regain: Lấy lại; hồi phục
Regain là động từ chỉ việc lấy lại thứ đã mất hoặc khôi phục trạng thái ban đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
regain
|
Phiên âm: /rɪˈɡeɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giành lại; lấy lại | Ngữ cảnh: Dùng khi lấy lại thứ đã mất |
Ví dụ: He regained his confidence
Anh ấy lấy lại sự tự tin |
Anh ấy lấy lại sự tự tin |
| 2 |
2
regained
|
Phiên âm: /rɪˈɡeɪnd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã lấy lại | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She regained control
Cô ấy giành lại quyền kiểm soát |
Cô ấy giành lại quyền kiểm soát |
| 3 |
3
regaining
|
Phiên âm: /rɪˈɡeɪnɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang lấy lại | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Regaining strength takes time
Lấy lại sức lực cần thời gian |
Lấy lại sức lực cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I struggled to regain some dignity.
Tôi đã cố gắng lấy lại chút phẩm giá. |
Tôi đã cố gắng lấy lại chút phẩm giá. | |
| 2 |
The party has regained control of the region.
Đảng này đã giành lại quyền kiểm soát khu vực. |
Đảng này đã giành lại quyền kiểm soát khu vực. | |
| 3 |
She paused on the edge, trying to regain her balance.
Cô ấy dừng lại ở mép, cố lấy lại thăng bằng. |
Cô ấy dừng lại ở mép, cố lấy lại thăng bằng. | |
| 4 |
She soon regained her composure.
Cô ấy nhanh chóng lấy lại bình tĩnh. |
Cô ấy nhanh chóng lấy lại bình tĩnh. | |
| 5 |
He did not regain consciousness for several days.
Anh ấy không tỉnh lại trong vài ngày. |
Anh ấy không tỉnh lại trong vài ngày. | |
| 6 |
They finally managed to regain the beach.
Cuối cùng họ đã giành lại được bãi biển. |
Cuối cùng họ đã giành lại được bãi biển. | |
| 7 |
He is making a bid to regain his World No. 1 ranking.
Anh ấy đang nỗ lực giành lại vị trí số một thế giới. |
Anh ấy đang nỗ lực giành lại vị trí số một thế giới. | |
| 8 |
He was determined to regain what his father had lost.
Anh ấy quyết tâm giành lại những gì cha mình đã mất. |
Anh ấy quyết tâm giành lại những gì cha mình đã mất. | |
| 9 |
He was severely injured and never regained consciousness.
Anh ấy bị thương nặng và không bao giờ tỉnh lại. |
Anh ấy bị thương nặng và không bao giờ tỉnh lại. | |
| 10 |
She struggled to regain her composure.
Cô ấy cố gắng lấy lại bình tĩnh. |
Cô ấy cố gắng lấy lại bình tĩnh. | |
| 11 |
The team are struggling to regain last season's form.
Đội đang chật vật lấy lại phong độ của mùa giải trước. |
Đội đang chật vật lấy lại phong độ của mùa giải trước. | |
| 12 |
They had a chance to regain the lead in the contest.
Họ có cơ hội giành lại vị trí dẫn đầu trong cuộc thi. |
Họ có cơ hội giành lại vị trí dẫn đầu trong cuộc thi. | |
| 13 |
European car manufacturers have regained market share from imports.
Các nhà sản xuất ô tô châu Âu đã giành lại thị phần từ hàng nhập khẩu. |
Các nhà sản xuất ô tô châu Âu đã giành lại thị phần từ hàng nhập khẩu. | |
| 14 |
Wheat prices should soon regain their usual high price levels.
Giá lúa mì sẽ sớm trở lại mức cao thông thường. |
Giá lúa mì sẽ sớm trở lại mức cao thông thường. |