riot: Bạo loạn; náo loạn
Riot là danh từ/động từ chỉ cuộc tụ tập gây rối, đập phá; cũng dùng bóng nghĩa “rất vui nhộn”.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
riot
|
Phiên âm: /ˈraɪət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc bạo loạn | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/chính trị |
Ví dụ: The riot lasted all night
Cuộc bạo loạn kéo dài suốt đêm |
Cuộc bạo loạn kéo dài suốt đêm |
| 2 |
2
rioter
|
Phiên âm: /ˈraɪətər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ bạo loạn | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Police arrested several rioters
Cảnh sát bắt giữ một số kẻ bạo loạn |
Cảnh sát bắt giữ một số kẻ bạo loạn |
| 3 |
3
riot
|
Phiên âm: /ˈraɪət/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bạo loạn; nổi loạn | Ngữ cảnh: Dùng khi đám đông gây rối |
Ví dụ: Crowds rioted in the streets
Đám đông bạo loạn trên đường phố |
Đám đông bạo loạn trên đường phố |
| 4 |
4
riotous
|
Phiên âm: /ˈraɪətəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hỗn loạn; bạo loạn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Riotous behavior was reported
Hành vi hỗn loạn đã được ghi nhận |
Hành vi hỗn loạn đã được ghi nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One prison guard was killed when a riot broke out in the jail.
Một cai ngục đã thiệt mạng khi bạo loạn nổ ra trong nhà tù. |
Một cai ngục đã thiệt mạng khi bạo loạn nổ ra trong nhà tù. | |
| 2 |
He was killed in the riots.
Anh ấy đã thiệt mạng trong các cuộc bạo loạn. |
Anh ấy đã thiệt mạng trong các cuộc bạo loạn. | |
| 3 |
The garden was a riot of color.
Khu vườn rực rỡ đủ màu sắc. |
Khu vườn rực rỡ đủ màu sắc. | |
| 4 |
The market was a riot of unfamiliar sounds and smells.
Khu chợ tràn ngập những âm thanh và mùi hương lạ lẫm. |
Khu chợ tràn ngập những âm thanh và mùi hương lạ lẫm. | |
| 5 |
A riot of emotions raged through her.
Một loạt cảm xúc hỗn loạn dâng trào trong cô ấy. |
Một loạt cảm xúc hỗn loạn dâng trào trong cô ấy. | |
| 6 |
The movie is a laugh riot.
Bộ phim cực kỳ hài hước. |
Bộ phim cực kỳ hài hước. | |
| 7 |
They let their kids run riot.
Họ để mặc con cái quậy phá. |
Họ để mặc con cái quậy phá. | |
| 8 |
Local youths ran riot after the attack.
Thanh niên địa phương đã gây náo loạn sau vụ tấn công. |
Thanh niên địa phương đã gây náo loạn sau vụ tấn công. | |
| 9 |
An artist must learn to let his imagination run riot.
Một nghệ sĩ phải học cách để trí tưởng tượng bay bổng tự do. |
Một nghệ sĩ phải học cách để trí tưởng tượng bay bổng tự do. | |
| 10 |
These prejudices have been allowed to run riot for too long.
Những định kiến này đã bị để mặc lan tràn quá lâu. |
Những định kiến này đã bị để mặc lan tràn quá lâu. | |
| 11 |
Prison riots broke out over worsening conditions.
Các cuộc bạo loạn trong tù nổ ra do điều kiện ngày càng tồi tệ. |
Các cuộc bạo loạn trong tù nổ ra do điều kiện ngày càng tồi tệ. | |
| 12 |
The city's housing and unemployment problems provoked serious riots.
Các vấn đề nhà ở và thất nghiệp của thành phố đã gây ra những cuộc bạo loạn nghiêm trọng. |
Các vấn đề nhà ở và thất nghiệp của thành phố đã gây ra những cuộc bạo loạn nghiêm trọng. | |
| 13 |
There was a riot against bread prices.
Đã có một cuộc bạo loạn phản đối giá bánh mì. |
Đã có một cuộc bạo loạn phản đối giá bánh mì. | |
| 14 |
The violent draft riots took place during the Civil War.
Các cuộc bạo loạn phản đối quân dịch bạo lực diễn ra trong thời Nội chiến. |
Các cuộc bạo loạn phản đối quân dịch bạo lực diễn ra trong thời Nội chiến. | |
| 15 |
Food riots resulted in two deaths and looting throughout the city.
Các cuộc bạo loạn vì lương thực đã khiến hai người thiệt mạng và gây ra cướp bóc khắp thành phố. |
Các cuộc bạo loạn vì lương thực đã khiến hai người thiệt mạng và gây ra cướp bóc khắp thành phố. | |
| 16 |
His arrest caused widespread riots that the government suppressed with brutality.
Việc ông ấy bị bắt đã gây ra các cuộc bạo loạn lan rộng mà chính phủ đàn áp một cách tàn bạo. |
Việc ông ấy bị bắt đã gây ra các cuộc bạo loạn lan rộng mà chính phủ đàn áp một cách tàn bạo. |