ritual: Nghi lễ; thói quen lặp lại
Ritual là danh từ/tính từ chỉ hoạt động nghi lễ tôn giáo; cũng chỉ thói quen mang tính “nghi thức” hằng ngày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ritual
|
Phiên âm: /ˈrɪtʃuəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghi lễ; nghi thức | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/văn hóa |
Ví dụ: The ritual is performed every year
Nghi lễ được tổ chức hằng năm |
Nghi lễ được tổ chức hằng năm |
| 2 |
2
ritualize
|
Phiên âm: /ˈrɪtʃuəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nghi lễ hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích xã hội |
Ví dụ: Daily habits are ritualized
Thói quen hằng ngày được nghi lễ hóa |
Thói quen hằng ngày được nghi lễ hóa |
| 3 |
3
ritual
|
Phiên âm: /ˈrɪtʃuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nghi lễ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động mang tính nghi thức |
Ví dụ: Ritual practices vary by culture
Các nghi thức khác nhau theo văn hóa |
Các nghi thức khác nhau theo văn hóa |
| 4 |
4
ritualistic
|
Phiên âm: /ˌrɪtʃuəˈlɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính nghi lễ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/xã hội học |
Ví dụ: The ceremony was highly ritualistic
Buổi lễ mang tính nghi thức cao |
Buổi lễ mang tính nghi thức cao |
| 5 |
5
ritualization
|
Phiên âm: /ˌrɪtʃuəlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nghi lễ hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học để chỉ việc biến hành động thành nghi thức |
Ví dụ: Ritualization of daily habits occurs in many cultures
Việc nghi lễ hóa các thói quen hằng ngày diễn ra ở nhiều nền văn hóa |
Việc nghi lễ hóa các thói quen hằng ngày diễn ra ở nhiều nền văn hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Religious rituals are an important part of many cultures.
Các nghi lễ tôn giáo là một phần quan trọng của nhiều nền văn hóa. |
Các nghi lễ tôn giáo là một phần quan trọng của nhiều nền văn hóa. | |
| 2 |
She objects to the ritual of organized religion.
Cô ấy phản đối các nghi lễ của tôn giáo có tổ chức. |
Cô ấy phản đối các nghi lễ của tôn giáo có tổ chức. | |
| 3 |
Sunday lunch with the in-laws has become something of a ritual.
Bữa trưa Chủ nhật với gia đình bên chồng đã trở thành một kiểu nghi thức quen thuộc. |
Bữa trưa Chủ nhật với gia đình bên chồng đã trở thành một kiểu nghi thức quen thuộc. | |
| 4 |
Boys undergo a circumcision ritual to usher them into adulthood.
Các bé trai trải qua nghi lễ cắt bao quy đầu để bước vào tuổi trưởng thành. |
Các bé trai trải qua nghi lễ cắt bao quy đầu để bước vào tuổi trưởng thành. | |
| 5 |
It takes several days to complete the ritual.
Phải mất vài ngày để hoàn thành nghi lễ. |
Phải mất vài ngày để hoàn thành nghi lễ. | |
| 6 |
Their funerals follow the rituals of the Catholic Church.
Tang lễ của họ tuân theo các nghi thức của Giáo hội Công giáo. |
Tang lễ của họ tuân theo các nghi thức của Giáo hội Công giáo. | |
| 7 |
They practice certain rituals in connection with rites of passage.
Họ thực hành một số nghi lễ liên quan đến các nghi thức chuyển tiếp trong đời. |
Họ thực hành một số nghi lễ liên quan đến các nghi thức chuyển tiếp trong đời. | |
| 8 |
Women's roles in the rituals of many religions have been limited.
Vai trò của phụ nữ trong các nghi lễ của nhiều tôn giáo đã bị hạn chế. |
Vai trò của phụ nữ trong các nghi lễ của nhiều tôn giáo đã bị hạn chế. | |
| 9 |
Rituals performed by druids at Stonehenge on Midsummer's Day attract visitors.
Các nghi lễ do tu sĩ Druid thực hiện tại Stonehenge vào ngày Hạ chí thu hút du khách. |
Các nghi lễ do tu sĩ Druid thực hiện tại Stonehenge vào ngày Hạ chí thu hút du khách. | |
| 10 |
Secret rituals were held in the sacred forest.
Các nghi lễ bí mật được tổ chức trong khu rừng thiêng. |
Các nghi lễ bí mật được tổ chức trong khu rừng thiêng. | |
| 11 |
Don't let celebration of this festival become an empty ritual.
Đừng để việc kỷ niệm lễ hội này trở thành một nghi thức trống rỗng. |
Đừng để việc kỷ niệm lễ hội này trở thành một nghi thức trống rỗng. | |
| 12 |
In an elaborate and impressive ritual, Aaron and his sons are instituted to the priesthood.
Trong một nghi lễ công phu và ấn tượng, Aaron và các con trai được phong chức tư tế. |
Trong một nghi lễ công phu và ấn tượng, Aaron và các con trai được phong chức tư tế. | |
| 13 |
Many folk dances have their origins in ancient pagan rituals.
Nhiều điệu múa dân gian có nguồn gốc từ các nghi lễ ngoại giáo cổ xưa. |
Nhiều điệu múa dân gian có nguồn gốc từ các nghi lễ ngoại giáo cổ xưa. | |
| 14 |
A cognac before bed is one of our little nightly rituals.
Một ly cognac trước khi đi ngủ là một trong những thói quen nhỏ hằng đêm của chúng tôi. |
Một ly cognac trước khi đi ngủ là một trong những thói quen nhỏ hằng đêm của chúng tôi. | |
| 15 |
Bargaining at the markets is now just an empty ritual.
Việc mặc cả ở chợ giờ chỉ còn là một nghi thức trống rỗng. |
Việc mặc cả ở chợ giờ chỉ còn là một nghi thức trống rỗng. | |
| 16 |
Eating around the table was a family ritual that could not be broken.
Việc ăn quanh bàn là một nghi thức gia đình không thể phá vỡ. |
Việc ăn quanh bàn là một nghi thức gia đình không thể phá vỡ. | |
| 17 |
He makes an elaborate ritual of washing the car.
Anh ấy biến việc rửa xe thành một nghi thức cầu kỳ. |
Anh ấy biến việc rửa xe thành một nghi thức cầu kỳ. | |
| 18 |
Her visits to her aged father have become a ritual.
Những lần cô ấy thăm người cha già đã trở thành một thói quen nghi thức. |
Những lần cô ấy thăm người cha già đã trở thành một thói quen nghi thức. | |
| 19 |
Jake began the evening ritual of asking about everyone's day.
Jake bắt đầu nghi thức buổi tối là hỏi về một ngày của mọi người. |
Jake bắt đầu nghi thức buổi tối là hỏi về một ngày của mọi người. | |
| 20 |
He took to the sauna ritual with great enthusiasm.
Anh ấy hào hứng làm quen với nghi thức xông hơi. |
Anh ấy hào hứng làm quen với nghi thức xông hơi. | |
| 21 |
It was all part of the ritual of returning home.
Tất cả đều là một phần của nghi thức trở về nhà. |
Tất cả đều là một phần của nghi thức trở về nhà. | |
| 22 |
She had been following this daily ritual for several months.
Cô ấy đã thực hiện thói quen hằng ngày này trong vài tháng. |
Cô ấy đã thực hiện thói quen hằng ngày này trong vài tháng. | |
| 23 |
The bargaining isn't even a formality; it is just an empty ritual.
Việc mặc cả thậm chí không còn là hình thức nữa; nó chỉ là một nghi thức trống rỗng. |
Việc mặc cả thậm chí không còn là hình thức nữa; nó chỉ là một nghi thức trống rỗng. | |
| 24 |
There had always been this little ritual: chocolates after lunch on Sundays.
Luôn có một nghi thức nhỏ như thế này: ăn sô cô la sau bữa trưa vào Chủ nhật. |
Luôn có một nghi thức nhỏ như thế này: ăn sô cô la sau bữa trưa vào Chủ nhật. |