retreat: Rút lui; nơi nghỉ dưỡng
Retreat là động từ chỉ hành động rút lui; danh từ có thể chỉ nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc buổi họp kín.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
retreat
|
Phiên âm: /rɪˈtriːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự rút lui; nơi ẩn náu | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/nghỉ dưỡng |
Ví dụ: The army ordered a retreat
Quân đội ra lệnh rút lui |
Quân đội ra lệnh rút lui |
| 2 |
2
retreatment
|
Phiên âm: /rɪˈtriːtmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xử lý lại | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/kỹ thuật |
Ví dụ: The patient required retreatment
Bệnh nhân cần được điều trị lại |
Bệnh nhân cần được điều trị lại |
| 3 |
3
retreat
|
Phiên âm: /rɪˈtriːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rút lui; rút về | Ngữ cảnh: Dùng khi lùi lại hoặc rời đi |
Ví dụ: They retreated from the area
Họ rút khỏi khu vực đó |
Họ rút khỏi khu vực đó |
| 4 |
4
retreating
|
Phiên âm: /rɪˈtriːtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang rút lui | Ngữ cảnh: Dùng mô tả xu hướng |
Ví dụ: Retreating forces regrouped
Lực lượng đang rút lui tập hợp lại |
Lực lượng đang rút lui tập hợp lại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Napoleon’s retreat from Moscow
Napoléon rút lui khỏi Moscow |
Napoléon rút lui khỏi Moscow | |
| 2 |
The army was in full retreat (= retreating very quickly).
Quân đội hoàn toàn rút lui (= rút lui rất nhanh). |
Quân đội hoàn toàn rút lui (= rút lui rất nhanh). | |
| 3 |
Is watching television a retreat from reality?
Xem truyền hình có phải là một cách rút lui khỏi thực tế? |
Xem truyền hình có phải là một cách rút lui khỏi thực tế? | |
| 4 |
her retreat into a fantasy world of her own
cô ấy rút lui vào một thế giới tưởng tượng của riêng mình |
cô ấy rút lui vào một thế giới tưởng tượng của riêng mình | |
| 5 |
The Senator made an embarrassing retreat from his earlier position.
Thượng nghị sĩ rút lui đáng xấu hổ khỏi vị trí trước đó của mình. |
Thượng nghị sĩ rút lui đáng xấu hổ khỏi vị trí trước đó của mình. | |
| 6 |
a country retreat
một nơi ẩn náu ở vùng quê |
một nơi ẩn náu ở vùng quê | |
| 7 |
He went into retreat and tried to resolve the conflicts within himself.
Ông nhập thất và cố gắng giải quyết những mâu thuẫn trong chính mình. |
Ông nhập thất và cố gắng giải quyết những mâu thuẫn trong chính mình. | |
| 8 |
He went on a Buddhist retreat.
Ông nhập thất theo đạo Phật. |
Ông nhập thất theo đạo Phật. | |
| 9 |
I decided to beat a hasty retreat.
Tôi quyết định rút lui vội vàng. |
Tôi quyết định rút lui vội vàng. | |
| 10 |
Eventually the police forced the crowd into retreat.
Cuối cùng cảnh sát buộc đám đông phải rút lui. |
Cuối cùng cảnh sát buộc đám đông phải rút lui. | |
| 11 |
He took part in the retreat from Paris.
Ông tham gia cuộc nhập thất từ Paris. |
Ông tham gia cuộc nhập thất từ Paris. | |
| 12 |
I made a tactful retreat before they started arguing.
Tôi rút lui khéo léo trước khi họ bắt đầu tranh cãi. |
Tôi rút lui khéo léo trước khi họ bắt đầu tranh cãi. | |
| 13 |
The enemy was now in retreat.
Kẻ thù đã rút lui. |
Kẻ thù đã rút lui. | |
| 14 |
We covered his retreat with bursts of gunfire.
Chúng tôi bao trùm cuộc rút lui của ông bằng những tiếng súng nổ. |
Chúng tôi bao trùm cuộc rút lui của ông bằng những tiếng súng nổ. | |
| 15 |
We succeeded in cutting off the enemy's line of retreat.
Chúng tôi đã thành công trong việc cắt đứt đường rút lui của địch. |
Chúng tôi đã thành công trong việc cắt đứt đường rút lui của địch. | |
| 16 |
an ignominious retreat to the River Vistula
một cuộc rút lui ô nhục đến River Vistula |
một cuộc rút lui ô nhục đến River Vistula | |
| 17 |
fresh evidence that trade unionism is on the retreat
bằng chứng mới cho thấy chủ nghĩa công đoàn đang rút lui |
bằng chứng mới cho thấy chủ nghĩa công đoàn đang rút lui | |
| 18 |
Hitler's retreat from Russia
Hitler rút lui khỏi Nga |
Hitler rút lui khỏi Nga | |
| 19 |
Camp David, the presidential retreat in Maryland
Trại David, nơi nghỉ dưỡng của tổng thống ở Maryland |
Trại David, nơi nghỉ dưỡng của tổng thống ở Maryland | |
| 20 |
She plans to use it as a winter retreat.
Cô ấy dự định sử dụng nó như một nơi nghỉ dưỡng vào mùa đông. |
Cô ấy dự định sử dụng nó như một nơi nghỉ dưỡng vào mùa đông. | |
| 21 |
They are staying here at their secret retreat from life in the city.
Họ đang ở đây trong nơi ẩn náu bí mật của họ khỏi cuộc sống trong thành phố. |
Họ đang ở đây trong nơi ẩn náu bí mật của họ khỏi cuộc sống trong thành phố. | |
| 22 |
a summer retreat for the rich
nơi nghỉ dưỡng mùa hè cho người giàu |
nơi nghỉ dưỡng mùa hè cho người giàu | |
| 23 |
designed as a gentleman's country retreat
được thiết kế như một nơi nghỉ dưỡng ở nông thôn của một quý ông |
được thiết kế như một nơi nghỉ dưỡng ở nông thôn của một quý ông | |
| 24 |
the perfect retreat for a romantic honeymoon
nơi nghỉ dưỡng hoàn hảo cho tuần trăng mật lãng mạn |
nơi nghỉ dưỡng hoàn hảo cho tuần trăng mật lãng mạn | |
| 25 |
She bought the cottage as a weekend retreat.
Cô mua ngôi nhà nhỏ như một nơi nghỉ dưỡng cuối tuần. |
Cô mua ngôi nhà nhỏ như một nơi nghỉ dưỡng cuối tuần. | |
| 26 |
He went into retreat at his country home to escape the attention of the media.
Ông nhập thất tại quê nhà để trốn tránh sự chú ý của giới truyền thông. |
Ông nhập thất tại quê nhà để trốn tránh sự chú ý của giới truyền thông. | |
| 27 |
I went off on one of my annual retreats.
Tôi bắt đầu vào một trong những khóa tu hàng năm của mình. |
Tôi bắt đầu vào một trong những khóa tu hàng năm của mình. | |
| 28 |
I went on a ten-day silent retreat.
Tôi đi nhập thất im lặng mười ngày. |
Tôi đi nhập thất im lặng mười ngày. | |
| 29 |
She goes on a spiritual retreat for two weeks every summer.
Cô đi tu trong hai tuần mỗi mùa hè. |
Cô đi tu trong hai tuần mỗi mùa hè. | |
| 30 |
The family held its first retreat last October.
Gia đình tổ chức khóa tu đầu tiên vào tháng 10 năm ngoái. |
Gia đình tổ chức khóa tu đầu tiên vào tháng 10 năm ngoái. | |
| 31 |
Zen Mountain offers numerous wilderness retreats.
Núi Zen cung cấp nhiều khóa tu ở nơi hoang dã. |
Núi Zen cung cấp nhiều khóa tu ở nơi hoang dã. | |
| 32 |
We succeeded in cutting off the enemy's line of retreat.
Chúng tôi đã thành công trong việc cắt đứt đường rút lui của địch. |
Chúng tôi đã thành công trong việc cắt đứt đường rút lui của địch. | |
| 33 |
Hitler's retreat from Russia
Hitler rút lui khỏi Nga |
Hitler rút lui khỏi Nga | |
| 34 |
designed as a gentleman's country retreat
được thiết kế như một nơi nghỉ dưỡng ở nông thôn của một quý ông |
được thiết kế như một nơi nghỉ dưỡng ở nông thôn của một quý ông |