháp lý để tịch thu tài sản của anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

The party seized the initiative with both hands.

Đảng này nhanh chóng và nhiệt tình nắm lấy thế chủ động.

Ôn tập Lưu sổ

She promptly seized the opportunity his absence gave her.

Cô ấy nhanh chóng nắm lấy cơ hội mà sự vắng mặt của anh ấy mang lại.

Ôn tập Lưu sổ

Panic seized her.

Cơn hoảng loạn chiếm lấy cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He was seized by curiosity.

Anh ấy bị sự tò mò cuốn lấy.

Ôn tập Lưu sổ

He seized the book from her hand.

Anh ấy giật lấy cuốn sách từ tay cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The wrestlers try to seize hold of each other.

Các đô vật cố nắm chặt lấy nhau.

Ôn tập Lưu sổ

A Briton has been seized by border guards and jailed for eight years.

Một người Anh đã bị lính biên phòng bắt giữ và bị bỏ tù tám năm.

Ôn tập Lưu sổ