resume: Sơ yếu lý lịch; tiếp tục
Resume (danh từ, đọc /ˈrezjumeɪ/) là bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc; resume (động từ) là tiếp tục sau khi tạm dừng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resume
|
Phiên âm: /rɪˈzuːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiếp tục | Ngữ cảnh: Dùng khi bắt đầu lại sau gián đoạn |
Ví dụ: Talks will resume tomorrow
Cuộc đàm phán sẽ tiếp tục vào ngày mai |
Cuộc đàm phán sẽ tiếp tục vào ngày mai |
| 2 |
2
resumed
|
Phiên âm: /rɪˈzuːmd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã tiếp tục | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật |
Ví dụ: The match resumed after rain
Trận đấu tiếp tục sau cơn mưa |
Trận đấu tiếp tục sau cơn mưa |
| 3 |
3
resumption
|
Phiên âm: /rɪˈzʌmpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiếp tục | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The resumption of work was delayed
Việc tiếp tục công việc bị trì hoãn |
Việc tiếp tục công việc bị trì hoãn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They agreed to resume talks and negotiations.
Họ đồng ý nối lại các cuộc trao đổi và đàm phán. |
Họ đồng ý nối lại các cuộc trao đổi và đàm phán. | |
| 2 |
The noise resumed, louder than before.
Tiếng ồn lại tiếp tục, lớn hơn trước. |
Tiếng ồn lại tiếp tục, lớn hơn trước. | |
| 3 |
He got back in the car and resumed driving.
Anh ấy quay lại xe và tiếp tục lái. |
Anh ấy quay lại xe và tiếp tục lái. | |
| 4 |
He resumed his seat opposite her.
Anh ấy ngồi lại vào chỗ đối diện cô ấy. |
Anh ấy ngồi lại vào chỗ đối diện cô ấy. | |
| 5 |
There is no sign of the peace talks resuming.
Không có dấu hiệu nào cho thấy các cuộc hòa đàm sẽ được nối lại. |
Không có dấu hiệu nào cho thấy các cuộc hòa đàm sẽ được nối lại. |