residence: Nơi cư trú; nhà ở
Residence là danh từ chỉ nơi ai đó sống hoặc cư trú lâu dài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
residence
|
Phiên âm: /ˈrɛzɪdəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nơi cư trú | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/đời sống |
Ví dụ: This is his official residence
Đây là nơi cư trú chính thức của ông ấy |
Đây là nơi cư trú chính thức của ông ấy |
| 2 |
2
residency
|
Phiên âm: /ˈrɛzɪdənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời gian/địa vị cư trú | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/y tế |
Ví dụ: She applied for residency
Cô ấy nộp đơn xin cư trú |
Cô ấy nộp đơn xin cư trú |
| 3 |
3
reside
|
Phiên âm: /rɪˈzaɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cư trú | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nơi ở |
Ví dụ: They reside in Hanoi
Họ cư trú ở Hà Nội |
Họ cư trú ở Hà Nội |
| 4 |
4
residential
|
Phiên âm: /ˌrɛzɪˈdɛnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc khu dân cư | Ngữ cảnh: Dùng trong quy hoạch/nhà ở |
Ví dụ: It’s a quiet residential area
Đó là khu dân cư yên tĩnh |
Đó là khu dân cư yên tĩnh |
| 5 |
5
residentially
|
Phiên âm: /ˌrɛzɪˈdɛnʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt dân cư | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The zone is residentially planned
Khu vực được quy hoạch dân cư |
Khu vực được quy hoạch dân cư |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a desirable family residence for sale (= for example, in an advertisement)
một dinh thự gia đình đáng mơ ước để bán (= ví dụ: trong một quảng cáo) |
một dinh thự gia đình đáng mơ ước để bán (= ví dụ: trong một quảng cáo) | |
| 2 |
Downing Street is the British Prime Minister’s official residence.
Phố Downing là dinh thự chính thức của Thủ tướng Anh. |
Phố Downing là dinh thự chính thức của Thủ tướng Anh. | |
| 3 |
They were not able to take up residence in their new home until the spring.
Họ không thể đến cư trú tại ngôi nhà mới cho đến mùa xuân. |
Họ không thể đến cư trú tại ngôi nhà mới cho đến mùa xuân. | |
| 4 |
Please state your occupation and place of residence.
Hãy nêu nghề nghiệp và nơi cư trú của bạn. |
Hãy nêu nghề nghiệp và nơi cư trú của bạn. | |
| 5 |
The flag flies when the Queen is in residence.
Lá cờ tung bay khi Nữ hoàng tại vị. |
Lá cờ tung bay khi Nữ hoàng tại vị. | |
| 6 |
They have been denied residence in this country.
Họ bị từ chối cư trú tại đất nước này. |
Họ bị từ chối cư trú tại đất nước này. | |
| 7 |
a residence permit
giấy phép cư trú |
giấy phép cư trú | |
| 8 |
creative writing classes given by the writer in residence
lớp học viết sáng tạo do nhà văn ở nội trú tổ chức |
lớp học viết sáng tạo do nhà văn ở nội trú tổ chức | |
| 9 |
Tax breaks are often available to those buying a primary residence.
Những người mua nhà chính thường được giảm thuế. |
Những người mua nhà chính thường được giảm thuế. | |
| 10 |
Versailles was the principal residence of the kings of France until 1793.
Versailles là nơi ở chính của các vị vua của Pháp cho đến năm 1793. |
Versailles là nơi ở chính của các vị vua của Pháp cho đến năm 1793. | |
| 11 |
This desirable family residence is situated in the heart of the town.
Dinh thự gia đình đáng mơ ước này nằm ở trung tâm thị trấn. |
Dinh thự gia đình đáng mơ ước này nằm ở trung tâm thị trấn. | |
| 12 |
The family house was sold off but she remained in residence on the ground floor.
Căn nhà của gia đình bị bán đi nhưng bà vẫn ở lại tầng trệt. |
Căn nhà của gia đình bị bán đi nhưng bà vẫn ở lại tầng trệt. | |
| 13 |
The family took up temporary residence in the manor house.
Gia đình tạm trú tại trang viên. |
Gia đình tạm trú tại trang viên. | |
| 14 |
The notice was addressed to her last known place of residence.
Thông báo được gửi đến nơi cư trú cuối cùng của bà. |
Thông báo được gửi đến nơi cư trú cuối cùng của bà. | |
| 15 |
Tax breaks are often available to those buying a primary residence.
Những người mua nhà chính thường được giảm thuế. |
Những người mua nhà chính thường được giảm thuế. | |
| 16 |
Versailles was the principal residence of the kings of France until 1793.
Versailles là nơi ở chính của các vị vua của Pháp cho đến năm 1793. |
Versailles là nơi ở chính của các vị vua của Pháp cho đến năm 1793. | |
| 17 |
This desirable family residence is situated in the heart of the town.
Dinh thự gia đình đáng mơ ước này nằm ở trung tâm thị trấn. |
Dinh thự gia đình đáng mơ ước này nằm ở trung tâm thị trấn. | |
| 18 |
The family house was sold off but she remained in residence on the ground floor.
Căn nhà của gia đình bị bán đi nhưng bà vẫn ở lại tầng trệt. |
Căn nhà của gia đình bị bán đi nhưng bà vẫn ở lại tầng trệt. |