resign: Từ chức; xin thôi việc
Resign là động từ chỉ việc tự nguyện rời bỏ một chức vụ hoặc công việc; cũng có thể dùng với nghĩa “cam chịu” (resign oneself to...).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resignation
|
Phiên âm: /ˌrɛzɪɡˈneɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự từ chức; sự cam chịu | Ngữ cảnh: Dùng trong công việc/tâm lý |
Ví dụ: His resignation shocked everyone
Việc từ chức của anh ấy gây sốc |
Việc từ chức của anh ấy gây sốc |
| 2 |
2
resign
|
Phiên âm: /rɪˈzaɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Từ chức; thôi việc | Ngữ cảnh: Dùng khi tự nguyện rời bỏ chức vụ/công việc |
Ví dụ: She resigned from her position
Cô ấy từ chức khỏi vị trí của mình |
Cô ấy từ chức khỏi vị trí của mình |
| 3 |
3
resigned
|
Phiên âm: /rɪˈzaɪnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cam chịu; đã từ chức | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái chấp nhận |
Ví dụ: He looked resigned to his fate
Anh ấy trông cam chịu số phận |
Anh ấy trông cam chịu số phận |
| 4 |
4
resigning
|
Phiên âm: /rɪˈzaɪnɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang từ chức | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Resigning early avoided conflict
Từ chức sớm tránh được xung đột |
Từ chức sớm tránh được xung đột |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was forced to resign due to ill health.
Bà bị buộc phải từ chức vì sức khỏe kém. |
Bà bị buộc phải từ chức vì sức khỏe kém. | |
| 2 |
He resigned as manager after eight years.
Ông từ chức quản lý sau tám năm. |
Ông từ chức quản lý sau tám năm. | |
| 3 |
Two members resigned from the board in protest.
Hai thành viên từ chức hội đồng quản trị để phản đối. |
Hai thành viên từ chức hội đồng quản trị để phản đối. | |
| 4 |
Some judges have threatened to resign over this issue.
Một số thẩm phán đã đe dọa từ chức vì vấn đề này. |
Một số thẩm phán đã đe dọa từ chức vì vấn đề này. | |
| 5 |
My father resigned his directorship last year.
Cha tôi từ chức giám đốc vào năm ngoái. |
Cha tôi từ chức giám đốc vào năm ngoái. | |
| 6 |
He resigned as chairman.
Ông từ chức chủ tịch. |
Ông từ chức chủ tịch. | |
| 7 |
She formally resigned from the government.
Bà chính thức từ chức khỏi chính phủ. |
Bà chính thức từ chức khỏi chính phủ. | |
| 8 |
The minister offered to resign after his affair became public.
Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai. |
Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai. | |
| 9 |
They called on her to resign as chief executive.
Họ kêu gọi bà từ chức giám đốc điều hành. |
Họ kêu gọi bà từ chức giám đốc điều hành. | |
| 10 |
Three members of the committee resigned over the issue.
Ba thành viên của ủy ban từ chức vì vấn đề này. |
Ba thành viên của ủy ban từ chức vì vấn đề này. | |
| 11 |
Two MPs threatened to resign if the government did not agree to examine this case.
Hai nghị sĩ đe dọa sẽ từ chức nếu chính phủ không đồng ý xem xét trường hợp này. |
Hai nghị sĩ đe dọa sẽ từ chức nếu chính phủ không đồng ý xem xét trường hợp này. | |
| 12 |
The minister offered to resign after his affair became public.
Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai. |
Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai. |