scramble: Tranh giành; leo trèo; trộn (trứng)
Scramble là động từ chỉ việc vội vàng tranh giành hoặc leo trèo khó khăn; cũng nghĩa là trộn trứng khi nấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scramble
|
Phiên âm: /ˈskræmbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tranh giành; vội vã | Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển hỗn loạn |
Ví dụ: People scrambled for exits
Mọi người chen lấn tìm lối ra |
Mọi người chen lấn tìm lối ra |
| 2 |
2
scramble
|
Phiên âm: /ˈskræmbəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hỗn loạn; món trứng trộn | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/ẩm thực |
Ví dụ: It was a scramble to finish
Đó là một cuộc chạy đua hỗn loạn để hoàn thành |
Đó là một cuộc chạy đua hỗn loạn để hoàn thành |
| 3 |
3
scrambled
|
Phiên âm: /ˈskræmbəld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị xáo trộn; trộn | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/ẩm thực |
Ví dụ: The signal was scrambled
Tín hiệu bị xáo trộn |
Tín hiệu bị xáo trộn |
| 4 |
4
scrambling
|
Phiên âm: /ˈskræmblɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chen lấn | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A frantic scrambling followed
Một cuộc chen lấn điên cuồng diễn ra |
Một cuộc chen lấn điên cuồng diễn ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He scrambled up the stairs.
Anh ta leo lên cầu thang. |
Anh ta leo lên cầu thang. | |
| 2 |
They scrambled frantically over the piles of debris.
Họ tranh giành nhau một cách điên cuồng trên những đống mảnh vỡ. |
Họ tranh giành nhau một cách điên cuồng trên những đống mảnh vỡ. | |
| 3 |
We scrambled for cover and hid underneath the truck.
Chúng tôi tranh nhau tìm chỗ nấp và trốn bên dưới xe tải. |
Chúng tôi tranh nhau tìm chỗ nấp và trốn bên dưới xe tải. | |
| 4 |
She managed to scramble over the wall.
Cô cố gắng tranh giành bức tường. |
Cô cố gắng tranh giành bức tường. | |
| 5 |
He scrambled to his feet as we came in.
Anh ấy đứng dậy khi chúng tôi bước vào. |
Anh ấy đứng dậy khi chúng tôi bước vào. | |
| 6 |
They finally scrambled ashore.
Cuối cùng họ cũng lên bờ. |
Cuối cùng họ cũng lên bờ. | |
| 7 |
He scrambled up the cliff and raced towards the car.
Ông leo lên vách đá và chạy về phía ô tô. |
Ông leo lên vách đá và chạy về phía ô tô. | |
| 8 |
The audience scrambled for the exits.
Khán giả tranh giành lối ra. |
Khán giả tranh giành lối ra. | |
| 9 |
Cork scrambled a 1–0 win over Sligo.
Cork giành chiến thắng 1–0 trước Sligo. |
Cork giành chiến thắng 1–0 trước Sligo. | |
| 10 |
Salah managed to scramble the ball into the net.
Salah xoay sở để đưa bóng vào lưới. |
Salah xoay sở để đưa bóng vào lưới. | |
| 11 |
scrambled eggs
trứng bác |
trứng bác | |
| 12 |
scrambled satellite signals
tín hiệu vệ tinh bị xáo trộn |
tín hiệu vệ tinh bị xáo trộn | |
| 13 |
Alcohol seemed to have scrambled his brain.
Rượu dường như đã khuấy động não bộ của anh ta. |
Rượu dường như đã khuấy động não bộ của anh ta. | |
| 14 |
A helicopter was scrambled to help rescue three young climbers.
Một máy bay trực thăng đã bị xáo trộn để giúp giải cứu ba nhà leo núi trẻ tuổi. |
Một máy bay trực thăng đã bị xáo trộn để giúp giải cứu ba nhà leo núi trẻ tuổi. | |
| 15 |
They scrambled as soon as the call came through.
Họ tranh giành nhau ngay khi có cuộc gọi. |
Họ tranh giành nhau ngay khi có cuộc gọi. | |
| 16 |
They scrambled frantically over the piles of debris.
Họ tranh giành nhau điên cuồng trên những đống mảnh vỡ. |
Họ tranh giành nhau điên cuồng trên những đống mảnh vỡ. | |
| 17 |
We scrambled for cover and hid underneath the truck.
Chúng tôi tranh nhau tìm chỗ nấp và nấp bên dưới xe tải. |
Chúng tôi tranh nhau tìm chỗ nấp và nấp bên dưới xe tải. |