Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

resign là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ resign trong tiếng Anh

resign /rɪˈzaɪn/
- adverb : từ chức, từ bỏ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

resign: Từ chức; xin thôi việc

Resign là động từ chỉ việc tự nguyện rời bỏ một chức vụ hoặc công việc; cũng có thể dùng với nghĩa “cam chịu” (resign oneself to...).

  • She decided to resign from her position. (Cô ấy quyết định từ chức khỏi vị trí của mình.)
  • The minister resigned after the scandal. (Bộ trưởng đã từ chức sau vụ bê bối.)
  • He resigned himself to the long wait. (Anh ấy đành cam chịu cảnh chờ đợi lâu.)

Bảng biến thể từ "resign"

1 resignation
Phiên âm: /ˌrɛzɪɡˈneɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự từ chức; sự cam chịu Ngữ cảnh: Dùng trong công việc/tâm lý

Ví dụ:

His resignation shocked everyone

Việc từ chức của anh ấy gây sốc

2 resign
Phiên âm: /rɪˈzaɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Từ chức; thôi việc Ngữ cảnh: Dùng khi tự nguyện rời bỏ chức vụ/công việc

Ví dụ:

She resigned from her position

Cô ấy từ chức khỏi vị trí của mình

3 resigned
Phiên âm: /rɪˈzaɪnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cam chịu; đã từ chức Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái chấp nhận

Ví dụ:

He looked resigned to his fate

Anh ấy trông cam chịu số phận

4 resigning
Phiên âm: /rɪˈzaɪnɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang từ chức Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Resigning early avoided conflict

Từ chức sớm tránh được xung đột

Danh sách câu ví dụ:

She was forced to resign due to ill health.

Bà bị buộc phải từ chức vì sức khỏe kém.

Ôn tập Lưu sổ

He resigned as manager after eight years.

Ông từ chức quản lý sau tám năm.

Ôn tập Lưu sổ

Two members resigned from the board in protest.

Hai thành viên từ chức hội đồng quản trị để phản đối.

Ôn tập Lưu sổ

Some judges have threatened to resign over this issue.

Một số thẩm phán đã đe dọa từ chức vì vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

My father resigned his directorship last year.

Cha tôi từ chức giám đốc vào năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

He resigned as chairman.

Ông từ chức chủ tịch.

Ôn tập Lưu sổ

She formally resigned from the government.

Bà chính thức từ chức khỏi chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

The minister offered to resign after his affair became public.

Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai.

Ôn tập Lưu sổ

They called on her to resign as chief executive.

Họ kêu gọi bà từ chức giám đốc điều hành.

Ôn tập Lưu sổ

Three members of the committee resigned over the issue.

Ba thành viên của ủy ban từ chức vì vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

Two MPs threatened to resign if the government did not agree to examine this case.

Hai nghị sĩ đe dọa sẽ từ chức nếu chính phủ không đồng ý xem xét trường hợp này.

Ôn tập Lưu sổ

The minister offered to resign after his affair became public.

Bộ trưởng đề nghị từ chức sau khi vụ việc của ông được công khai.

Ôn tập Lưu sổ