scent: Mùi hương; dấu vết
Scent là danh từ chỉ mùi dễ chịu (thường từ hoa, nước hoa) hoặc dấu vết mùi dùng để truy tìm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scent
|
Phiên âm: /sɛnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mùi hương; dấu mùi | Ngữ cảnh: Dùng cho mùi hoặc dấu vết |
Ví dụ: The dog followed the scent
Con chó lần theo mùi |
Con chó lần theo mùi |
| 2 |
2
scent
|
Phiên âm: /sɛnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tỏa mùi; đánh hơi | Ngữ cảnh: Dùng cho mùi hương/động vật |
Ví dụ: Flowers scent the air
Hoa tỏa hương trong không khí |
Hoa tỏa hương trong không khí |
| 3 |
3
scented
|
Phiên âm: /ˈsɛntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi hương | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sản phẩm |
Ví dụ: Scented candles are popular
Nến có mùi hương rất phổ biến |
Nến có mùi hương rất phổ biến |
| 4 |
4
scentless
|
Phiên âm: /ˈsɛntləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không mùi | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The liquid is scentless
Chất lỏng không mùi |
Chất lỏng không mùi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The air was filled with the scent of wild flowers.
Không khí tràn ngập hương hoa dại. |
Không khí tràn ngập hương hoa dại. | |
| 2 |
These flowers have no scent.
Những bông hoa này không có mùi hương. |
Những bông hoa này không có mùi hương. | |
| 3 |
The dogs must have lost her scent.
Những con chó chắc đã mất đi mùi hương của cô ấy. |
Những con chó chắc đã mất đi mùi hương của cô ấy. | |
| 4 |
The hounds were now on the scent of (= following the smell of) the fox.
Những con chó săn bây giờ đã ngửi thấy mùi của (= theo mùi của) cáo. |
Những con chó săn bây giờ đã ngửi thấy mùi của (= theo mùi của) cáo. | |
| 5 |
a bottle of scent
một chai mùi hương |
một chai mùi hương | |
| 6 |
She dabbed some scent on her neck.
Cô ấy thoa một ít hương thơm lên cổ mình. |
Cô ấy thoa một ít hương thơm lên cổ mình. | |
| 7 |
She reeked of cheap scent.
Cô ấy nồng nặc mùi hương rẻ tiền. |
Cô ấy nồng nặc mùi hương rẻ tiền. | |
| 8 |
The scent of victory was in the air.
Mùi hương chiến thắng bay trong không khí. |
Mùi hương chiến thắng bay trong không khí. | |
| 9 |
There is an unmistakeable scent of recovery in the air.
Có một mùi hương phục hồi không thể nhầm lẫn trong không khí. |
Có một mùi hương phục hồi không thể nhầm lẫn trong không khí. | |
| 10 |
Scientists are on the scent of a cure.
Các nhà khoa học đang tìm ra phương pháp chữa bệnh. |
Các nhà khoa học đang tìm ra phương pháp chữa bệnh. | |
| 11 |
She changed taxis to throw her pursuers off the scent.
Cô ấy đổi taxi để ném những kẻ đuổi theo cô ấy khỏi mùi hương. |
Cô ấy đổi taxi để ném những kẻ đuổi theo cô ấy khỏi mùi hương. | |
| 12 |
The delicious scent of freshly baked bread floated to his window.
Mùi thơm ngon của bánh mì mới nướng bay đến cửa sổ nhà anh. |
Mùi thơm ngon của bánh mì mới nướng bay đến cửa sổ nhà anh. | |
| 13 |
From the vine outside came the scent of honey.
Từ bên ngoài cây nho tỏa ra mùi thơm của mật ong. |
Từ bên ngoài cây nho tỏa ra mùi thơm của mật ong. | |
| 14 |
The air was filled with the scent of lilac.
Không khí tràn ngập mùi hương của tử đinh hương. |
Không khí tràn ngập mùi hương của tử đinh hương. | |
| 15 |
The flowers give off a heady scent at night.
Những bông hoa tỏa ra hương thơm nồng nàn vào ban đêm. |
Những bông hoa tỏa ra hương thơm nồng nàn vào ban đêm. | |
| 16 |
The scent of incense lingered in the air.
Mùi hương phảng phất trong không khí. |
Mùi hương phảng phất trong không khí. | |
| 17 |
Apple blossom has a delicate scent.
Hoa táo có mùi hương nhẹ nhàng. |
Hoa táo có mùi hương nhẹ nhàng. | |
| 18 |
the heavy scent of Indian cooking
mùi hương nặng nề của món ăn Ấn Độ |
mùi hương nặng nề của món ăn Ấn Độ | |
| 19 |
The dog was on the scent of a rabbit.
Con chó được mùi của một con thỏ. |
Con chó được mùi của một con thỏ. | |
| 20 |
The hounds have the scent.
Những con chó săn có mùi hương. |
Những con chó săn có mùi hương. | |
| 21 |
The cat had left its scent on the sofa.
Con mèo đã để lại mùi hương của nó trên ghế sofa. |
Con mèo đã để lại mùi hương của nó trên ghế sofa. |