refuge: Nơi trú ẩn; sự bảo vệ
Refuge là danh từ chỉ nơi an toàn để tránh nguy hiểm; cũng chỉ sự che chở, bảo vệ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
refuge
|
Phiên âm: /ˈrɛfjuːdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nơi trú ẩn; sự che chở | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nơi an toàn |
Ví dụ: The cave offered refuge from the storm
Hang động là nơi trú ẩn khỏi cơn bão |
Hang động là nơi trú ẩn khỏi cơn bão |
| 2 |
2
refugial
|
Phiên âm: /rɪˈfjuːdʒiəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nơi trú ẩn (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh thái học |
Ví dụ: Refugial habitats protect species
Môi trường trú ẩn bảo vệ các loài |
Môi trường trú ẩn bảo vệ các loài |
| 3 |
3
take refuge
|
Phiên âm: /teɪk ˈrɛfjuːdʒ/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Trú ẩn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: They took refuge in a church
Họ trú ẩn trong một nhà thờ |
Họ trú ẩn trong một nhà thờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A further 300 people have taken refuge in the US embassy.
Hơn 300 người đã đến tị nạn trong đại sứ quán Hoa Kỳ. |
Hơn 300 người đã đến tị nạn trong đại sứ quán Hoa Kỳ. | |
| 2 |
The region was a place of refuge for outlaws and bandits.
Khu vực này là nơi ẩn náu của những kẻ sống ngoài vòng pháp luật và những tên cướp. |
Khu vực này là nơi ẩn náu của những kẻ sống ngoài vòng pháp luật và những tên cướp. | |
| 3 |
They were forced to seek refuge from the fighting.
Họ buộc phải tìm nơi ẩn náu sau các cuộc giao tranh. |
Họ buộc phải tìm nơi ẩn náu sau các cuộc giao tranh. | |
| 4 |
As the situation at home got worse she increasingly took refuge in her work.
Khi tình hình ở nhà trở nên tồi tệ hơn, bà ngày càng phải nương tay vào công việc của mình. |
Khi tình hình ở nhà trở nên tồi tệ hơn, bà ngày càng phải nương tay vào công việc của mình. | |
| 5 |
The marshes are a wetland refuge for seabirds, waders and wild fowl.
Các đầm lầy là nơi trú ẩn đất ngập nước cho các loài chim biển, chim lội nước và gà rừng. |
Các đầm lầy là nơi trú ẩn đất ngập nước cho các loài chim biển, chim lội nước và gà rừng. | |
| 6 |
He regarded the room as a refuge from the outside world.
Ông coi căn phòng là nơi ẩn náu của thế giới bên ngoài. |
Ông coi căn phòng là nơi ẩn náu của thế giới bên ngoài. | |
| 7 |
During the great fire of 1871 the church served as a refuge for the homeless.
Trong trận hỏa hoạn lớn năm 1871, nhà thờ là nơi ẩn náu cho những người vô gia cư. |
Trong trận hỏa hoạn lớn năm 1871, nhà thờ là nơi ẩn náu cho những người vô gia cư. | |
| 8 |
The cave provided refuge from the storm.
Hang động là nơi trú ẩn sau cơn bão. |
Hang động là nơi trú ẩn sau cơn bão. | |
| 9 |
They found refuge from the bright sun.
Họ tìm thấy nơi ẩn náu khỏi ánh nắng chói chang. |
Họ tìm thấy nơi ẩn náu khỏi ánh nắng chói chang. | |
| 10 |
They sought refuge in the mountain villages.
Họ tìm kiếm nơi ẩn náu trong các ngôi làng trên núi. |
Họ tìm kiếm nơi ẩn náu trong các ngôi làng trên núi. | |
| 11 |
A further 300 people have taken refuge in the embassy.
Hơn 300 người nữa đã trú ẩn trong đại sứ quán. |
Hơn 300 người nữa đã trú ẩn trong đại sứ quán. | |
| 12 |
a town that became a refuge for a number of dissident artists
một thị trấn trở thành nơi ẩn náu của một số nghệ sĩ bất đồng chính kiến |
một thị trấn trở thành nơi ẩn náu của một số nghệ sĩ bất đồng chính kiến | |
| 13 |
They looked to the country as the last refuge of liberty.
Họ coi đất nước là nơi trú ẩn cuối cùng của tự do. |
Họ coi đất nước là nơi trú ẩn cuối cùng của tự do. | |
| 14 |
Many children consider the facility a welcome refuge.
Nhiều trẻ em coi cơ sở là một nơi ẩn náu được chào đón. |
Nhiều trẻ em coi cơ sở là một nơi ẩn náu được chào đón. | |
| 15 |
a monk living in a mountain refuge
một nhà sư sống trong một nơi ẩn náu trên núi |
một nhà sư sống trong một nơi ẩn náu trên núi | |
| 16 |
They were hoping to find a safe refuge for the night.
Họ hy vọng tìm được một nơi ẩn náu an toàn trong đêm. |
Họ hy vọng tìm được một nơi ẩn náu an toàn trong đêm. | |
| 17 |
The cave provided refuge from the storm.
Hang động là nơi trú ẩn của cơn bão. |
Hang động là nơi trú ẩn của cơn bão. | |
| 18 |
They found refuge from the bright sun.
Họ tìm thấy nơi ẩn náu khỏi ánh nắng chói chang. |
Họ tìm thấy nơi ẩn náu khỏi ánh nắng chói chang. |