render: Làm cho; cung cấp
Render là động từ nghĩa là làm cho một điều gì xảy ra hoặc cung cấp dịch vụ, sự trợ giúp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
renderer
|
Phiên âm: /ˈrɛndərər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trình kết xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: The renderer speeds up graphics
Trình kết xuất tăng tốc đồ họa |
Trình kết xuất tăng tốc đồ họa |
| 2 |
2
render
|
Phiên âm: /ˈrɛndər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho; kết xuất | Ngữ cảnh: Dùng khi khiến điều gì xảy ra hoặc xử lý hình ảnh/kết quả |
Ví dụ: The decision rendered the plan useless
Quyết định đó làm cho kế hoạch trở nên vô dụng |
Quyết định đó làm cho kế hoạch trở nên vô dụng |
| 3 |
3
rendered
|
Phiên âm: /ˈrɛndərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã làm cho; đã kết xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: The image was rendered clearly
Hình ảnh được kết xuất rõ ràng |
Hình ảnh được kết xuất rõ ràng |
| 4 |
4
rendering
|
Phiên âm: /ˈrɛndərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thể hiện; sự kết xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật/CNTT |
Ví dụ: A 3D rendering was displayed
Một bản kết xuất 3D được trình bày |
Một bản kết xuất 3D được trình bày |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to render something harmless/useless/ineffective
để hiển thị một cái gì đó vô hại / vô ích / không hiệu quả |
để hiển thị một cái gì đó vô hại / vô ích / không hiệu quả | |
| 2 |
Hundreds of people were rendered homeless by the earthquake.
Hàng trăm người mất nhà cửa do trận động đất. |
Hàng trăm người mất nhà cửa do trận động đất. | |
| 3 |
They rendered assistance to the disaster victims.
Họ hỗ trợ các nạn nhân thiên tai. |
Họ hỗ trợ các nạn nhân thiên tai. | |
| 4 |
to render a service to somebody
để hiển thị một dịch vụ cho ai đó |
để hiển thị một dịch vụ cho ai đó | |
| 5 |
to render somebody a service
để cung cấp cho ai đó một dịch vụ |
để cung cấp cho ai đó một dịch vụ | |
| 6 |
It was payment for services rendered.
Đó là khoản thanh toán cho các dịch vụ được thực hiện. |
Đó là khoản thanh toán cho các dịch vụ được thực hiện. | |
| 7 |
The committee was asked to render a report on the housing situation.
Ủy ban được yêu cầu đưa ra một báo cáo về tình hình nhà ở. |
Ủy ban được yêu cầu đưa ra một báo cáo về tình hình nhà ở. | |
| 8 |
He stood up and rendered a beautiful version of ‘Summertime’.
Anh ấy đứng lên và tạo ra một phiên bản tuyệt đẹp của ‘Summertime’. |
Anh ấy đứng lên và tạo ra một phiên bản tuyệt đẹp của ‘Summertime’. | |
| 9 |
The artist has rendered the stormy sea in dark greens and browns.
Người nghệ sĩ đã vẽ biển bão bằng màu xanh đậm và nâu. |
Người nghệ sĩ đã vẽ biển bão bằng màu xanh đậm và nâu. | |
| 10 |
The Italian phrase can be rendered as ‘I did my best’.
Cụm từ tiếng Ý có thể được hiểu là "Tôi đã làm hết sức mình". |
Cụm từ tiếng Ý có thể được hiểu là "Tôi đã làm hết sức mình". | |
| 11 |
It's a concept that is difficult to render into English.
Đó là một khái niệm khó chuyển sang tiếng Anh. |
Đó là một khái niệm khó chuyển sang tiếng Anh. | |
| 12 |
to render something harmless/useless/ineffective
để hiển thị một cái gì đó vô hại / vô ích / không hiệu quả |
để hiển thị một cái gì đó vô hại / vô ích / không hiệu quả | |
| 13 |
Hundreds of people were rendered homeless by the earthquake.
Hàng trăm người mất nhà cửa do trận động đất. |
Hàng trăm người mất nhà cửa do trận động đất. | |
| 14 |
They rendered assistance to the disaster victims.
Họ hỗ trợ các nạn nhân thiên tai. |
Họ hỗ trợ các nạn nhân thiên tai. | |
| 15 |
It's a concept that is difficult to render into English.
Đó là một khái niệm khó chuyển sang tiếng Anh. |
Đó là một khái niệm khó chuyển sang tiếng Anh. |