scandal: Vụ bê bối
Scandal là danh từ chỉ sự kiện gây sốc, xấu hổ, làm mất uy tín của cá nhân hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scandal
|
Phiên âm: /ˈskændl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vụ bê bối | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: The scandal shocked the public
Vụ bê bối gây sốc dư luận |
Vụ bê bối gây sốc dư luận |
| 2 |
2
scandalization
|
Phiên âm: /ˌskændəlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự gây bê bối | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Media scandalization affects trust
Việc gây bê bối của truyền thông ảnh hưởng lòng tin |
Việc gây bê bối của truyền thông ảnh hưởng lòng tin |
| 3 |
3
scandalize
|
Phiên âm: /ˈskændəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gây bê bối | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: The article scandalized readers
Bài báo gây chấn động độc giả |
Bài báo gây chấn động độc giả |
| 4 |
4
scandalous
|
Phiên âm: /ˈskændələs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tai tiếng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi/sự việc |
Ví dụ: Scandalous behavior was exposed
Hành vi tai tiếng bị phanh phui |
Hành vi tai tiếng bị phanh phui |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a series of sex scandals
một loạt các vụ bê bối tình dục |
một loạt các vụ bê bối tình dục | |
| 2 |
to cause/create a scandal
gây ra / tạo ra một vụ bê bối |
gây ra / tạo ra một vụ bê bối | |
| 3 |
The scandal broke (= became known to the public) in May.
Vụ bê bối nổ ra (= được công chúng biết đến) vào tháng 5. |
Vụ bê bối nổ ra (= được công chúng biết đến) vào tháng 5. | |
| 4 |
There has been no hint of scandal during his time in office.
Không có bất kỳ dấu hiệu nào về vụ bê bối trong thời gian tại vị. |
Không có bất kỳ dấu hiệu nào về vụ bê bối trong thời gian tại vị. | |
| 5 |
a promising career wrecked by scandal
một sự nghiệp đầy hứa hẹn bị phá hủy bởi scandal |
một sự nghiệp đầy hứa hẹn bị phá hủy bởi scandal | |
| 6 |
to spread scandal
để lan truyền vụ bê bối |
để lan truyền vụ bê bối | |
| 7 |
newspapers full of scandal
những tờ báo đầy tai tiếng |
những tờ báo đầy tai tiếng | |
| 8 |
It is a scandal that such a large city has no orchestra.
Thật là một tai tiếng khi một thành phố lớn như vậy không có dàn nhạc. |
Thật là một tai tiếng khi một thành phố lớn như vậy không có dàn nhạc. | |
| 9 |
In the wake of recent accounting scandals, new cases have come to light.
Sau những vụ bê bối kế toán gần đây, những vụ việc mới được đưa ra ánh sáng. |
Sau những vụ bê bối kế toán gần đây, những vụ việc mới được đưa ra ánh sáng. | |
| 10 |
The apartment was paid for by the bank at the centre of the scandal.
Căn hộ được thanh toán bởi ngân hàng tại tâm điểm của vụ bê bối. |
Căn hộ được thanh toán bởi ngân hàng tại tâm điểm của vụ bê bối. | |
| 11 |
There have been calls for the resignation of the minister involved in the sex scandal.
Đã có những lời kêu gọi từ chức bộ trưởng liên quan đến vụ bê bối tình dục. |
Đã có những lời kêu gọi từ chức bộ trưởng liên quan đến vụ bê bối tình dục. | |
| 12 |
the prisoner-abuse scandal
vụ bê bối lạm dụng tù nhân |
vụ bê bối lạm dụng tù nhân | |
| 13 |
The newspapers are full of scandal about her private life.
Các mặt báo đầy tai tiếng về đời tư của cô. |
Các mặt báo đầy tai tiếng về đời tư của cô. | |
| 14 |
Their relationship attracted a lot of scandal.
Mối quan hệ của họ thu hút rất nhiều tai tiếng. |
Mối quan hệ của họ thu hút rất nhiều tai tiếng. | |
| 15 |
She's always trying to stir up scandal.
Cô ấy luôn cố gắng khuấy động scandal. |
Cô ấy luôn cố gắng khuấy động scandal. | |
| 16 |
In the wake of recent accounting scandals, new cases have come to light.
Sau những vụ bê bối kế toán gần đây, những vụ việc mới được đưa ra ánh sáng. |
Sau những vụ bê bối kế toán gần đây, những vụ việc mới được đưa ra ánh sáng. | |
| 17 |
The apartment was paid for by the bank at the centre of the scandal.
Căn hộ được trả bởi ngân hàng ở trung tâm của vụ bê bối. |
Căn hộ được trả bởi ngân hàng ở trung tâm của vụ bê bối. | |
| 18 |
There have been calls for the resignation of the minister involved in the sex scandal.
Đã có những lời kêu gọi từ chức bộ trưởng liên quan đến vụ bê bối tình dục. |
Đã có những lời kêu gọi từ chức bộ trưởng liên quan đến vụ bê bối tình dục. | |
| 19 |
She's always trying to stir up scandal.
Cô ấy luôn cố gắng khuấy động scandal. |
Cô ấy luôn cố gắng khuấy động scandal. |